Font size
WorksheetsGrade 10 - Unit 2 lesson 1
Total questions: 165
Worksheet time: 4hrs 8mins
sống xanh
(a)
cải thiện
(a)
tham dự
(a)
thành lập
(a)
khuyến khích
(a)
dọn dẹp
(a)
sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
(a)
tổ chức
(a)
lượng khí thải carbon
(a)
có thể làm gì
(a)
kiểm tra
(a)
nâng cao nhận thức
(a)
đạt được
(a)
tiếp nhận
(a)
phong cách sống xanh hơn
(a)
nghi lễ
(a)
các vấn đề về môi trường
(a)
say mê
(a)
giảm
(a)
bảo vệ
(a)
con người
(a)
theo lối sống thân thiện với môi trường
(a)
đồ gia dụng
(a)
năng lượng
(a)
xả rác
(a)
tính từ thân thiện với môi trường
(a)
số lượng
(a)
khí CO2
(a)
cơ quan, tổ chức
(a)
rác
(a)
nơi công cộng
(a)
không gây hại cho
(a)
thiết bị
(a)
năng lượng được dùng cho
(a)
thu hút nhiều sự chú ý
(a)
nhớ
(a)
tắt
(a)
thói quen hàng ngày
(a)
được nhắc nhở làm gì
(a)
nhặt lên
(a)
khu dân cư
(a)
các hoạt động dọn dẹp
(a)
rất nhiều
(a)
thảo luận
(a)
cốt truyện
(a)
sân chơi
(a)
ôn thi
(a)
đưa ra quyết định
(a)
trồng cây
(a)
các sản phẩm thân thiện với môi trường
(a)
bền vững
(a)
sự bùng nổ
(a)
ngăn chặn
(a)
tình huống nguy hiểm
(a)
sử dụng cái gì
(a)
chất hoá học độc hại
(a)
hữu cơ
(a)
nếm
(a)
tự nhiên
(a)
phương pháp
(a)
cắt giảm
(a)
nhựa
(a)
dỡ ra thành nhiều mảnh
(a)
có thể tái sử dụng
(a)
thay vì
(a)
lọ có thể làm đầy
(a)
nước đóng chai
(a)
tái chế
(a)
càng nhiều càng tốt
(a)
có thể
(a)
nguyên liệu thô
(a)
tài nguyên thiên nhiên
(a)
vứt đi
(a)
đồ gia dụng
(a)
phân loại
(a)
không có
(a)
nội tạng động vật
(a)
không mang lại lợi ích cho môi trường
(a)
Đọc các từ sau:
green living - sống xanh
improve - cải thiện
attend - tham dự
set up - thành lập
encourage to V - khuyến khích
clean up - dọn dẹp
planned event - sự kiện đã được lên kế hoạch từ trước
organise - tổ chức
carbon footprint - lượng khí thải carbon
to be able to do something - có thể làm gì
test - kiểm tra
raise awareness of - nâng cao nhận thức
achieve - đạt được
adopt - tiếp nhận
greener lifestyle - phong cách sống xanh hơn
Đọc các từ sau:
be reminded to V - được nhắc nhở làm gì
pick up - nhặt lên
in the neighbourhood - khu dân cư
clean-up activities - các hoạt động dọn dẹp
a lot of - rất nhiều
discuss - thảo luận
plot - cốt truyện
playground - sân chơi
revise for - ôn thi
make a decision - đưa ra quyết định
plant - trồng cây
green products - các sản phẩm thân thiện với môi trường
sustainable - bền vững
explosion - sự bùng nổ
prevent - ngăn chặn
dangerous situation - tình huống nguy hiểm
the use of - sử dụng cái gì
harmful chemicals - chất hoá học độc hại
organic - hữu cơ
taste - nếm
Đọc các từ sau:
ceremony - nghi lễ
environmental issues - các vấn đề về môi trường
be keen on - say mê
reduce - giảm
protect - bảo vệ
humans - con người
go green - theo lối sống thân thiện với môi trường
household appliances - đồ gia dụng
energy - năng lượng
litter - xả rác
eco-friendly - tính từ thân thiện với môi trường
Đọc các từ sau:
possible - có thể
raw materials - nguyên liệu thô
natural recources - tài nguyên thiên nhiên
throw away - vứt đi
household items - đồ gia dụng
sort - phân loại
Đọc các từ sau:
natural - tự nhiên
method - phương pháp
cut down on - cắt giảm
plastic - nhựa
break down into - dỡ ra thành nhiều mảnh
reusable - có thể tái sử dụng
instead of - thay vì
refillable bottle - lọ có thể làm đầy
bottled water - nước đóng chai
recycle - tái chế
as much as - càng nhiều càng tốt
