Font size
WorksheetsÔn thi nghề
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
Câu 1: Trong Windows, đối tượng chứa tập tin bị xóa gọi là
A. Desktop
B. Shortcut
C. Recycle Bin
D. Windows Explorer
Câu 2 : Bạn đã đánh dấu chọn một hàng trong Excel, để chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh
A. Insert→Cells.
B. Insert→Object
C. Insert→Rows
D. Insert→Columns
Câu 3 : Trong quá trình soạn thảo văn bản trên Word, để chèn Bảng (Table) ta vào?
A. Insert, chọn lệnh New Table…
B. Insert, chọn lệnh Table...
C. Table→Insert, chọn lệnh Table...
D. Table→New table, chọn lệnh Insert...
Câu 5: Hàm nào sau đây cho kết quả là trung bình cộng của dãy số:
A. =SUM(số 1, số 2, …)
B. =AVERAGE(số 1, số 2, …)
C. =MAX(số 1, số 2, …)
D. =MIN(số 1, số 2, …)
Câu 6: Trong hộp thoại Paragraph mục Spacing gồm Before và After dùng để?
A. Tăng/giảm kích thước lề của các đoạn văn bản.
B. Căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên cho đoạn văn bản.
C. Tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản so với dòng trước và sau.
D. Tăng/giảm khoảng cách của đoạn văn bản đang chọn so với đoạn trước và sau.
Câu 7: Trong Word, khi gõ chữ i thường chuyển thành chữ I, đó là chức năng nào?
A.AutoFill.
B.ChangeCase
C.AutoCorrect
D. Find andReplace
Câu 8: Biểu thức: =If(A1>=5,“Đậu”,“Trượt”) cho kết quả là gì nếu ô A1 có giá trị là 10?
A. Đậu.
B. #####
C. #Name?
D. Trượt
Câu 9: Để nhập dữ liệu dạng số điện thoại trong Excel (Ví dụ: 0976912459) ta chọn kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểukí tự
B.KiểuYes/No.
C. Kiểuthờigian.
D. Kiếusố
Câu 10: Để kết nối các máy tính trong mạng cục bộ, người ta thường sử dụng phương tiện là:
A. Cáp mạng.
B. Bức xạ hồng ngoại.
C. Dây điện thông thường.
D. Sóng điện từ.
Câu 11: Trong Excel, ta có thể xoá cả một Sheet bằng cách nào?
A. Edit→Delete.
B. Edit→Move.
C. Không xoá được cả Sheet.
D. Edit→Delete Sheet.
Câu 12: Trong Excel kết quả của hàm =SUM("12",14,16)trả về giá trị là bao nhiêu?
A. 30. B. 42.
C. Báo lỗi do không cộng được chuỗi. D. “12”.
A. 30
B. 42.
C. Báo lỗi do không cộng được chuỗi.
D. “12”.
Câu 13: Trong Excel, để sửa tên một Sheet ta có thể thực hiện các bước nào sau đây?
A. Format, chọn Sheet, Rename.
B. View, chọn Rename.
C. Edit, chọn Sheet, Rename.
D. Tool, chọn Replace, OK.
Câu 14: CPU là thiết bị dùng để?
A. Đưa dữ liệu từ máy ra ngoài
B. Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình.
C. Lưu trữ dữ liệu.
D. Đưa dữ liệu vào máy.
Câu 16: Trong Excel, tại ô C3 có công thức =A3*B3/5. Nếu sao chép công thức đến ô D8 thì sẽ có công thức là:
A. =A8*B8/5.
B. =A8*C8/5.
C. =B3*C3/5
D. =B8*C8/5.
Câu 17: Trong word muốn tìm kiếm và thay thế một từ hay cụm tự ta thực hiện lệnh;
A. Insert→Replace
B. Edit→Find
C. Edit→Replace
D. Edit→Paste
Câu 18: Lệnh Table→Sort … dùng để ?
A. Đếm số kí tự.
B. Đếm dòng, đoạn, từ, trang.
C. Sắp xếp.
D. Kẻ bảng.
Câu 19: Để xem cây thư mục (Folder) trên máy tính, có thể sử dụng chương trình nào?
A.Windows Explorer
B.Microsoft Excel
C.Microsoft Word.
