wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối học kỳ I môn Vật Lý 12 Lý thuyết

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
a)
li độ bằng không
b)
li độ có độ lớn cực đại
c)
li độ cực tiểu
d)
gia tốc có độ lớn cực đại
2.
Câu 2: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?
a)
ngược pha với li độ
b)
cùng pha với li độ
c)
sớm pha π/2 so với li độ
d)
trễ pha π/2 so vơi li độ
3.
Câu 3: Gia tốc của chất điểm điều hoà bằng không khi vật có
a)

vận tốc cực đại

b)

cùng pha với li độ

c)

li độ cực tiểu

d)

vận tốc bằng không

4.
Câu 4: Trong giao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

b)

cùng pha với vận tốc

c)

ngược pha với vận tốc

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc

5.
Bài 2 câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói đến độ lớn của lực kéo về ?
a)
Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về
b)
Có độ lớn tỉ lệ với li độ
c)
Là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hoà
d)
Là lực luôn luôn cùng hướng với lực đàn hồi
6.
Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Cơ năng của con lắc tỷ lệ với biên độ dao động
b)
Cơn năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ giao động
c)
Cơ năng của con lắc tỷ lệ được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát
d)
Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian
7.
Câu 5: Chu kì của con lắc phụ thuộc vào:
a)
Khối lượng vật và độ cứng của lò xo.
b)
Gia tốc trọng trường tại nơi làm thì nghiệm.
c)
Khối lượng vật.
d)
Độ cứng của lò xo.
8.
Bài 3 Câu 1: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào
a)
l và g
b)
m và l
c)
m và g
d)
m, l và g
9.
Câu 2: Con lắc đơn chiều dài 1 dao động điều hoà với chu kỳ
a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

10.
Câu 4: con lắc đơn giao động điều hoà , khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc -
a)
Tăng lên 2 lần
b)
Giảm đi 2 lần
c)
Tăng lên 4 lần
d)
Giảm đi 4 lần
11.
Câu 5: trong dao động điều hoà của con lắc đơn , phát biểu sau đây là đúng ?
a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

12.
Câu 6: con lắc đơn ( chiều dài không đổi), lao động với biên độ nhỏ có chu kì phụ thuộc vào
a)
khối lượng của con lắc
b)
trọng lượng của con lắc
c)
tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc
d)
khối lượng riêng của con lắc
13.
bài 4 câu 1 khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoài được tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

14.
Câu 2 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và năng lượng
b)
li độ và tốc độ
c)
biên độ và tốc độ
d)
biên độ và gia tốc
15.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
a)
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của dao động riêng.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
16.
Câu 4: Chọn câu đúng khi nói về dao động tự do.
a)
Khi được kích thích vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kì riêng.
b)
Chu kì của dao động tự do phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
c)
Vận tốc của dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.
d)
Dao động tự do có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích.
17.
Bài 5 Câu 1: Ta có thể tổng hợp hai dao động thành phần khi hai dao động này:
a)
Cùng phương, cùng tần số
b)
Cùng biên độ và cùng tần số
c)
Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
d)
Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
18.

Câu 2. A1, A2, lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha A để A = |A1 - A2∣ là:

a)

Δφ=2kπ\Deltaφ=2k\pi

b)

Δφ=(2k+1)π\Deltaφ=\left(2k+1\right)\pi

c)

Δφ=kπ\Deltaφ=k\pi

d)

Δφ=(k+1)π\Deltaφ=\left(k+1\right)\pi

19.
Câu 3: Khi sử dụng phương pháp giản đồ Fre- nen thì hai dao động phải
a)
Cùng biên độ
b)
Cùng pha ban đầu
c)
Cùng tần số
d)
Cùng pha
20.
Câu 4: Khi hai dao động cùng phương cùng tần số và cùng pha thì biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị
a)
Cực đại
b)
Cực tiểu
c)
Bằng không
d)
Không xác định
21.
Câu 5: Khi hai dao động cùng phương cùng tần số, cùng biên độ và ngược pha thì biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị
a)
cực đại
b)
cực tiểu
c)
bằng không
d)
không xác định
22.
Bài 7: Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox vs chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng
a)
4T
b)
0,5T
c)
T
d)
2T
23.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nới về sóng cơ:
a)
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
b)
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không
d)
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
24.
Câu 4: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
b)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
c)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90 độ
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
25.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
b)
Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn
c)
Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
d)
Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
26.
Bài 8: Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
a)
biên độ nhưng khác tần số
b)
pha ban đầu nhưng khác tần số
c)
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
d)
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
27.
Câu 2: Chọn phát biểu trả lời đúng
a)
giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng
b)
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
c)
Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
d)
hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp
28.

Câu 3: trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha gọi d1 d2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi kí hiệu đường đi của sóng từ 2 nguồn tới là

a)

d2-d1=k λ2\frac{\lambda}{2} với k=0,±1,±2...

b)

d2-d1= (2k+1) λ2\frac{\lambda}{2} với k=0,±1,±2...

c)

d2-d1=kλ với k=0,±1,±2...

d)

d2-d1=(2k+1) λ4\frac{\lambda}{4} với k=0,±1,±2...

29.
Câu 4. Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng
a)

kλ ( với k=0,±1,±2,...)

b)

k λ2\frac{\lambda}{2} ( với k=0,±1,±2)

c)

(k+12) λ2\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2} ( với k=0,±1,±2,...)

d)

(k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda ( với k=0,±1,±2,...)

