Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ben_Past Simple

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quá khứ từ "get" là gì?

(a)  

2.

Quá khứ từ "swim" là gì?

(a)  

3.

Quá khứ từ "play" là gì?

(a)  

4.

Quá khứ tobe "am/is" là gì?

(a)  

5.

Quá khứ từ "enjoy" là gì?

(a)  

6.

Quá khứ từ "take" là gì?

(a)  

7.

Quá khứ tobe "are" là gì?

(a)  

8.

Quá khứ từ "go" là gì?

(a)  

9.

Quá khứ từ "do" là gì?

(a)  

10.

Quá khứ từ "have và has" là gì?

(a)  

11.

Quá khứ từ "stay" là gì?

(a)  

12.

Quá khứ từ "think" là gì?

(a)  

13.

party là gì

(a)  

14.

Quá khứ củ eat là (a)  

15.

Bữa Tiệc Sinh Nhật dịch sang Tiếng Anh là gì?

(a)  

16.

Đồng nghĩa với chữ FAIR là chữ gì

(a)  

17.

Quá khứ của sing là gì?

(a)  

18.

Quá khứ của chat là gì?

(a)  

19.

join nghĩa tiếng Việt là gì?

(a)  

20.

Quá khứ của watch là gì?

(a)  

21.

Quá khứ của dance là gì?

(a)  

22.

Quá khứ của buy là gì?

(a)  

23.

"How about you?"

Nghĩa là gì?

a)

Bạn khỏe không?

b)

Còn bạn thì sao?

c)

Bạn ổn không?

24.

Quá khứ của từ "chat" là gì?

(a)  

25.

Sắp xếp thứ tự đúng:

enjoyed/We/party/Nam's.

(a)  

26.

Trả lời câu hỏi sau:

Did you go on a picnic last weekend, Ben?

(a)  

27.

fair và festival đều có nghĩa là gì?

(a)  

28.

Sắp xếp câu theo thứ tự đúng:

fun./a/lot/We/had/of.

(a)