WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT CNTT CƠ BẢN
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Record Only Memory
Record Open Memory
Read Only Memory
Read Open Memory
Phạm vi phủ sóng của loại công nghệ không dây nào là rộng nhất?
Bluetooth
Wifi
GSM
Wimax
Bộ mã ASCII mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?
64
128
256
65536
Bộ mã ASCII mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?
64
128
256
65536
Bộ mã Unicode có bao nhiêu bit?
8 bit
15 bit
10 bit
16 bit
Bộ mã Unicode mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?
64
128
256
65536
Phần mềm nào sau đây có chức năng xử lý ảnh?
Micrsoft Word
Photoshop
Microsoft Powepoint
AutoCAD
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM) của máy tính là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Random Access Memory
Read Access Memory
Record Access Memory
Read Application Memory
Nên chọn phần mềm nào sau đây cho việc chuyển đổi các font khác nhau nhưng thuộc cùng bản mã được sử dụng trong một văn bản?
UniKey
VietKey
Microsoft Word
UConvert
Speaker là chỉ thiết bị nào sau đây?
Bàn phím
Đĩa
Màn hình
Loa
Định nghĩa "Là đối tượng chứa dữ liệu trực tiếp trên thiết bị lưu trữ" để diễn tả đối tượng nào sau đây?
Drive (Ổ đĩa)
Folder (Thư mục)
ShortCut
File (tập tin)
Định nghĩa "Là đối tượng không chứa dữ liệu trực tiếp, mà chứa các thư mục và các tập tin bên trong nó" để chỉ đối tượng nào sau đây?
ShortCut
Folder
Application
File
Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?
Alt
Ctrl
Shift
Space bar
Phần mềm nào dưới đây không phải hệ điều hành?
Windows XP
Windows 7
Linux
Microsoft Word
Để soạn thảo văn bản tiếng Việt với Font .VNArial thì trong Microsoft Word phải chọn bảng mã tương ứng nào?
VNI-Windows
TCVN3 (ABC)
Unicode
Telex
Trong hệ điều hành Windows 7. Để thiếp lập thuộc tính chỉ đọc cho tập tin, thư mục. Ta thực hiện: Click chuột phải vào tập tin, thư mục - chọn Properties, tiếp đó chọn mục nào sau đây?
Hidden
Created
Read Only
Restore
Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kích thước của đối tượng. Ta thực hiện thao tác: Click phải chuột vào chỗ trống - chọn tiếp mục nào bên dưới?
Date modifier
Name
Size
Type
Định nghĩa "Là đối tượng chứa dữ liệu trực tiếp trên thiết bị lưu trữ" để diễn tả đối tượng nào sau đây?
Drive
ShortCut
File
Folder
Bộ mã ASCII có bao nhiêu bit?
8 bit
15 bit
10 bit
16 bit
Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?
Alt
Ctrl
Shift
Space bar
Trong cửa sổ chương trình ứng dụng. Thành phần nào sau đây hiển thị tên chương trình và tên tập tin đang làm việc?
Title bar
Formating bar
Standard bar
Address bar
Trong hệ điều hành Windows 7. Để đổi tên một đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut). Ta chọn đối tượng, sau đó, …
Click trái chuột - Rename
Click phải chuột - Rename
Click đúp chuột trái - Rename
Click đúp chuột phải - Rename
Các yếu tố nào giúp nhận diện một phần mềm có bản quyền?
Chứng nhận đăng ký sản phẩm
Mã sản phẩm, chứng nhận đăng ký sản phẩm và giấy phép sử dụng phần mềm
Mã sản phẩm
Giấy phép sử dụng phần mềm
Trong hệ điều hành Windows, để chọn nhiều đối tượng nằm rời rạc nhau trong cùng một cửa sổ ta giữ phím nào sau đây đồng thời click chuột chọn đối tượng?
Alt
Ctrl
Shift
Space bar
Khi nhấn nút mở máy tính. Chúng ta có thể gặp ngữ cảnh nào sau đây trước tiên?
Yêu cầu đăng nhập Username và password của máy tính.
Yêu cầu đăng nhập Username và password của Hệ điều hành.
Yêu cầu chọn lựa hệ điều hành để khởi động.
Vào hệ điều hành mà máy đã được cài đặt.
