wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 10 - Unit 2 lesson 1

Total questions: 165

Worksheet time: 4hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
green living
a)
sống xanh
b)
vứt đi
c)
có thể tái sử dụng
d)
sự bùng nổ
2.
improve
a)
cải thiện
b)
đồ gia dụng
c)
thay vì
d)
ngăn chặn
3.
attend
a)
tham dự
b)
phân loại
c)
lọ có thể làm đầy
d)
tình huống nguy hiểm
4.
set up
a)
thành lập
b)
không có
c)
nước đóng chai
d)
sử dụng cái gì
5.
encourage to V
a)
khuyến khích
b)
nội tạng động vật
c)
tái chế
d)
chất hoá học độc hại
6.
clean up
a)
dọn dẹp
b)
không mang lại lợi ích cho môi trường
c)
càng nhiều càng tốt
d)
hữu cơ
7.
planned event
a)
sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
b)
gây ít hoặc không hay hại cho môi trường
c)
có thể
d)
nếm
8.
organise
a)
tổ chức
b)
thiết bị điện
c)
nguyên liệu thô
d)
tự nhiên
9.
carbon footprint
a)
lượng khí thải carbon
b)
bắt buộc làm gì
c)
tài nguyên thiên nhiên
d)
phương pháp
10.
to be able to do something
a)
có thể làm gì
b)
mất nhiều thời gian để làm gì
c)
vứt đi
d)
cắt giảm
11.
test
a)
kiểm tra
b)
sống xanh
c)
đồ gia dụng
d)
nhựa
12.
raise awareness of
a)
nâng cao nhận thức
b)
cải thiện
c)
phân loại
d)
dỡ ra thành nhiều mảnh
13.
achieve
a)
đạt được
b)
tham dự
c)
không có
d)
có thể tái sử dụng
14.
adopt
a)
tiếp nhận
b)
thành lập
c)
nội tạng động vật
d)
thay vì
15.
greener lifestyle
a)
phong cách sống xanh hơn
b)
khuyến khích
c)
không mang lại lợi ích cho môi trường
d)
lọ có thể làm đầy
16.
ceremony
a)
nghi lễ
b)
dọn dẹp
c)
gây ít hoặc không hay hại cho môi trường
d)
nước đóng chai
17.
environmental issues
a)
các vấn đề về môi trường
b)
sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
c)
thiết bị điện
d)
tái chế
18.
be keen on
a)
say mê
b)
tổ chức
c)
bắt buộc làm gì
d)
càng nhiều càng tốt
19.
reduce
a)
giảm
b)
lượng khí thải carbon
c)
mất nhiều thời gian để làm gì
d)
có thể
20.
protect
a)
bảo vệ
b)
có thể làm gì
c)
sống xanh
d)
nguyên liệu thô
21.
humans
a)
con người
b)
kiểm tra
c)
cải thiện
d)
tài nguyên thiên nhiên
22.
go green
a)
theo lối sống thân thiện với môi trường
b)
nâng cao nhận thức
c)
tham dự
d)
vứt đi
23.
energy
a)
năng lượng
b)
tiếp nhận
c)
khuyến khích
d)
phân loại
24.
litter
a)
xả rác
b)
phong cách sống xanh hơn
c)
dọn dẹp
d)
không có
25.
eco-friendly
a)
tính từ thân thiện với môi trường
b)
nghi lễ
c)
sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
d)
nội tạng động vật
26.
the amount of
a)
số lượng
b)
các vấn đề về môi trường
c)
tổ chức
d)
không mang lại lợi ích cho môi trường
27.
carbon dioxide
a)
khí CO2
b)
say mê
c)
lượng khí thải carbon
d)
gây ít hoặc không hay hại cho môi trường
28.
organisation
a)
cơ quan, tổ chức
b)
giảm
c)
có thể làm gì
d)
thiết bị điện
29.
rubbish
a)
rác
b)
bảo vệ
c)
kiểm tra
d)
bắt buộc làm gì
30.
public place
a)
nơi công cộng
b)
con người
c)
nâng cao nhận thức
d)
mất nhiều thời gian để làm gì
31.
cause no harm to
a)
không gây hại cho
b)
theo lối sống thân thiện với môi trường
c)
đạt được
d)
sống xanh
32.
devices
a)
thiết bị
b)
đồ gia dụng
c)
tiếp nhận
d)
cải thiện
33.
power used for
a)
năng lượng được dùng cho
b)
năng lượng
c)
phong cách sống xanh hơn
d)
tham dự
34.
attract great attention
a)
thu hút nhiều sự chú ý
b)
xả rác
c)
nghi lễ
d)
thành lập
35.
remember
a)
nhớ
b)
tính từ thân thiện với môi trường
c)
các vấn đề về môi trường
d)
khuyến khích
36.
turn off
a)
tắt
b)
số lượng
c)
say mê
d)
dọn dẹp
37.
daily habits
a)
thói quen hàng ngày
b)
khí CO2
c)
giảm
d)
sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
38.
be reminded to V
a)
được nhắc nhở làm gì
b)
cơ quan, tổ chức
c)
bảo vệ
d)
tổ chức
39.
pick up
a)
nhặt lên
b)
rác
c)
con người
d)
lượng khí thải carbon
40.