30.
Bài 9: Câu 1: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng
a)
trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
b)
tất cả phần tử dây đều đứng yên
c)
tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
d)
tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng Tốc Độ
31.
Câu 2: sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện nào
a)

L= λ2\frac{\lambda}{2}

b)

L= λ

c)

L=2λ

d)

L= λ2

32.
Câu 3: khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì
a)
trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
b)
tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
c)
nguồn phát sóng dừng dao động
d)
trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
33.
Câu 4: sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định Khi
a)
chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
b)
chiều dài của dây bằng 1/4 bước sóng
c)
chiều dài của dây bằng bước sóng
d)
chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
34.
Câu 5: trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm 2 sóng có độ dài là
a)
một nửa bước sóng
b)
hai lần bước sóng
c)
một bước sóng
d)
một phần tư bước sóng
35.
Bài 10 câu 1 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.
b)
Sóng âm là một sóng cơ.
c)
Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm.
d)
Sóng âm không truyền được trong chân không.
36.
câu 2 sóng âm không truyền được trong
a)
thép
b)
không khí
c)
chân không
d)
nước
37.
Câu 3: chọn câu sai
a)
Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
b)
Sóng âm chỉ truyền trong môi trường khí, rắn, lỏng
c)
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
d)
Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
38.
Câu 4: Kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?
a)
Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường
b)
Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
c)
Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
d)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
39.
Câu 5 âm sắc là
a)
một đặc trưng sinh lí của âm
b)
màu sắc của âm
c)
một tính chất của âm giúp ta nhân biết các nguồn âm
d)
một đặc trưng vật lý của âm
40.

Câu 6: Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét(W/m)

b)

Ben(B)

c)

Niuton trên mét vuông (N/m2)

d)

Oát trên mét vuông (W/m2)

41.
Câu 7: Đơn vị đo mức cường độ âm là
a)

Đề-xi-ben (dB)

b)

Oát trên mét vuông (W/m2 )

c)

Niu tơn trên mét (N/m)

d)

Oát (W)

42.
Câu 8: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
a)
cường độ âm
b)
độ to của âm
c)
mức cường độ âm
d)
năng lượng âm
43.
Câu 9: đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz
a)
loài dơi
b)
loài chó
c)
cá heo
d)
con người
44.
Câu 10: Sóng âm truyền trong chất khí là sóng
a)
dọc
b)
ngang
c)
hạ âm
d)
siêu âm
45.
Câu 11: Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ
a)
16Hz đến 20KHz
b)
16Hz đến 20MHz
c)
16Hz đến 200KHz
d)
16Hz đến 2KHz
46.
Câu 11: Tốc độ truyền âm
a)
Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.10^8 m/s
b)
tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm
c)
tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
d)
giảm khi nhiệt độ môi trường tăng
47.
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i= 4cos(100πt+π/6) (A) có
a)
Pha ban đầu là 60°
b)
tần số 100 Hz
c)
chu kì 0,01s
d)
cường độ dòng điện cực đại là 4 A
48.
câu 4 một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i=4cos(2πft + π/2) (A) (f>0). Đại lượng f đc gọi là
a)
pha ban đầu của dòng điện
b)
tần số của dòng điện
c)
tần số góc của dòng điện
d)
chu kì dòng điện
49.
Câu 5: ở Việt Nam mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
a)
50π Hz
b)
100π Hz
c)
100Hz
d)
50Hz
50.
Câu 6: Dòng điện xoay chiều i=5√2 cos100πt (A) chạy qua một ampe kế. Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe kế là
a)
100Hz và 5A
b)
50Hz và 5A
c)
50Hz và 5√5 A
d)
100Hz và 5√2 A
51.

Bài 15 Câu 1: công suất tức thời của dòng điện xoay chiều

a)

luôn biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của dòng điện

b)

có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian tính bằng công thức p = oicos Phi

d)

luôn biến thiên cùng pha cùng tần số với dòng điện

52.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
a)
hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
b)
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.
c)
Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung khác của đoạn mạch càng nhỏ.
d)
Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha (.........) so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
53.
Câu 3 : Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha pi/2 so với cường độ dòng điện qua nó.

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện qua nó.

54.
Câu 4 : Mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất
a)
Mạch chỉ có R, L mắc nối tiếp
b)
Mạch chỉ có L, C mắc nối tiếp
c)
Mạch chỉ có R, L C mắc nối tiếp
d)
Mạch chỉ có R, C mắc nối tiếp
55.
Bài 16 Câu 1: Máy biến áp là thiết bị:
a)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.
c)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
d)
đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều.
56.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai về máy biến áp
a)
là dụng cụ dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
b)
cấu tạo gồm hai cuộn dây đồng cuốn trên lõi thép
c)
cường độ dòng điện qua mỗi giây tỉ lệ thuận với số vòng dây
d)
nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
57.
Câu 3: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta sử dụng biện pháp nào sau đây
a)
giảm tiết diện dây dẫn
b)
tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện
c)
giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện
d)
tăng chiều dài dây dẫn
58.
Bài 17 Câu 1: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?
a)
Đều có phần ứng quay,phần cảm cố định.
b)
Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
c)
Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.
59.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha
a)
khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác 0
b)
chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
c)
dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha lệch pha nhau góc π/3
d)
khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
60.
Câu 3: nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha, hãy chọn phát biểu sai
a)
dòng điện xoay chiều ba pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay
b)
phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato
c)
phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 120 độ
d)
dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha có cùng tần số, biên độ nhưng lệch nhau về pha những góc 2π/3 (rad)
61.

Câu 2: Con lắc đơn chiều dài 1 dao động điều hoà với tần số

a)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

62.

Bài 7: Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T=fT=f

b)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}

c)

T=2πfT=2\pi f

d)

T=1fT=\frac{1}{f}

63.
Câu 2: Con lắc đơn chiều dài 1 dao động điều hoà với chu kỳ
a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}