wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CNTT CƠ BẢN

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Record Only Memory

b)

Record Open Memory

c)

Read Only Memory

d)

Read Open Memory

2.

Phạm vi phủ sóng của loại công nghệ không dây nào là rộng nhất?

a)

Bluetooth

b)

Wifi

c)

GSM

d)

Wimax

3.

Bộ mã ASCII mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

65536

4.

Bộ mã ASCII mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

65536

5.

Bộ mã Unicode có bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

15 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

6.

Bộ mã Unicode mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

65536

7.

Phần mềm nào sau đây có chức năng xử lý ảnh?

a)

Micrsoft Word

b)

Photoshop

c)

Microsoft Powepoint

d)

AutoCAD

8.

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM) của máy tính là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Record Access Memory

d)

Read Application Memory

9.

Nên chọn phần mềm nào sau đây cho việc chuyển đổi các font khác nhau nhưng thuộc cùng bản mã được sử dụng trong một văn bản?

a)

UniKey

b)

VietKey

c)

Microsoft Word

d)

UConvert

10.

Speaker là chỉ thiết bị nào sau đây?

a)

Bàn phím

b)

Đĩa

c)

Màn hình

d)

Loa

11.

Định nghĩa "Là đối tượng chứa dữ liệu trực tiếp trên thiết bị lưu trữ" để diễn tả đối tượng nào sau đây?

a)

Drive (Ổ đĩa)

b)

Folder (Thư mục)

c)

ShortCut

d)

File (tập tin)

12.

Định nghĩa "Là đối tượng không chứa dữ liệu trực tiếp, mà chứa các thư mục và các tập tin bên trong nó" để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

ShortCut

b)

Folder

c)

Application

d)

File

13.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Space bar

14.

Phần mềm nào dưới đây không phải hệ điều hành?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Linux

d)

Microsoft Word

15.

Để soạn thảo văn bản tiếng Việt với Font .VNArial thì trong Microsoft Word phải chọn bảng mã tương ứng nào?

a)

VNI-Windows

b)

TCVN3 (ABC)

c)

Unicode

d)

Telex

16.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để thiếp lập thuộc tính chỉ đọc cho tập tin, thư mục. Ta thực hiện: Click chuột phải vào tập tin, thư mục - chọn Properties, tiếp đó chọn mục nào sau đây?

a)

Hidden

b)

Created

c)

Read Only

d)

Restore

17.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kích thước của đối tượng. Ta thực hiện thao tác: Click phải chuột vào chỗ trống - chọn tiếp mục nào bên dưới?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

18.

Định nghĩa "Là đối tượng chứa dữ liệu trực tiếp trên thiết bị lưu trữ" để diễn tả đối tượng nào sau đây?

a)

Drive

b)

ShortCut

c)

File

d)

Folder

19.

Bộ mã ASCII có bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

15 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

20.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Space bar

21.

Trong cửa sổ chương trình ứng dụng. Thành phần nào sau đây hiển thị tên chương trình và tên tập tin đang làm việc?

a)

Title bar

b)

Formating bar

c)

Standard bar

d)

Address bar

22.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để đổi tên một đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut). Ta chọn đối tượng, sau đó, …

a)

Click trái chuột - Rename

b)

Click phải chuột - Rename

c)

Click đúp chuột trái - Rename

d)

Click đúp chuột phải - Rename

23.

Các yếu tố nào giúp nhận diện một phần mềm có bản quyền?

a)

Chứng nhận đăng ký sản phẩm

b)

Mã sản phẩm, chứng nhận đăng ký sản phẩm và giấy phép sử dụng phần mềm

c)

Mã sản phẩm

d)

Giấy phép sử dụng phần mềm

24.

Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Space bar

25.

Khi nhấn nút mở máy tính. Chúng ta có thể gặp ngữ cảnh nào sau đây trước tiên?

a)

Yêu cầu đăng nhập Username và password của máy tính.

b)

Yêu cầu đăng nhập Username và password của Hệ điều hành.

c)

Yêu cầu chọn lựa hệ điều hành để khởi động.

d)

Vào hệ điều hành mà máy đã được cài đặt.