in the neighbourhood
a)
khu dân cư
b)
nơi công cộng
c)
theo lối sống thân thiện với môi trường
d)
có thể làm gì
41.
clean-up activities
a)
các hoạt động dọn dẹp
b)
không gây hại cho
c)
đồ gia dụng
d)
kiểm tra
42.
a lot of
a)
rất nhiều
b)
thiết bị
c)
năng lượng
d)
nâng cao nhận thức
43.
discuss
a)
thảo luận
b)
năng lượng được dùng cho
c)
xả rác
d)
đạt được
44.
plot
a)
cốt truyện
b)
thu hút nhiều sự chú ý
c)
tính từ thân thiện với môi trường
d)
tiếp nhận
45.
playground
a)
sân chơi
b)
nhớ
c)
số lượng
d)
phong cách sống xanh hơn
46.
revise for
a)
ôn thi
b)
tắt
c)
khí CO2
d)
nghi lễ
47.
make a decision
a)
đưa ra quyết định
b)
thói quen hàng ngày
c)
cơ quan, tổ chức
d)
các vấn đề về môi trường
48.
plant
a)
trồng cây
b)
được nhắc nhở làm gì
c)
rác
d)
say mê
49.
green products
a)
các sản phẩm thân thiện với môi trường
b)
nhặt lên
c)
nơi công cộng
d)
giảm
50.
sustainable
a)
bền vững
b)
khu dân cư
c)
không gây hại cho
d)
bảo vệ
51.
explosion
a)
sự bùng nổ
b)
các hoạt động dọn dẹp
c)
thiết bị
d)
con người
52.
prevent
a)
ngăn chặn
b)
rất nhiều
c)
năng lượng được dùng cho
d)
theo lối sống thân thiện với môi trường
53.
dangerous situation
a)
tình huống nguy hiểm
b)
thảo luận
c)
thu hút nhiều sự chú ý
d)
đồ gia dụng
54.
the use of
a)
sử dụng cái gì
b)
cốt truyện
c)
nhớ
d)
năng lượng
55.
harmful chemicals
a)
chất hoá học độc hại
b)
sân chơi
c)
tắt
d)
xả rác
56.
organic
a)
hữu cơ
b)
ôn thi
c)
thói quen hàng ngày
d)
tính từ thân thiện với môi trường
57.
taste
a)
nếm
b)
đưa ra quyết định
c)
được nhắc nhở làm gì
d)
số lượng
58.
natural
a)
tự nhiên
b)
trồng cây
c)
nhặt lên
d)
khí CO2
59.
method
a)
phương pháp
b)
các sản phẩm thân thiện với môi trường
c)
khu dân cư
d)
cơ quan, tổ chức
60.
cut down on
a)
cắt giảm
b)
bền vững
c)
các hoạt động dọn dẹp
d)
rác
61.
plastic
a)
nhựa
b)
sự bùng nổ
c)
rất nhiều
d)
nơi công cộng
62.
break down into
a)
dỡ ra thành nhiều mảnh
b)
ngăn chặn
c)
thảo luận
d)
không gây hại cho
63.
reusable
a)
có thể tái sử dụng
b)
tình huống nguy hiểm
c)
cốt truyện
d)
thiết bị
64.
instead of
a)
thay vì
b)
sử dụng cái gì
c)
sân chơi
d)
năng lượng được dùng cho
65.
refillable bottle
a)
lọ có thể làm đầy
b)
chất hoá học độc hại
c)
ôn thi
d)
thu hút nhiều sự chú ý
66.
bottled water
a)
nước đóng chai
b)
hữu cơ
c)
đưa ra quyết định
d)
nhớ
67.
recycle
a)
tái chế
b)
nếm
c)
trồng cây
d)
tắt
68.
as much as
a)
càng nhiều càng tốt
b)
tự nhiên
c)
các sản phẩm thân thiện với môi trường
d)
thói quen hàng ngày
69.
possible
a)
có thể
b)
phương pháp
c)
bền vững
d)
được nhắc nhở làm gì
70.
raw materials
a)
nguyên liệu thô
b)
cắt giảm
c)
sự bùng nổ
d)
nhặt lên
71.
natural recources
a)
tài nguyên thiên nhiên
b)
nhựa
c)
ngăn chặn
d)
khu dân cư
72.
throw away
a)
vứt đi
b)
dỡ ra thành nhiều mảnh
c)
tình huống nguy hiểm
d)
các hoạt động dọn dẹp
73.
household items
a)
đồ gia dụng
b)
có thể tái sử dụng
c)
sử dụng cái gì
d)
rất nhiều
74.
sort
a)
phân loại
b)
thay vì
c)
chất hoá học độc hại
d)
thảo luận
75.
without
a)
không có
b)
lọ có thể làm đầy
c)
hữu cơ
d)
cốt truyện
76.
animal organ
a)
nội tạng động vật
b)
nước đóng chai
c)
nếm
d)
sân chơi
77.
bring no benefits to the environment
a)
không mang lại lợi ích cho môi trường
b)
tái chế
c)
tự nhiên
d)
ôn thi
78.
cause little/ no damage to the environment
a)
gây ít hoặc không hay hại cho môi trường
b)
càng nhiều càng tốt
c)
phương pháp
d)
đưa ra quyết định
79.
electrical appliances
a)
thiết bị điện
b)
có thể
c)
cắt giảm
d)
trồng cây
80.
be compulsory for V-ing
a)
bắt buộc làm gì
b)
nguyên liệu thô
c)
nhựa
d)
các sản phẩm thân thiện với môi trường
81.
it takes a long time for sb/ sth to V
a)
mất nhiều thời gian để làm gì
b)
tài nguyên thiên nhiên
c)
dỡ ra thành nhiều mảnh
d)
bền vững
82.