D.Paint
Câu 20: Các máy tính trong mạng thường được kết nối thông qua dây cáp mạng, đường điện thoại, vệ tinh, sóng radio...Dưới góc độ địa lý phân làm mấy loại mạng?
A.2.
B. 3.
C.4.
D.1
Câu 21: Trong Word, để định dạng ký tự (Font) ta thực hiện tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + F.
B. Ctrl + D
C. Alt + D
D. Ctrl+ Alt + F.
Câu 22: Nút lệnh Format Painter dùng để thực hiện?
A. Sao chép định dạng
B. Dán văn bản.
C. Copy văn bản.
D. Cắt văn bản.
Câu 23: Trong chương trình Control Panel, muốn định dạng ngày tháng ta chọn mục nào?
A.Fonts.
B. Mouse.
C. RegionandLanguage
D.System
Câu 24: Trong Excel, phát biểu nào sau đây về địa chỉ tuyệt đối là sai?
A. Thay đổi khi sao chép công thức.
B. Có chứa các dấu ’$’.
C. Không thay đổi khi sao chép công thức.
D. Có dạng $Cột$Hàng.
Câu 25: Trong Excel ta chọn Insert→Columns là để
A. Thêm một cột vào bên trái cột hiện hành.
B. Thêm một cột vào bên phải cột hiện hành.
C. Thêm một dòng vào bên dưới cột hiện hành.
D. Xoá cột hiện hành.
Câu 26: Thao tác sao chép sau khi đã chọn đoạn văn bản trong Word là?
.
.
A. File→Paste hoặc nhấn Ctrl+V.
B. Edit→Copy hoặc nhấn Ctrl+C
C. Edit→Cut hoặcnhấnCtrl+X
D. File→Copy hoặc nhấnCtrl+I
Câu 27: Trong Excel, địa chỉ ô nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?
A. $A1
B. A$1
C. $A1$
D. $A$1
Câu 28: Để xóa tệp hoặc thư mục (đã chọn) ta dùng lệnh
A. Format→Delete.
B. Tool→Delete.
C. Edit→Delete.
D. File→Delete
Câu 29: Để định dạng Font chữ trong Excel ta thực hiện lệnh?
A. Chọn Format→Font.
B. Chọn Format→Cells…→Font.
C. Chọn Edit→Font.
D. Chọn Insert→Cells…→Font.
Câu 30: Trong word để chèn một hình ảnh ta thực hiện lệnh
A. Insert→Break.
B. Insert→Word art.
C. Insert→Page Number.
D. Insert→Picture.
Câu 31: Cú pháp hàm IF trong Excel: =IF(Điều kiện,Kết quả 1,Kết quả 2) có nghĩa là?
A. Nếu Điều kiện đúng, thì cho Kết quả 1, sai thì cho kết quả 2.
B. Nếu Điều kiện sai, thì cho Kết quả 1, đúng thì cho kết quả 2.
C. Nếu Điều kiện sai, thì cho Kết quả 1, đúng thì cho kết quả 1.
D. Nếu Điều kiện đúng, thì cho Kết quả 2, sai thì cho kết quả 1.
Câu 32: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để xem trước khi in ta dùng lệnh:
A. Edit→Print Preview.
B. View→Print Preview.
C. File→Print Preview.
D. Insert→Print Preview.
Câu 34: Trong Excel, tại 1 ô ta nhập hàm =If(1<0,”Sai”,”Đúng”) và nhấn enter, kết quả là gì?
A. Đúng.
B. Không có kết quả gì.
C. Thông báo lỗi.
D. Sai.
Câu 35: Trong Word muốn định dạng kí tự ta chọn?
A. Edit→Font.
B. Format→Font.
C. File→page Setup.
D. Format→Paragraph.
Câu 36: Trong Excel, để chèn thêm cột, ta chọn lệnh
A. Format→Columns.
B. Insert→Cells.
C. Insert→Columns.
D. Insert→Rows.
Câu 37: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Hệ soạn thảo văn bản tự động điều khiển việc xuống dòng khi nhập văn bản.