26.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để đổi tên một đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut). Ta chọn đối tượng, sau đó, …

a)

Click đúp chuột phải - Rename

b)

Click phải chuột - Rename

c)

Click trái chuột - Rename

d)

Click đúp chuột trái - Rename

27.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Để tắt máy tính, ta click chuột vào biểu tượng Windows ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Shut down

b)

Shut down - Lock

c)

Shut down - Restart

d)

Shut down - Sleep

28.

Trong hệ điều hành Windows 7, để xem các thông tin như kích thước, ngày tạo của tập tin hoặc thư mục. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào đối tượng - Properties

b)

Click phải chuột vào đối tượng - Information

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Size

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Date Create

29.

Hao tác nào sau đây?

a)

menu File - chọn Empty Recycle Bin

b)

menu Edit - chọn Delete

c)

menu Edit - chọn Empty Recycle Bin

d)

menu Edit - chọn Delete

30.

Trong hệ điều hành Windows 7, để xem các thông tin như kích thước, ngày tạo của tập tin hoặc thư mục. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào đối tượng - Properties

b)

Click phải chuột vào đối tượng - Date Create

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Size

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Information

31.

Thông lượng của loại cáp nào sau đây là lớn nhất?

a)

Cáp STP

b)

Cáp quang

c)

Cáp UTP

d)

Cáp đồng trục

32.

Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ duy nhất được đã sản xuất ghi sẵn trên thiết bị nào sau đây?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Laptop

d)

NIC (Network Interface Card)

33.

Với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Để tắt máy tính, ta click chuột vào biểu tượng Windows ở góc trái bên dưới (Start). Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Shut down - Sleep

b)

Shut down

c)

Shut down - Lock

d)

Shut down - Restart

34.

Thương mại điện tử (TMĐT) là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ?

a)

Kinh doanh

b)

Mạng Internet

c)

Dịch vụ

d)

Truyền thông

35.

Trong hệ điều hành Windows 7, để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu Tools - Add to "tên đối tượng.rar"

b)

menu View - Add to "tên đối tượng.rar"

c)

menu Eidt - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

menu File - Add to "tên đối tượng.rar"

36.

Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng đã được cài đặt trong hệ điều hành Windows. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Right-click vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall.

b)

Xoá bỏ tập tin chương trình tương ứng.

c)

Click chuột vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall.

d)

Click vào nút Windows ở góc trái dưới - All Programs - Chọn chương trình chương ứng - Chọn mục Uninstall.

37.

Mật khẩu (password) nào có độ bảo mật mạnh nhất?

a)

12345678

b)

Muce.edu.vn

c)

Taichinh123

d)

Tai@Chinh#123

38.

Trong hệ điều hành Windows 7, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Tab

b)

Windows + Tab

c)

Space + Tab

d)

Shift + Tab

39.

Trong hệ điều hành Windows 7, để dọn sạch thùng rác (Recycle Bin). Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - chọn Empty Recycle Bin

b)

menu Edit - chọn Delete

c)

menu Edit - chọn Empty Recycle Bin

d)

menu Edit - chọn Delete

40.

Trong hệ thống máy tính, mọi việc tính toán được thực hiện trên dạng số nào dưới đây?

a)

Nhị phân

b)

Bát phân

c)

Thập phân

d)

Thập lục phân

41.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc các yếu tố cơ bản nào sau đây?

a)

Bộ nhớ RAM, thiết bị lưu trữ ngoại vi, CPU

b)

Bộ nhớ RAM, ROM, CPU

c)

Đĩa cứng, Bộ nhớ RAM, CPU

d)

Đĩa cứng, Màn hình, CPU

42.

Trong danh sách hàng đợi các tài liệu đang in của máy in. Để khởi động lại việc in một tài liệu đang hoặc sẽ in. Ta Click phải chuột vào tên tài liệu đó. Sau đó chọn mục nào sau đây?

a)

Pause

b)

Cancel

c)

Restart

d)

Properties

43.