Trong hệ điều hành Windows 7. Để đổi tên một đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut). Ta chọn đối tượng, sau đó, …
Click đúp chuột phải - Rename
Click phải chuột - Rename
Click trái chuột - Rename
Click đúp chuột trái - Rename
Với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Để tắt máy tính, ta click chuột vào biểu tượng Windows ở góc trái bên dưới. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Shut down
Shut down - Lock
Shut down - Restart
Shut down - Sleep
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem các thông tin như kích thước, ngày tạo của tập tin hoặc thư mục. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Click phải chuột vào đối tượng - Properties
Click phải chuột vào đối tượng - Information
Click phải chuột vào đối tượng - Size
Click phải chuột vào đối tượng - Date Create
Hao tác nào sau đây?
menu File - chọn Empty Recycle Bin
menu Edit - chọn Delete
menu Edit - chọn Empty Recycle Bin
menu Edit - chọn Delete
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem các thông tin như kích thước, ngày tạo của tập tin hoặc thư mục. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Click phải chuột vào đối tượng - Properties
Click phải chuột vào đối tượng - Date Create
Click phải chuột vào đối tượng - Size
Click phải chuột vào đối tượng - Information
Thông lượng của loại cáp nào sau đây là lớn nhất?
Cáp STP
Cáp quang
Cáp UTP
Cáp đồng trục
Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ duy nhất được đã sản xuất ghi sẵn trên thiết bị nào sau đây?
Hub
Switch
Laptop
NIC (Network Interface Card)
Với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Để tắt máy tính, ta click chuột vào biểu tượng Windows ở góc trái bên dưới (Start). Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Shut down - Sleep
Shut down
Shut down - Lock
Shut down - Restart
Thương mại điện tử (TMĐT) là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ?
Kinh doanh
Mạng Internet
Dịch vụ
Truyền thông
Trong hệ điều hành Windows 7, để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Sau khi chọn đối tượng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
menu Tools - Add to "tên đối tượng.rar"
menu View - Add to "tên đối tượng.rar"
menu Eidt - Add to "tên đối tượng.rar"
menu File - Add to "tên đối tượng.rar"
Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng đã được cài đặt trong hệ điều hành Windows. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Right-click vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall.
Xoá bỏ tập tin chương trình tương ứng.
Click chuột vào biểu tượng chương trình - chọn mục Uninstall.
Click vào nút Windows ở góc trái dưới - All Programs - Chọn chương trình chương ứng - Chọn mục Uninstall.
Mật khẩu (password) nào có độ bảo mật mạnh nhất?
12345678
Muce.edu.vn
Taichinh123
Tai@Chinh#123
Trong hệ điều hành Windows 7, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + Tab
Windows + Tab
Space + Tab
Shift + Tab
Trong hệ điều hành Windows 7, để dọn sạch thùng rác (Recycle Bin). Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
menu File - chọn Empty Recycle Bin
menu Edit - chọn Delete
menu Edit - chọn Empty Recycle Bin
menu Edit - chọn Delete
Trong hệ thống máy tính, mọi việc tính toán được thực hiện trên dạng số nào dưới đây?
Nhị phân
Bát phân
Thập phân
Thập lục phân
Hiệu năng của máy tính phụ thuộc các yếu tố cơ bản nào sau đây?
Bộ nhớ RAM, thiết bị lưu trữ ngoại vi, CPU
Bộ nhớ RAM, ROM, CPU
Đĩa cứng, Bộ nhớ RAM, CPU
Đĩa cứng, Màn hình, CPU
Trong danh sách hàng đợi các tài liệu đang in của máy in. Để khởi động lại việc in một tài liệu đang hoặc sẽ in. Ta Click phải chuột vào tên tài liệu đó. Sau đó chọn mục nào sau đây?
Pause
Cancel
Restart
Properties
Cách nào sau đây KHÔNG phải để khởi động một chương trình thông qua Shortcut trên Desktop trong hệ điều hành Windows?
Click đúp chuột vào Shortcut tương ứng
Click nút phải chuột vào Shortcut tương ứng - chọn Open
Click chuột vào Shortcut rồi nhấn phím Enter
Nhấp chuột vào Shortcut
Phần mềm diệt virus nào sau đây không có bản miễn phí?