B. Microsoft Word có nhiều phiên bản khác nhau.
C. Hệ soạn thảo văn bản nào cũng có sẵn 1 phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
D. Muốn gõ được chữ việt khi soạn thảo văn bản phải có phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
Câu 38: Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows không cho phép đặt tên tệp tin giống nhau ở:
A. thư mục mẹ và thư mục con
B. hai thư mục khác nhau
C. cùng một thư mục
D. hai ổ đĩa khác nhau
Câu 39: Trong Word, chức năng Merge Cells thuộc bảng chọn nào?
A. Table.
B. Edit.
C. Tools.
D. Format.
Câu 40: Muốn đổi tên tệp/thư mục trong Windows XP bấm chọn tệp/thư mục và chọn
A. File→New→Folder.
B. Edit→Rename.
C. View→Rename.
D. File→Rename.
Câu 41: Kết quả trả về của hàm = Sum (“a”,9,2,6,1) trong Excel là
A. 18.
B. Báo lỗi.
C. 19.
D. 10.
Câu 42: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hộ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây
.
A. Có thể dùng chung các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, …).
B. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp
C. Có thể dùng chung các chương trình ứng dụng.
D. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.
Câu 43: Trong Word, để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của cột nào đó trong bảng, ta dùng lệnh:
.
A. Table→Sort.
B. Table→Split Cells.
C. Table→Formula
D. Table→Merge Cells.
Câu 44: Trong Excel, ô A1 có gía trị là 12, các ô B1 và C1 không có dữ liệu. Hàm =Average(A1:C1) cho ta kết quả nào?
A. 12.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 46: Trong Excel, để để mở hộp thoại Format Cells ta sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+ Enter.
B.Enter.
C. Ctrl+1.
D. Shift +Enter
Câu 47: Trong Word, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để chọn từ vị trí con trỏ đến cuối dòng văn bản hiện tại?
.
A. Ctrl + A.
B. Ctrl + Shift + Home
C. Shift + End.
D. Shift + Home.
Câu 48: Trong Excel ta có thể sao chép khối bằng?
A. Ctrl + N, Ctrl + V.
B. Ctrl + A, Crtl + V.
C. Ctrl +X, Ctrl + V.
D. Ctrl + C, Ctrl + V.
Câu 49: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tục, ta Click chuột kết hợp với dùng phím?
A. Shift.
B. Ctrl.
C. Tab.
D. Alt.
Câu 51: Trong Word, công dụng của tổ hợp phím CTRL+H là gì?
A. Lưu tệp văn bản vào đĩa.
B. Tìm kiếm và thay thế.
C. Tạo tệp văn bản mới.
D. Định dạng chữ hoa.
Câu 52: Trong khi làm việc với Excel, có thể chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down.
B. Ctrl + Home ; Ctrl + End.
C. Home; End.
D. Page Up; Page Down.
Câu 53: Trong Excel có tổng số bao nhiêu dòng và được đánh số như thế nào?
A. 56535 dòng được đánh số 1,2,3.... 56536.
B. 56535 dòng được kí hiệu A,B,C,...Z,... IV.
C. 65536 dòng được kí hiệu A,B,C,...Z,....IV.
D. 65536 dòng được đánh số 1,2,3.... 65536.
Câu 54: Trong Word để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản ta chọn?
A. Format→Bullets and numbering
B. Format→Drop Cap...
C. Format→Borders and Shading.
D. Format→Tabs...
Câu 55: Trong Word, để tách 1 ô thành nhiều ô trong bảng ta dùng lệnh Table→?
A. Insert Columns.
B. Split Cells.
C. Merge Cells.
D. Insert Rows.
Câu 56: Khi đang soạn thảo văn bản em gặp phải lỗi như sau: cứ mỗi lần nhấn dấu cách (phím dài nhất trên bàn phím) thì một kí tự ngay sau con trỏ tự động mất. Hãy chỉ ra cách xử lý lỗi trên?
.
A. Nhấn phím Delete.
B. Nhấn phím Insert
C. Nhấn phím Alt.
D. Nhấn phím Ctrl.
Câu 58: Trong Excel, để chỉnh sửa dữ liệu một ô ta dùng phím chức năng nào?
A. F3.
B. F1.
C. F2.
D. F4.
Câu 59: Trong Excel có tổng số bao nhiêu cột và được kí hiệu như thế nào?