sống xanh

(a)  

83.

cải thiện

(a)  

84.

tham dự

(a)  

85.

thành lập

(a)  

86.

khuyến khích

(a)  

87.

dọn dẹp

(a)  

88.

sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước

(a)  

89.

tổ chức

(a)  

90.

lượng khí thải carbon

(a)  

91.

có thể làm gì

(a)  

92.

kiểm tra

(a)  

93.

nâng cao nhận thức

(a)  

94.

đạt được

(a)  

95.

tiếp nhận

(a)  

96.

phong cách sống xanh hơn

(a)  

97.

nghi lễ

(a)  

98.

các vấn đề về môi trường

(a)  

99.

say mê

(a)  

100.

giảm

(a)  

101.

bảo vệ

(a)  

102.

con người

(a)  

103.

theo lối sống thân thiện với môi trường

(a)  

104.

đồ gia dụng

(a)  

105.

năng lượng

(a)  

106.

xả rác

(a)  

107.

tính từ thân thiện với môi trường

(a)  

108.

số lượng

(a)  

109.

khí CO2

(a)  

110.

cơ quan, tổ chức

(a)  

111.

rác

(a)  

112.

nơi công cộng

(a)  

113.

không gây hại cho

(a)  

114.

thiết bị

(a)  

115.

năng lượng được dùng cho

(a)  

116.

thu hút nhiều sự chú ý

(a)  

117.

nhớ

(a)  

118.

tắt

(a)  

119.

thói quen hàng ngày

(a)  

120.