Microsoft Security Essentials
Kaspersky
Norton Antivirus
BKAV
Trong hệ điều hành Windows 7, để nén 1 đối tượng (tập tin, thư mục) đặt cùng nơi với đối tượng đó với phần mềm Winrar. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Click chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"
Click chuột vào đối tượng - Add to archive…
Click phải chuột vào đối tượng - Add to "tên đối tượng.rar"
Click phải chuột vào đối tượng - Add to archive…
Chọn phát biểu đúng về E-mail?
Là dịch vụ cho phép gửi và nhận thư điện tử
Là phương thức truyền tập tin từ máy này sang máy khác trên mạng
Là dịch vụ cho phép truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
Trong hệ điều hành Windows 7, để giải nén tập tin.rar và đặt cùng nơi với tập tin nén đó. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Click phải chuột vào đối tượng - Extract files …
Click chuột vào đối tượng - Extract Here
Click phải chuột vào đối tượng - Extract Here
Click chuột vào đối tượng - Extract files …
Microsoft Word được xếp vào nhóm phần mềm nào sau đây?
Phần mềm ứng dụng
Ngôn ngữ lập trình
Phần mềm hệ thống
Phần mềm điều khiển
Phần mềm nào dưới đây không phải hệ điều hành?
Windows XP
Windows 7
Linux
Microsoft Word
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập mật khẩu cho văn bản. Đầu tiên, ta chọn menu File. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Recent - Protect Document - Encrypt with password
Options - Protect Document - Encrypt with passwo
Trong hệ điều hành Windows 7, để khôi phục nhiều đối tượng (tập tin, thư mục, Shortcut) cùng lúc. Ta chọn các đối tượng ấy. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
menu File - chọn Restore
menu File - chọn Restart
menu Edit - chọn Restore
menu Edit - chọn Restart
Microsoft Word 2010 đang mở tập tin "Luan_An.docx". Ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+S thì sẽ có tác dụng gì?
Tạo mới một tập tin
Mở một tập tin đã có trên đĩa
Cập nhật nội dung văn bản hiện hành
Lưu văn bản với một tên khác
Trong Microsoft Word 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Review - Zoom
Thẻ View - Zoom
Thẻ Design - Zoom
Thẻ Layout - Zoom
Trong hệ điều hành Windows 7. Để sắp xếp thứ tự hiển thị các đối tượng (tập tin hoặc thư mục) theo kiểu của đối tượng. Ta thực hiện thao tác: Click phải chuột vào chỗ trống - chọn tiếp mục nào bên dưới?
Date modifier
Name
Size
Type
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập màu nền cho các trang của tài liệu. Ta vào Thẻ Page Layout. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
chọn Page Borders
chọn Watermark
chọn Shading
chọn Page Color
Để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta bấm phím nào sau đây?
Home
Ctrl + Home
Alt + Home
Shift + Home
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập đường viền cho một đoạn văn bản. Bước đầu, để con trỏ văn bản trong đoạn ấy. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Page Layout - mục Page Background - chọn Page Borders
Thẻ Page Layout - mục Page Background - chọn Borders and Shading
Thẻ Layout - mục Page Background - chọn Page Borders
Thẻ Layout - mục Page Background - chọn Borders and Shading
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Alt + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?
Bật/tắt gạch chân nét đôi
Bật/tắt chỉ số trên (superscript)
Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)
Không có tác dụng gì cả
Trong Microsoft Word 2010, thước đo (Ruler) không hiển thị, để hiển thị lại. Ta thực hiện lệnh nào sau đây?
Thẻ Insert - Ruler
Thẻ Layout - Ruler
Thẻ View - Ruler
Thẻ Review - Ruler
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím "Ctrl + =" có chức năng nào tương ứng sau đây?
Bật/tắt gạch chân nét đôi
Bật/tắt chỉ số trên (superscript)
Bật/tắt chỉ số dưới (subscript)
Không có tác dụng gì cả
Trong Microsoft Excel, dữ liệu kiểu số (number) trong ô mặc định sẽ canh lề gì?