A. 256 cột được kí hiệu A,B,C,...Z,....IV.
B. 256 cột được đánh số 1,2,3... 256.
C. 255 cột được kí hiệu A,B,C,...Z,....IV.
D. 255 cột được đánh số 1,2,3... 255.
Câu 60: Việc kết nối máy tính nhằm mục đích chủ yếu là gì?
A. Dùng chung máy in.
B. Chơi game trên mạng.
C. Nghe nhạc trên mạng.
D. Trao đổi thông tin.
Câu 61: Trong hệ điều hành Windows, muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop tăng dần theo kích cỡ tập tin, ta bấm chuột phải vào chỗ trống trên Desktop→Arrange Icons By, sau đó chọn?
. .
A. Type
B. Name.
C. Modified.
D. Size
Câu 63: Chọn câu đúng trong các câu nói về hệ điều hành Windows Xp
A. Chuột là công cụ duy nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống.
B. Hệ điều hành Windows không cung cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng.
C. Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ.
D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành đơn nhiệm.
Câu 64: Trong Excel hàm nào sau đây cho kết quả là căn bậc hai của số n?
A. Exp(n).
B. LN(n).
C. ABS(n).
D. SQRT(n).
Câu 65: Tạo thư mục mới trong HĐH Windows Xp ta thực hiện lệnh
A. File→New→Folder.
B. File→New→Short cut.
C. File→New→MS Word.
D. Edit→New→Folder.
Câu 66: Để mở một tập tin văn bản mới ta chọn?
A. Edit→New hoặc nhấn Ctrl+O.
B. File→Open hoặc Ctrl+O.
C. Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
D. File→New hoặc nhấn Ctrl+N.
Câu 67: Trong Excel, tổ hợp phím Shift + các phím mũi tên có thể có công dụng:
A. Di chuyển con trỏ đến ô cuối.
B. Di chuyển con trỏ đến cuối một từ.
C. Chọn cảbảngtính.
D. Đánh dấu chọn ô (selectcells).
Câu 68: Trong Microsoft Word, bảng chọn nào liên quan đến việc định dạng văn bản?
A. Insert.
B. Format.
C. Edit.
D. Table.
Câu 69: Trong Excel biểu thức =SUM(50,13,MIN(2,4,6)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
A. 70
B. 60
C. 75
D. 65
Câu 70: Trong Excel để chọn nhiều ô tính rời nhau ta sử dụng chuột đồng thời nhấn phím?
A. Alt.
B. Shift.
C. Ctrl.
D. Enter.
Câu 72: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, lệnh File→Page Setup… có chức năng gì?
A. đặt kích thước trang in.
B. đánh số trang.
C. tạo tiêu đề trang.
D. in văn bản.
Câu 73: Tên tập tin mặc định của Excel là?
A. Book1.
B. Document1.
C. PAS.
D. Sheet1.
Câu 74: Trong Windows, để thiết đặt lại các tham số hệ thống, ta chọn chương trình nào?
A. Control Windows.
B. Control System.
C. Control Desktop.
D. Control Panel.
Câu 75: Trong Excel, địa chỉ được kí hiệu A:A có nghĩa là
.
A. địa chỉ một khối của toàn bộ cột A
B. địa chỉ một khối bất kỳ.
C. Địa chỉ của một ô trên cột A.
D. địa chỉ bị sai.
Câu 77: Trong Word, để xóa phần nội dung văn bản trong bảng (Table) ta thực hiện như sau:
A. Chọn toàn bộ bảng rồi vào Edit→Copy.
B. Chọn toàn bộ bảng rồi vào Edit→Delete→Table.
C. Chọn toàn bộ bảng rồi vào Table→Insert→Table.
D. Chọn toàn bộ bảng rồi nhấn phím Delete
Câu 78: Trong HĐH Windows để mở tài liệu mới mở gần đây ta nháy nút Start rồi chọn
.
A. My Computer.
B. My Picture.
C. My Documents
D. My recent Document.
Câu 79: Lệnh nào sau đây dùng để đặt Password cho File văn bản word khi soạn thảo?
.
A. Tool→Options…→trên hộp thoại Options chọn thẻ trang View→đặt Password→OK
B. Tool→Options…→trên hộp thoại Options chọn thẻ trang Security→đặt Password→OK.
C. Tool→Options…→trên hộp thoại Options chọn thẻ trang Edit→đặt Password→OK.
Tool→Options…→trên hộp thoại Options chọn thẻ trang General→đặt Password→OK.