được nhắc nhở làm gì

(a)  

121.

nhặt lên

(a)  

122.

khu dân cư

(a)  

123.

các hoạt động dọn dẹp

(a)  

124.

rất nhiều

(a)  

125.

thảo luận

(a)  

126.

cốt truyện

(a)  

127.

sân chơi

(a)  

128.

ôn thi

(a)  

129.

đưa ra quyết định

(a)  

130.

trồng cây

(a)  

131.

các sản phẩm thân thiện với môi trường

(a)  

132.

bền vững

(a)  

133.

sự bùng nổ

(a)  

134.

ngăn chặn

(a)  

135.

tình huống nguy hiểm

(a)  

136.

sử dụng cái gì

(a)  

137.

chất hoá học độc hại

(a)  

138.

hữu cơ

(a)  

139.

nếm

(a)  

140.

tự nhiên

(a)  

141.

phương pháp

(a)  

142.

cắt giảm

(a)  

143.

nhựa

(a)  

144.

dỡ ra thành nhiều mảnh

(a)  

145.

có thể tái sử dụng

(a)  

146.

thay vì

(a)  

147.

lọ có thể làm đầy

(a)  

148.

nước đóng chai

(a)  

149.

tái chế

(a)  

150.

càng nhiều càng tốt

(a)  

151.

có thể

(a)  

152.

nguyên liệu thô

(a)  

153.

tài nguyên thiên nhiên

(a)  

154.

vứt đi

(a)  

155.

đồ gia dụng

(a)  

156.

phân loại

(a)  

157.

không có

(a)  

158.

nội tạng động vật

(a)  

159.

không mang lại lợi ích cho môi trường

(a)  

160.
1. Jane can’t ......................the cooking because she is studying for her exams at the moment.
a)
do
b)
make
161.

Đọc các từ sau:

green living - sống xanh

improve - cải thiện

attend - tham dự

set up - thành lập

encourage to V - khuyến khích

clean up - dọn dẹp

planned event - sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước

organise - tổ chức

carbon footprint - lượng khí thải carbon

to be able to do something - có thể làm gì

test - kiểm tra

raise awareness of - nâng cao nhận thức

achieve - đạt được

adopt - tiếp nhận

greener lifestyle - phong cách sống xanh hơn

4 lines
162.

Đọc các từ sau:

be reminded to V - được nhắc nhở làm gì

pick up - nhặt lên

in the neighbourhood - khu dân cư

clean-up activities - các hoạt động dọn dẹp

a lot of - rất nhiều

discuss - thảo luận

plot - cốt truyện

playground - sân chơi

revise for - ôn thi

make a decision - đưa ra quyết định

plant - trồng cây

green products - các sản phẩm thân thiện với môi trường

sustainable - bền vững

explosion - sự bùng nổ

prevent - ngăn chặn

dangerous situation - tình huống nguy hiểm

the use of - sử dụng cái gì

harmful chemicals - chất hoá học độc hại

organic - hữu cơ

taste - nếm

4 lines
163.

Đọc các từ sau:

ceremony - nghi lễ

environmental issues - các vấn đề về môi trường

be keen on - say mê

reduce - giảm

protect - bảo vệ

humans - con người

go green - theo lối sống thân thiện với môi trường

household appliances - đồ gia dụng

energy - năng lượng

litter - xả rác

eco-friendly - tính từ thân thiện với môi trường

4 lines
164.

Đọc các từ sau:

possible - có thể

raw materials - nguyên liệu thô

natural recources - tài nguyên thiên nhiên

throw away - vứt đi

household items - đồ gia dụng

sort - phân loại

4 lines
165.

Đọc các từ sau:

natural - tự nhiên

method - phương pháp

cut down on - cắt giảm

plastic - nhựa

break down into - dỡ ra thành nhiều mảnh

reusable - có thể tái sử dụng

instead of - thay vì

refillable bottle - lọ có thể làm đầy

bottled water - nước đóng chai

recycle - tái chế

as much as - càng nhiều càng tốt

4 lines