Cách nào sau đây KHÔNG phải để khởi động một chương trình thông qua Shortcut trên Desktop trong hệ điều hành Windows?

a)

Click đúp chuột vào Shortcut tương ứng

b)

Click nút phải chuột vào Shortcut tương ứng - chọn Open

c)

Click chuột vào Shortcut rồi nhấn phím Enter

d)

Nhấp chuột vào Shortcut

44.

Phần mềm diệt virus nào sau đây không có bản miễn phí?

a)

Microsoft Security Essentials

b)

Kaspersky

c)

Norton Antivirus

d)

BKAV

45.

Trong hệ điều hành Windows 7, để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

b)

Click chuột vào đối tượng - Add to archive…

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"

d)

Click phải chuột vào đối tượng - Add to archive…

46.

Chọn phát biểu đúng về E-mail?

a)

Là dịch vụ cho phép gửi và nhận thư điện tử

b)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này sang máy khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

47.

Trong hệ điều hành Windows 7, để giải nén tập tin.rar và đặt cùng nơi với tập tin nén đó. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract files …

b)

Click chuột vào đối tượng - Extract Here

c)

Click phải chuột vào đối tượng - Extract Here

d)

Click chuột vào đối tượng - Extract files …

48.

Microsoft Word được xếp vào nhóm phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm điều khiển

49.

Phần mềm nào dưới đây không phải hệ điều hành?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Linux

d)

Microsoft Word

50.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập mật khẩu cho văn bản. Đầu tiên, ta chọn menu File. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Recent - Protect Document - Encrypt with password

b)

Options - Protect Document - Encrypt with passwo

51.

Trong hệ điều hành Windows 7, để khôi phục nhiều đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut) cùng lúc. Ta chọn các đối tượng ấy. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

menu File - chọn Restore

b)

menu File - chọn Restart

c)

menu Edit - chọn Restore

d)

menu Edit - chọn Restart

52.

Microsoft Word 2010 đang mở tập tin "Luan_An.docx". Ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+S thì sẽ có tác dụng gì?

a)

Tạo mới một tập tin

b)

Mở một tập tin đã có trên đĩa

c)

Cập nhật nội dung văn bản hiện hành

d)

Lưu văn bản với một tên khác

53.

Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Review - Zoom

b)

Thẻ View - Zoom

c)

Thẻ Design - Zoom

d)

Thẻ Layout - Zoom

54.

Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kiểu của đối tượng. Ta thực hiện thao tác: Click phải chuột vào chỗ trống - chọn tiếp mục nào bên dưới?

a)

Date modifier

b)

Name

c)

Size

d)

Type

55.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập màu nền cho các trang của tài liệu. Ta vào Thẻ Page Layout. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

chọn Page Borders

b)

chọn Watermark

c)

chọn Shading

d)

chọn Page Color

56.

Để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta bấm phím nào sau đây?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Shift + Home

57.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đường viền cho một đoạn văn bản. Bước đầu, để con trỏ văn bản trong đoạn ấy. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Page Layout - mục Page Background - chọn Page Borders

b)

Thẻ Page Layout - mục Page Background - chọn Borders and Shading

c)

Thẻ Layout - mục Page Background - chọn Page Borders

d)

Thẻ Layout - mục Page Background - chọn Borders and Shading

58.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Alt + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?

a)

Bật/tắt gạch chân nét đôi

b)

Bật/tắt chỉ số trên (superscript)

c)

Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)

d)

Không có tác dụng gì cả

59.

Trong Microsoft Word 2010, thước đo (Ruler) không hiển thị, để hiển thị lại. Ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Thẻ Insert - Ruler

b)

Thẻ Layout - Ruler

c)

Thẻ View - Ruler

d)

Thẻ Review - Ruler

60.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Ctrl + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?

a)

Bật/tắt gạch chân nét đôi

b)

Bật/tắt chỉ số trên (superscript)

c)

Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)

d)

Không có tác dụng gì cả

61.

Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu số (number) trong ô mặc định sẽ canh lề gì?

a)

Canh trái

b)

Canh giữa

c)

Canh phải

d)

Canh đều hai bên

62.

Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + [

b)

Alt + [

c)

Alt + ]

d)

Ctrl + ]

63.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Thẻ Format - New

b)

Thẻ Edit - New

c)

Thẻ Home - New

d)

Thẻ File - New

64.

Trong Microsoft Word 2010, để chỉnh chiều cao của các dòng trong bảng biểu (table) bằng nhau. Đầu tiên, ta chọn bảng biểu đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Design - chọn mục Distribute Columns

b)

Thẻ Design - chọn mục Distribute Rows

c)

Thẻ Layout - chọn mục Distribute Rows

d)

Thẻ Layout - chọn mục Distribute Columns

65.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - SmartArt

b)

Thẻ Insert - SmartArt

c)

Thẻ Design - SmartArt

d)

Thẻ Layout - SmartArt

66.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - SmartArt

b)

Thẻ Design - SmartArt

c)

Thẻ Layout - SmartArt

d)

Thẻ Insert - SmartArt

67.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh biểu đồ vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Insert - Chart

b)

Thẻ Insert - Clip Art

c)

Thẻ Insert - Picture

d)

Thẻ Insert - Shapes

68.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta chọn cách nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn mục Find

b)

Thẻ References - chọn mục Find

c)

Thẻ Home - chọn mục Replace

d)

Thẻ References - chọn mục Replace

69.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy A4. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Size - chọn A4

b)

Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4

c)

Thẻ Design - mục Size - chọn A4

d)

Thẻ Layout - mục Size - chọn A4

70.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về cuối văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

a)

End

b)

Shift + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + End

71.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo chú thích ở văn bản (Endnode). Ta click chuột vào ngay sau từ muốn tạo chú thích. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ References - Insert Endnode

b)

Thẻ Home - Insert Endnode

c)

Thẻ Insert - Insert Endnode

d)

Thẻ Design - Insert Endnode

72.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng màu nền của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Page Layout - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading

b)

Thẻ View - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading

c)

Thẻ Design - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading

d)

Thẻ Layout - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading

73.

Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập màu nền cho các trang của tài liệu. Ta vào Thẻ Page Layout. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

chọn Page Borders

b)

chọn Watermark

c)

chọn Shading

d)

chọn Page Color

74.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím 'Alt + =' có chức năng nào tương ứng sau đây?

a)

Bật/tắt gạch chân nét đôi

b)

Bật/tắt chỉ số mũ

c)

Bật/tắt chỉ số chân

d)

Không có tác dụng gì cả

75.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Menu File - Open

b)

Thẻ Home - Open

c)

Thẻ Edit - Open

d)

Thẻ Format - Open

76.

Trong Microsoft Excel 2010, để chỉ in một khối ô trong trang tính hiện hành. Ta chọn khối ô tương ứng. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ File - Print - chọn Print Area - Set Print Area

b)

Thẻ Page Layout - chọn Print Area - Set Print Area

c)

Thẻ Review- chọn Print Area - Set Print Area

d)

Thẻ View - chọn Print Area - Set Print Area

77.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta bấm phím nào sau đây?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Shift + Home

78.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Del

79.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu một văn bản hiện hành với định dạng pdf  (Portable Docunment Format). Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf

b)

Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf

c)

Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf

d)

Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf

80.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi nhanh định dạng của bảng biểu (table), còn gọi là Styles. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Insert - chọn kiểu trong mục Table Styles

b)

Thẻ Review - chọn kiểu trong mục Table Styles

c)

Thẻ Design - chọn kiểu trong mục Table Styles

d)

Thẻ Layout - chọn kiểu trong mục Table Styles

81.

Phần mềm nào dưới đây là hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

AutoCad 2004

c)

DUTOAN 2004

d)

SAP 2000

82.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta chọn cách nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn mục Find

b)

Thẻ References - chọn mục Find

c)

Thẻ Home - chọn mục Replace

d)

Thẻ References - chọn mục Replace

83.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Alt+ O

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

84.