Câu 80: Tên thiết bị mạng thường dùng là?
A.USB.
B.Webcam.
C.Hub.
D.UPS
Câu 82: Trong Excel hàm =TODAY() cho kết quả là gì?
.
A. Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống.
B. Tháng hiện tại
C. Năm hiện tại.
D. Ngày tháng hiện tại.
Câu 83: Trong Control Panel, muốn xem ngày, giờ của hệ thống, chọn mục?
A. Date and Time
B. Fonts
C. Display
D. System
Câu 84: Trong Excel cú pháp hàm SUMIF nào sau đây là đúng?
A. =SUMIF(Phạm vi,vùng tính tổng).
B. =SUMIF(Phạm vi,vùng tính tổng,điều kiện).
C. =SUMIF(Điều kiện,Phạm vi,vùng tính tổng).
D. =SUMIF(Phạm vi,điều kiện,vùng tính tổng).
Câu 86: Trong Excel để trở về ô trên cùng bên trái bảng tính (A1) ta nhấn tổ hợp phím nào?
A. Shift+Home.
B. Ctrl+Home.
C. Ctrl+A.
D. Ctr+End.
Câu 88: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =1/A2 thì nhận được kết quả:
A. #VALUE!.
B. 0.
C. 1.
D. #DIV/0!.
Câu 89: Tạo chỉ số trên ta thực hiện?
A. Chọn kí tự, chọn mục: Superscript tại hộp thoại Font trong menu Format.
B. Nhấn tổ hợp phím: Ctrl+=.
C. Chọn kí tự, chọn mục: Subscript trong hộp thoại Font.
D. Nhấn tổ hợp phím: Ctrl+Spacebar.
Câu 90: Tại ô A1 có giá trị là 7.5, hàm: =If(A1>=8, “Giỏi”,If(A1>=6.5, “Khá”,If(A1>= 5, “TB”, “Yếu”)))
A. Yếu.
B. Giỏi.
C. TB.
D. Khá.
Câu 92: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để đánh số trang ta dùng lệnh:
.
A. Format→Page Numbers.
B. Insert→Page Numbers
C. View→Page Numbers.
D. Edit→Page Numbers.
Câu 93: Để làm việc với Control panel ta thực hiện thao tác nào?
A. Chọn Start→Documents…→Control Panel.
B. Chọn Start→Run→Control Panel.
C. Chọn Start→Settings→Control Panel.
D. Nháy phải chuột→Control Panel.
Câu 94: Trong Word, muốn lưu tài liệu dưới một tên mới, ta nhấn phím nào?
A. F4
B. F2
C. F12
D. F10
Câu 95: Giá trị trả về của hàm =IF(7>8,6, IF(10<15,20,21) trong Excel là
A.20.
B. 21.
C.15.
D.6
Câu 96: Trong Word, lệnh Format→Bullets and Numbering… có chức năng?
A. tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự.
B. tạo khung văn bản.
C. tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn.
D. định dạng đoạn văn bản.
Câu 97: Chọn lệnh để lưu văn bản trong các lệnh sau?
A. Format→Font hoặc nhấn Ctrl+D.
B. File→Save hoặc nhấn Ctrl+S.
C. File→Open hoặc nhấn Ctrl+O.
D. File→New hoặc nhấn Ctrl+N.
Câu 99: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của Control Panel?
A. Tạo tệp mới.
B. Thay đổi thuộc tính của chuột, bàn phím.
C. Cài đặtmáyin.
D. Cài đặt các tham số hệthống.
Câu 101: Tìm kiếm thư mục, tập tin; chọn lệnh
A. Start→Programs.
B. Star→Setting.
C. Start→Search.
D. Start→Run.
Câu 102: Muốn chia cột báo trong Word ta chọn lệnh nào sau đây?
A.Format→Paragraph...
B.Format→ChangeCase.
C.Format→Columns.
D.Format→Font
Câu 103: Trong word để sao chép một đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản cần sao chép và thực hiện lệnh?
A. Edit→Copy.
B. Insert→Picture.
C. Edit→Cut.
D. File→New.
Câu 104: Trong Word, muốn tô màu nền cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện lệnh?
