wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 BÀI 6.1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây sử dụng hàm chuẩn trong Pascal?

a)

a*a

b)

a>0

c)

cos a

d)

ln(x)

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giá trị trả về của biểu thức logic true hoặc false

b)

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ.

c)

Hàm căn bậc hai biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Pascal là SQR().

d)

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh gán có dạng: <biểu thức>:=<tên biến>;

3.

Nếu x mod 2 = 0 thì x là số

a)

không chia hết cho 3

b)

chẵn.

c)

chia hết cho 3

d)

lẻ

4.

a:=2 div 5 +1;

Sau khi thực hiện câu lệnh trên thì a mang giá trị là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

5.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

a)

8.0

b)

15.5

c)

15.0

d)

8.5

6.

Cho đoạn chương trình:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b ;

Write(x);

End.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :

a)

10

b)

3

c)

33

d)

1

7.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Abs(x);

c)

Sqr(x);

d)

Exp(x);

8.

Hãy chọn biểu thức lôgic đúng với phát biểu "N là một số dương chẵn"

a)

N<0 and  N÷2N<0\ and\ \ N\div2

b)

N>0 and N÷2N>0\ and\ N\div2

c)

(N0) and (N mod 2)=0\left(N\ge0\right)\ and\ \left(N\ mod\ 2\right)=0

d)

((N>0) and((N mod 2))=0)\left(\left(N>0\right)\ and\left(\left(N\ mod\ 2\right)\right)=0\right)

9.

Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:

"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"

a)

M÷N  not(M÷N)M\div N\ \parallel\ not\left(M\div N\right)

b)

(M div N=0) or (M mod N =0)\left(M\ div\ N=0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ =0\right)

c)

(M mod N = 0)or (M div N=0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)or\ \left(M\ div\ N=0\right)

d)

(M mod N = 0) or (M mod N <>0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ <>0\right)

10.

Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:

a)

Tên biến := Biểu thức;

b)

<Tên biến> = <Biểu thức>;

c)

<Tên biến> := <Biểu thức>;

d)

<Tên biến> : <Biểu thức>;

11.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
2x23x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

12.

  [a(b2+c)] + 2a\left[a^{ }\left(b^2+c\right)\right]\ +\ 2a  Chuyển biểu thức trên từ toán sang Pascal ta viết như sau

a)

[a*(b*b+c]+2*a

b)

a*(b*b+c)+2*a

c)

[a.(b.b+c]+2.a

d)

(a.(b.b+c)+2.a

13.

Cho biết kết quả của phép so sánh sau đây đúng hay sai?

7+5>=11

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong Pascal, biểu thức trên được biểu diễn thành dạng nào ?

a)

(x > 0) and (x <= 3)

b)

(x >= 0) or (x <= 3)

c)

(x < 0) and (x < 3)

d)

(x < 0) or (x <= 3)

15.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
2x23x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

16.

Trong pascal, khi khai báo biến ta sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Var <danh sách vào>:= <dữ liệu>;

b)

Var <danh sách biến>:= <kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến>:= <kiểu dữ liệu>;

17.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

a)

5a + 7b + 8c;

b)

5*a + 7*b + 8*c;

c)

{a + b}*c;

d)

X*y(x+y);

18.

Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?

a)

( 20 > 19 ) and ( ‘B’ < ‘A’ );

b)

( 4 > 2 ) and not( 4 + 2 < 5 ) or ( 2 >= 4 div 2 );

c)

( 3 < 5 ) or ( 4 + 2 < 5 ) and ( 2 < 4 div 2 );

d)

4 + 2 ( 3 + 5 ) < 18 div 4 4 ;