Canh trái
Canh giữa
Canh phải
Canh đều hai bên
Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ của một khối văn bản. Đầu tiên, ta chọn cụm từ đó, rồi nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + [
Alt + [
Alt + ]
Ctrl + ]
Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản đang làm việc. Ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Thẻ Format - New
Thẻ Edit - New
Thẻ Home - New
Thẻ File - New
Trong Microsoft Word 2010, để chỉnh chiều cao của các dòng trong bảng biểu (table) bằng nhau. Đầu tiên, ta chọn bảng biểu đó. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Design - chọn mục Distribute Columns
Thẻ Design - chọn mục Distribute Rows
Thẻ Layout - chọn mục Distribute Rows
Thẻ Layout - chọn mục Distribute Columns
Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - SmartArt
Thẻ Insert - SmartArt
Thẻ Design - SmartArt
Thẻ Layout - SmartArt
Trong Microsoft Word 2010, để chèn sơ đồ (diagram) vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - SmartArt
Thẻ Design - SmartArt
Thẻ Layout - SmartArt
Thẻ Insert - SmartArt
Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh biểu đồ vào một vị trí xác định trong văn bản, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Insert - Chart
Thẻ Insert - Clip Art
Thẻ Insert - Picture
Thẻ Insert - Shapes
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta chọn cách nào sau đây?
Thẻ Home - chọn mục Find
Thẻ References - chọn mục Find
Thẻ Home - chọn mục Replace
Thẻ References - chọn mục Replace
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập văn bản được soạn thảo trong khổ giấy A4. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Size - chọn A4
Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4
Thẻ Design - mục Size - chọn A4
Thẻ Layout - mục Size - chọn A4
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về cuối văn bản đang soạn thảo. Ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
End
Shift + End
Alt + End
Ctrl + End
Trong Microsoft Word 2010, để tạo chú thích ở văn bản (Endnode). Ta click chuột vào ngay sau từ muốn tạo chú thích. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ References - Insert Endnode
Thẻ Home - Insert Endnode
Thẻ Insert - Insert Endnode
Thẻ Design - Insert Endnode
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng màu nền của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Page Layout - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading
Thẻ View - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading
Thẻ Design - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading
Thẻ Layout - chọn Page Borders - chọn màu trong thẻ Shading
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập màu nền cho các trang của tài liệu. Ta vào Thẻ Page Layout. Sau đó, thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
chọn Page Borders
chọn Watermark
chọn Shading
chọn Page Color
Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp 2 phím 'Alt + =' có chức năng nào tương ứng sau đây?
Bật/tắt gạch chân nét đôi
Bật/tắt chỉ số mũ
Bật/tắt chỉ số chân
Không có tác dụng gì cả
Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta tổ hợp phím nào sau đây?
Menu File - Open
Thẻ Home - Open
Thẻ Edit - Open
Thẻ Format - Open
Trong Microsoft Excel 2010, để chỉ in một khối ô trong trang tính hiện hành. Ta chọn khối ô tương ứng. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ File - Print - chọn Print Area - Set Print Area
Thẻ Page Layout - chọn Print Area - Set Print Area
Thẻ Review- chọn Print Area - Set Print Area
Thẻ View - chọn Print Area - Set Print Area
Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ văn bản ở vị trí bất kỳ về đầu văn bản đang soạn thảo. Ta bấm phím nào sau đây?
Home
Ctrl + Home
Alt + Home
Shift + Home
Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert
Delete
Rename
Del
Trong Microsoft Word 2010, để lưu một văn bản hiện hành với định dạng pdf (Portable Docunment Format). Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf
Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi nhanh định dạng của bảng biểu (table), còn gọi là Styles. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Insert - chọn kiểu trong mục Table Styles
Thẻ Review - chọn kiểu trong mục Table Styles
Thẻ Design - chọn kiểu trong mục Table Styles
Thẻ Layout - chọn kiểu trong mục Table Styles
Phần mềm nào dưới đây là hệ điều hành?
Windows 7
AutoCad 2004
DUTOAN 2004
SAP 2000
Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện chức năng thay thế một từ hoặc cụm từ bằng một từ hoặc cụm từ có trong văn bản hiện hành. Ta chọn cách nào sau đây?
Thẻ Home - chọn mục Find
Thẻ References - chọn mục Find
Thẻ Home - chọn mục Replace
Thẻ References - chọn mục Replace
Trong Microsoft Excel 2010, để mở một bảng tính có trong ổ đĩa. Đầu tiên, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + O
Alt+ O
Ctrl + F4
Alt + F4
Trong Microsoft Excel 2010, để cố định cột đầu tiên của trang tính hiện hành. Ta vào menu View - chọn Freeze Panes. Sau đó, ta chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Freeze Panes
Unfreeze Panes
Freeze Top Row
Freeze First Column
Trong Microsoft Word 2010, để thiết lập chế độ lưu tự động sau một khoảng thời gian nhất định. Ta vào Thẻ File - chọn Options. Sau đó, ta thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?