A. Format→Change Case…
B. Format→Background.
C. Format→Font…
D. Format→Borders and Shading…
Câu 105: Để in văn bản ta thực hiện?
A. lệnh File→Page Setup.
B. nháy nút trên thanh công cụ
C. lệnh File→Print Preview.
D. lệnh Edit→Print.
Câu 106: HTTP là từ viết tắt của ?
.
A. Hight Text Program.
B. Hyper Text Program
C. Hyper Text Transfer Protocol.
D. Hype Tech Protect.
Câu 107: Bảng chọn Start có chức năng
.
A. Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
B. Chứa tất cả dữ liệu nằm trong máy tính.
C. Chứa các phần mềm đồ họa.
D. Chứa các phần mềm ứng dụng.
Câu 108: Hệ điều hành Windows quản lý thư mục và tập tin dưới dạng
A. Quản lý rời rạc.
B. Quản lý như trang báo.
C. Cây thư mục.
D. Quản lý như trang sách.
Câu 109: Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng nào?
A. Văn bản.
B. WWW.
C. Siêu văn bản.
D. Hình ảnh.
Câu 110: Cho các ô A1, A2, A3, A4 chứa các giá trị là: 8.0, 16.0, 5.0, 4.0. Công thức =Sumif($A$1:$A$4,“>5”) sẽ cho kết quả
A. 20.
B. 23.
C. 24.
D. 29.
Câu 112: Trong Windows, biểu tượng của thư mục được chia sẻ có dạng?
A. Thư mục bình thường.
B. Thư mục có mũi tên bên dưới.
C. Thư mục với bàn tay úp bên trên.
D. Thư mục có bàn tay đỡ bên dưới.
Câu 113: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị số 2019. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:
A. Tin hoc.
B. 2019.
C. Tin hoc2019.
D. #VALUE!.
Câu 114: Trong chế độ hiển thị văn bản của Word, muốn hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình, trong bảng chọn View, ta chọn
A. Outline
B. Print Layout
C. Normal
D. Full Screen
Câu 122: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để định dạng đoạn văn bản ta chọn lệnh?
A. Format→Bullets and Numbering…
B. Format→Borders and Shading…
C. Format→Font...
D. Format→Paragraph...
Câu 125: Trong Excel để nối dữ liệu của hai ô C1 và C2, ta dùng công thức nào?
A. = C1 + C2.
B. = C1 @ C2.
C. = C1 $ C2.
D. = C1 & C2.
Câu 126: Để xoá một cột trong một bảng ta thực hiện?
A. Bấm tổ hợp phím Alt + A.
B. Chọn Table→Delete→Columns.
C. Chọn cột nhấn phím Delete.
D. Chọn Table→Select→Columns.
Câu 128: Trên bảng chọn ngang, tên bảng chọn nào không có trong Excel?
A. Table
B. Insert
C. Data
D. Format
Câu 129: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để bật/tắt các thanh công cụ ta dùng lệnh:
A. View→Ruler
B. Tools→Toolbar
C. View→Toolbars
D. Tools→Ruler
Câu 131: Các địa chỉ cột và hàng được cố định, khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác được gọi là?
A. Địa chi tương đối cột tuyệt đối dòng .
B. Địa chỉ tương đối.
C. Địa chi tuyệt đối cột tương đối dòng .
D. Địa chỉ tuyệt đối.
Câu 135: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại.
D. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
Câu 142: Với thanh công cụ định dạng (Formatting) ta có thể làm được gì?
A. Vẽ các hình cơ sở (đường thăng, mũi tên, vuông, tròn,...).
B. Sao chép, cắt, dán nội dung văn bản.
C. Chọn phông, kiểu, cỡ, màu chữ, căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên.
D. Chọn lệnh mở tệp mới, tệp đã có, lưu, in, thoát khỏi Word.
Câu 145: Trong Excel để xóa một Sheet, ta chọn tên sheet đó và dùng lệnh
.
A. Không xóa được sheet.
B. EditMove.
C. Editdelete sheet
D. Editdelete.
Câu 146: Trong Excel, để bật tắt thanh công thức, ta dùng lệnh
A.View→Ruler.
B.View→Statusbar.
C.View→Toolbars.