Trong Microsoft Excel 2010, để cố định cột đầu tiên của trang tính hiện hành. Ta vào menu View - chọn Freeze Panes. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Freeze Panes

b)

Unfreeze Panes

c)

Freeze Top Row

d)

Freeze First Column

85.

Trong Microsoft Word  2010, để thiết lập chế độ lưu tự động sau một khoảng thời gian nhất định. Ta vào Thẻ File - chọn Options. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

General - chọn mục Save AutoRecovery information every.

b)

Save - chọn mục Save AutoRecovery information every.

c)

Language - chọn mục Save AutoRecovery information every.

d)

Advance - chọn mục Save AutoRecovery information every.

86.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính trung bình của các phần tử trong một khối ô.Ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Sum

b)

Summarize

c)

Average

d)

Ave

87.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng đương biên của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Page Layout - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders

b)

Thẻ View - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders

c)

Thẻ Design - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders

d)

Thẻ Layout - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders

88.

Trong Microsoft Word 2010, có chức năng hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect). Để tắt tính năng này. Ta chọn Thẻ File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?

a)

General - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

b)

Save - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

c)

Proofing - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

d)

Display - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type

89.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu một văn bản hiện hành với định dạng pdf (Portable Docunment Format). Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf

b)

Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf

c)

Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf

d)

Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf

90.

Trong Microsoft Excel 2010, để tiến hành thay thế một nội dung có trong các ô bằng một nội dung khác, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

menu Home - Find & Select - Replace

b)

menu Formulas - Find & Select - Replace

c)

menu Data - Find & Select - Replace

d)

menu View - Find & Select - Replace

91.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiện thị là #NAME! Điều đó có nghĩa là?

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Tập hợp rỗng

d)

Giá trị tham chiếu không tồn tại

92.

Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn cột của trang tính hiện hành. Ta thực hiện tiếp thao nào sau đây?

a)

Click trái chuột - chọn Hide

b)

Click trái chuột - chọn Unhide

c)

Click phải chuột - chọn Hide

d)

Click phải chuột - chọn Unhide

93.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu bảng tính hiện hành thành một tên khác hoặc lưu ở một thư mục khác. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Menu File - Save As

b)

Menu File - Save

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Click chuột vào biểu tượng Save trong thanh tiêu đề

94.

Trong Microsoft Word 2010, để phóng lớn kích thước một hình vẽ (vẫn giữa nguyên tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao) trong văn bản. Ta click chuột vào hình vẽ tương ứng. Sau đó, ta tiếp chọn thao tác nào sau đây?

a)

Để con chuột ở một góc, sau đó kéo chuột ra phía ngoài hình

b)

Để con chuột ở một góc, sau đó kéo chuột vào phía trong hình

c)

Để con chuột ở cạnh bên phải của hình, sau đó kéo chuột vào phía trong hình

d)

Để con chuột ở cạnh bên phải của hình, sau đó kéo chuột ra phía ngoài hình

95.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một dòng vào trang tính. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert

b)

Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert Row

c)

Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert

d)

Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert Row

96.

Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong Excel?

a)

Kiểu hàm

b)

Luận lý (logic)

c)

Kiểu số

d)

Kiểu ký tự

97.

Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Del

b)

Rename

c)

Insert

d)

Delete

98.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép định dạng của một khối văn này cho một hoặc nhiều khối văn bản khác. Ta chọn khối văn bản có định dạng cần sao chép. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Clipboard - chọn Format Painter

b)

Thẻ Page Layout - mục Clipboard - chọn Format Painter

c)

Thẻ View - mục Clipboard - chọn Format Painter

d)

Thẻ Insert - mục Clipboard - chọn Format Painter

99.

Trong Microsoft Excel, để tiến hành tìm kiếm nội dung có trong bảng tính, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Tab + F

b)

Ctrl + F

c)

Shift + F

d)

Alt + F

100.

Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển nội dung của một ô trong cùng trang tính. Ta chọn ô tương ứng, rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + X. Sau đó, click phải chuột vào ô cần đặt, xuất hiện hiện menu, trong mục Paste Options. Ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Paste (P)

b)

Value (V)

c)

Formulas (F)

d)

Transpose (T)

101.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, phần mở rộng mặc định của bài thuyết trình là. Ta chọn định dạng nào sau đây?

a)

ppt

b)

pptx

c)

xps

d)

potx

102.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in nghiêng một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + S

103.

