WorksheetsLê Quốc Duy Tin Học CHK1 QUIZ
Total questions: 59
Worksheet time: 3hrs 57mins
Name
Class
Date
1.
1. Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là gì?
a)
A. Tạo lập hồ sơ
b)
B. Cập nhật hồ sơ
c)
C. Khai thác hồ sơ
d)
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
2.
2. Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào say đây?
a)
A. Một học sinh chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối
d)
D. Tính tỷ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp
3.
3. CSDL là:
a)
A. Tập hợp dữ liệu chứa đụng các kiểu dữ liệu: Ký tự, số, ngày/ giờ, hình ảnh,… của một chủ thể nào đó.
b)
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thế nào đó được ghi lên giấy
c)
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
d)
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
4.
4. Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc vào nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A. Xóa một hồ sơ
b)
B. Thống kê và lập báo cáo
c)
C. Thêm hai hồ sơ
d)
D. Sửa tên trong một hồ sơ
5.
5. Hệ QTCSDL là:
a)
A. Phần mềm giúp tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
B. Phần mềm giúp tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
6.
6. Xét tập lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
a)
A. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
b)
B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
c)
C. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
d)
D. Tìm học sinh nữ có điểm Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
7.
7. Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL:
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình
c)
C. Người QTCSDL
d)
D. Tất cả các đáp án trên
8.
8. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A. Người dùng
b)
B. Người lập trình
c)
C. Người QTCSDL
d)
D. Người quản trị
9.
9. Quy trình xây dựng CSDL là:
a)
A. Khảo sát → kiểm thử → thiết kế
b)
B. Khảo sát → thiết kế → kiểm thử
c)
C. Thiết kế → kiểm thử → khảo sát
d)
D. Thiết kế → khảo sát → kiểm thử
10.
10. Một hệ QTCSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
C. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
d)
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
11.
11. Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
A. SQL
b)
B. Access
c)
C. Foxpro
d)
D. Java
12.
12. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
13.
13. Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
b)
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
14.
14. Các chức năng chính của Access?
a)
A. Lập bảng
b)
B. Tính toán và khai thác dữ liệu
c)
C. Lưu trữ dữ liệu
d)
D. Tất cả đều đúng
15.
15. Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create; ( 2) Chọn File → New; (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu; (4) Chọn Blank database
a)
A. (2) → (4) → (3) → (1)
b)
B. (2) → (1) → (3) → (4)
c)
C. (1) → (2) → (3) → (4)
d)
D. (1) → (3) → (4) → (2)
16.
16. Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng
a)
A. Table
b)
B. Form
c)
C. Query
d)
D. Report
17.
17. Giả sử đã có tập Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?
a)
A. Nhấn Ctrl+O
b)
B. Nháy đúp vào tên CSDL trong khung New File
c)
C. File → Open
d)
D. Tất cả các đáp án trên
18.
18. Có bao nhiêu chế độ làm việc với đối tượng bảng?
a)
A. 5 chế độ
b)
B. 3 chế độ
c)
C. 4 chế độ
d)
D. 2 chế độ
19.
19. Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
a)
A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
B. Vào File → Close
c)
C. Vào File → Exit
d)
D. Bắt buộc phải đặt tên trước rồi mới tạo
20.
20. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
A. Trường (Field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
d)
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
21.
21. Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
A. Default Value
b)
B. Field Size
c)
C. Description
d)
D. Field Name
22.
22. Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a)
A. Table Design → Primary key
b)
B. Nháy nút hình chìa khóa
c)
C. A và B
d)
D. A hoặc B
23.
23. Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
a)
A. Thêm bản ghi mới
b)
B. Xóa bản ghi
c)
C. Thêm bớt trường của bảng
d)
D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi
24.
24. Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất củả trường (Field Properties)
25.
25. Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A. Text
b)
B. Currency
c)
C. Longint
d)
D. Memo
26.
26. Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...:
a)
A. AutoNumber
b)
B. Yes/no
c)
C. Number
d)
D. Currency
27.
27. Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
28.
28. Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
29. Bảng đã đưọc hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Home/Nhóm công cụ Fillter/Advanced/ Fillter By Form
b)
B. Table/Sort/Sort Ascending
c)
C. Field/Filter/Form
d)
D. Field/Fillte
30.
30. Cập nhật dữ liệu là:
a)
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
31.
31. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
32.
32. Trong Access, muốn thực hiện việc lọc theo mẫu, ta nháy nút:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
34. Khi thực hiện trích lọc trên Field TenNV, ta cài đặt Text Filters với Begins With… là “H”, điều này có nghĩa là?
a)
A. Để trích lọc ra tên những nhân viên có ký tự bắt đầu là H (Vd: Hoa, Hồng, …)
b)
B. Trích lọc tên nhân viên chỉ có 3 ký tự, bắt đầu là H (vd: Hoa, Huy, Hòa, Hào, Hân, …)
c)
C. Trích lọc những nhân viên có ký tự H trong tên (vd: Anh, Hùng, Quỳnh, Linh, Lành, Nhân,
d)
D. Trích lọc những nhân viên không có ký tự H trong tên (vd: An, Bảo, Đạt, …)
34.
35. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
A. Queries
b)
B. Forms
c)
C. Tables
d)
D. Reports
35.
36. Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
a)
A. Bộ nhớ RAM
b)
B. Bộ nhớ ROM
c)
C. Bộ nhớ ngoài
d)
D. Các thiết bị vật lý
36.
37. Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
37.
38. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
a)
A. Bán vé máy bay
b)
B. Quản lý học sinh trong nhà trường
c)
C. Bán hàng có quy mô
d)
D. Tất cả đều đúng
38.
39. Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử?
a)
A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
b)
B. Gọn, nhanh chóng
c)
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
d)
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng
39.
40. Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
b)
B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
c)
C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
d)
D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
40.
41. Những khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó
b)
B. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ
c)
C. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy
d)
D. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức
41.
42. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
B. Ngôn ngữ C
c)
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
42.
43. Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)
A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
b)
B. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
c)
C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
d)
D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
43.
44. Chức năng của hệ QTCSDL:
a)
A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu
b)
B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
c)
C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
d)
D. Câu B và C
44.
45. Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:
a)
A. File/Close
b)
B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access
c)
C. File/Exit
d)
D. Câu B hoặc C
45.
46. Chế độ thiết kế được dùng để:
a)
A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
d)
D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
46.
47. Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
a)
A. Format→Design View
b)
B. View→Design View
c)
C. Tools→Design View
d)
D. Edit →Design View
47.
48. Phần đuôi của tên tập tin trong Access là:
a)
A. *.ACCDB
b)
B. *.DOCX
c)
C. *.XLSX
d)
D. *.TXT
48.
49. Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
a)
A. Trường
b)
B. Cơ sở dữ liệu
c)
C. Tệp
d)
D. Bản ghi khác
49.
50. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a)
A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
c)
C. Trường khóa chính có thể để trống
d)
D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
50.
51. Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?
a)
A. Bảng không cần có khóa chính
b)
B. Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
c)
C. Một bảng phải có một khóa chính
d)
D. Một bảng có nhiều khóa chính
51.
52. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: ........... → Primary Key?
a)
A. Insert
b)
B. Table Design
c)
C. File
d)
D. Tools
52.
53. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
53.
54. Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Home → ...........?
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New
54.
55. Để xóa một bản ghi đã được chọn ta thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
55.
56. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
A. Tính toán cho các trường tính toán
b)
B. Sửa cấu trúc bảng
c)
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Lập báo cáo
56.
57. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
a)
A. Sửa đổi thiết kế cũ
b)
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
c)
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
d)
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
57.
58. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
A. Create form in Design View
b)
B. Create form by using Wizard
c)
C. Create form with using Wizard
d)
D. Create from by Design View
58.
59. Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào?
a)
A. Giảm xuống
b)
B. Không đổi
c)
C. Tăng lên
d)
D. Trường chính
59.
60. Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện:
a)
A. Edit → print
b)
B. File → print
c)
C. Tools → print
d)
D. View → print
100 %