D. View→Formulabar
Câu 149: Để thực hiện dãn dòng 1.5 line trong Word ta thực hiện
A. Format→Paragraph→Spacing→1.5 lines.
B. Format→Paragraph→Line Spacing→1.5 lines
C. Format→Bullets and Numbering→Line Spacing→1.5 lines
D. Insert→Paragraph→Line Spacing→1.5 lines
Câu 150: Trong Word, phím nào sau đây dùng để đưa con trỏ lên một trang màn hình?
A. End
B. Page Down
C. Home
D. Page Up
Câu 152: Trong Word, để thiết đặt lề cho các trang văn bản trong tập tin hiện tại ta:
A. Window→Page Setup…
B. File→Page Setup…
C. Format→Paragraph…
D. Format→Page Setup…
Câu 153: Trong Word, để xóa cột của bảng có con trỏ văn bản đang đứng ta thực hiện?
A. Table→Delete, chọn lệnh Columns…
B. Table→Delete, chọn lệnh Table to Text...
C. Table→Insert, chọn lệnh Table…
D. Table→Convert, chọn lệnh Text to Table…
Câu 157: Trong Word, để định dạng cột (như các trang báo, tạp chí…) ta chọn chế độ hiển thị?
A. View→Outline.
B. View→Print Layout.
C. View→Full Screen.
D. View→Full Screen.
Câu 160: Khi làm việc trong mạng cục bộ (LAN), muốn xem tài nguyên trong mạng ta nháy đúp vào
A. My Computer.
B. My Network Places.
C. World Wide Web.
D. HTML.
Câu 166: Trong Word, để định dạng đường kẻ và màu nền cho bảng ta dùng lệnh nào?
A. Insert→Borders and Shading…
B. Table→Borders and Shading…
C. Format→Borders and Shading…
D. View→Borders and Shading…
Câu 167: Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để ngắt trang ta dùng lệnh:
A. View→ Break…→Page break.
B. Edit→Break…→Page break.
C. Insert→Break…→Page break.
D. Format→ Break…→Page break.
Câu 168: Biểu diễn: $<Địa chỉ cột>$<Địa chỉ hàng> (Ví dụ $A$1) là?
A. Địa chỉ tương đối.
B. Địa chi tương đối cột tuyệt đối dòng.
C. Địa chỉ tuyệt đối cột tương đối dòng.
D. Địa chỉ tuyệt đối.
Câu 170: Trong Excel, ô tính hiển thị: 7E+6, điều đó có nghĩa là?
A. 7.106
B. 76
C. 6.10-7
D. 6.107
Câu 174: Thiết bị nào không được dùng để kết nối máy tính trong mạng cục bộ?
.
A. Bộ định tuyếnkhôngdây.
B. Hub.
C.Cápmạng
D. Vỉmạng
Câu 176: Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Min(2,3,7,-9,e)
A. 7.
B. #Name?.
C. -9.
D. #Value!.
Câu 177: Trong Word để chọn tiêu đề đầu trang, cuối trang ta chọn lệnh?
A. View→Print Layout.
B. Insert →Header and Footer.
C. Insert Break.
D. View→Header anh Footer.
Câu 183: Trong Excel, để tô màu nền ta thực hiện lệnh
.
D. Format→Borders .
A. Format→Cells→Patterns
B. Format→Borders anh Shading.
C. Format→Shading…
D. Format→Borders .
Câu 185: Trong Word, để ngắt phần văn bản từ vị trí con trỏ sang trang mới dùng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Enter.
B. Ctrl + C.
C. Ctrl + N.
D. Ctrl + Alt + Enter.
Câu 205: Để căn giữa cho văn bản ta thực hiện
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E.
B. Thực hiện lệnh Edit\Center.
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + E.
D. Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ.
Câu 225: Trong word để sắp xếp các hàng trong bảng theo thứ tự tăng dần ta chọn Table→Sort...
A. Accending.
B. Descending.
C. Header row.
D. No header row.
Câu 214: Khi xóa thư mục hoặc tập tin bằng cách nhấn giữ phím Shift và nhấn Delete thì?
A. Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin.
B. Chỉ có tệp văn bản .xls là có thể phục hồi.
C. Không thể phục hồi chúng được nữa bằng các công cụ trong Windows.
D. Có thể được phục hồi khi mở My Computer