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo biểu đồ hình thanh của bảng dữ liệu. Ta chọn bảng dữ liệu tương ứng. Tiếp đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Insert - chọn biểu tượng Bar - chọn kiểu biểu đồ.

b)

Thẻ Insert - chọn biểu tượng Line - chọn kiểu biểu đồ.

c)

Thẻ Insert - chọn biểu tượng Column - chọn kiểu biểu đồ.

d)

Thẻ Insert - chọn biểu tượng Pie - chọn kiểu biểu đồ.

104.

Công thức =Year("14/02/1976") sẽ có kết quả như thế nào:

a)

2

b)

27807

c)

1976

d)

14

105.

Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên của một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Ren

106.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;0) sẽ cho kết quả là?

a)

8

b)

8.4

c)

8.45

d)

8.5

107.

Trong Microsoft Excel 2010, để chọn khổ giấy A4 cho các trang in. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - mục Size - chọn A4.

b)

Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4.

c)

Thẻ Review - mục Size - chọn A4.

d)

Thẻ View - mục Size - chọn A4.

108.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;-1) sẽ cho kết quả là?

a)

8

b)

8.5

c)

9

d)

10

109.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở bên trái của khối ô hiện hành trong trang tính. Ta chọn các khối ô tương ứng. Tiếp đó, click phải chuột - Insert. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Shift cells right

b)

Shift cells up

c)

Shift cells left

d)

Shift cells down

110.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;1) sẽ cho kết quả là?

a)

8

b)

8.4

c)

8.45

d)

8.5

111.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một sơ đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia. Ta click vào đối tượng, rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + C. Sau đó, đến văn bản kia. Tiếp đến, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + V

b)

Shift + V

c)

Space + V

d)

Ctrl + V

112.

Trong Microsoft Excel 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ khi xem một bảng tính. Ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - Open

b)

Thẻ Page Layout - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

c)

Thẻ Review - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

d)

Thẻ View - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm

113.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở bên trái của khối ô hiện hành trong trang tính. Ta chọn các khối ô tương ứng. Tiếp đó, click phải chuột - Insert. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?

a)

Shift cells left

b)

Shift cells up

c)

Shift cells right

d)

Shift cells down

114.

Trong Microsoft Excel 2010, số lượng dòng của một trang tính (sheet) là bao nhiêu?

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000

d)

1.048.576

115.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo bóng cho một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn Thẻ Home, trong mục Font. Ta mục nào sau đây?

a)

I (Italic)

b)

B (Bold)

c)

S (Text shadow)

d)

U (Underline)

116.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng canh lề trái cho văn bản. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

117.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;-1) sẽ cho kết quả là?

a)

8

b)

8.5

c)

9

d)

10

118.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in nghiêng một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + S

119.

Trong Microsoft Excel, công thức =OR(5>=4, 6<>9, 2<1) sẽ cho kết quả là?

a)

False

b)

True

c)

#VALUE!

d)

#NAME!

120.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn một biểu đồ dạng hình đường vào một slide. Ta vào Thẻ Insert - Chart. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây trong hộp thoại Insert Chart?

a)

Bar

b)

Line

c)

Column

d)

Pie

121.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thay đổi màu nền của biểu đồ. Ta chọn biểu đồ tương ứng. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ Home - chọn màu trong mục Shape Fill

b)

Thẻ Home - chọn màu trong mục Shape Outline

c)

Thẻ Format - chọn màu trong mục Shape Fill

d)

Thẻ Format - chọn màu trong mục Shape Outline

122.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu bài thuyết trình từ slide hiện hành. Ta vào Thẻ Slide Show. Tiếp đó, ta chọn thao tác nào sau đây?

a)

From Beginning

b)

From Current Slide

c)

Broadcast Slide Show

d)

Custom Slide Show