General - chọn mục Save AutoRecovery information every.
Save - chọn mục Save AutoRecovery information every.
Language - chọn mục Save AutoRecovery information every.
Advance - chọn mục Save AutoRecovery information every.
Trong Microsoft Excel 2010, để tính trung bình của các phần tử trong một khối ô.Ta dùng hàm nào sau đây?
Sum
Summarize
Average
Ave
Trong Microsoft Word 2010, để định dạng đương biên của các ô trong bảng biểu (table). Đầu tiên, ta chọn các ô đó. Sau đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Page Layout - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders
Thẻ View - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders
Thẻ Design - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders
Thẻ Layout - chọn Page Borders - chọn kiểu đường trong thẻ Borders
Trong Microsoft Word 2010, có chức năng hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect). Để tắt tính năng này. Ta chọn Thẻ File - chọn Options. Sau đó, tiếp tục chọn mục nào sau đây?
General - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Save - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Proofing - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Display - AutoCorrect Options ... - bỏ chọn mục Replace text as you type
Trong Microsoft Word 2010, để lưu một văn bản hiện hành với định dạng pdf (Portable Docunment Format). Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ File - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Layout - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Mailings - Save as - chọn định dạng *.pdf
Thẻ Review - Save as - chọn định dạng *.pdf
Trong Microsoft Excel 2010, để tiến hành thay thế một nội dung có trong các ô bằng một nội dung khác, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
menu Home - Find & Select - Replace
menu Formulas - Find & Select - Replace
menu Data - Find & Select - Replace
menu View - Find & Select - Replace
Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong mà kết quả hiện thị là #NAME! Điều đó có nghĩa là?
Không tìm thấy tên hàm
Không tham chiếu đến được
Tập hợp rỗng
Giá trị tham chiếu không tồn tại
Trong Microsoft Excel 2010, để ẩn cột của trang tính hiện hành. Ta thực hiện tiếp thao nào sau đây?
Click trái chuột - chọn Hide
Click trái chuột - chọn Unhide
Click phải chuột - chọn Hide
Click phải chuột - chọn Unhide
Trong Microsoft Excel 2010, để lưu bảng tính hiện hành thành một tên khác hoặc lưu ở một thư mục khác. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Menu File - Save As
Menu File - Save
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Click chuột vào biểu tượng Save trong thanh tiêu đề
Trong Microsoft Word 2010, để phóng lớn kích thước một hình vẽ (vẫn giữa nguyên tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao) trong văn bản. Ta click chuột vào hình vẽ tương ứng. Sau đó, ta tiếp chọn thao tác nào sau đây?
Để con chuột ở một góc, sau đó kéo chuột ra phía ngoài hình
Để con chuột ở một góc, sau đó kéo chuột vào phía trong hình
Để con chuột ở cạnh bên phải của hình, sau đó kéo chuột vào phía trong hình
Để con chuột ở cạnh bên phải của hình, sau đó kéo chuột ra phía ngoài hình
Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một dòng vào trang tính. Ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert
Click trái chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert Row
Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert
Click phải chuột vào vị trí dòng muốn chèn - chọn Insert Row
Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong Excel?
Kiểu hàm
Luận lý (logic)
Kiểu số
Kiểu ký tự
Trong Microsoft Excel 2010, để xóa một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Del
Rename
Insert
Delete
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép định dạng của một khối văn này cho một hoặc nhiều khối văn bản khác. Ta chọn khối văn bản có định dạng cần sao chép. Sau đó, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Clipboard - chọn Format Painter
Thẻ Page Layout - mục Clipboard - chọn Format Painter
Thẻ View - mục Clipboard - chọn Format Painter
Thẻ Insert - mục Clipboard - chọn Format Painter
Trong Microsoft Excel, để tiến hành tìm kiếm nội dung có trong bảng tính, ta nhấn phím nào sau đây?
Tab + F
Ctrl + F
Shift + F
Alt + F
Trong Microsoft Excel 2010, để di chuyển nội dung của một ô trong cùng trang tính. Ta chọn ô tương ứng, rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + X. Sau đó, click phải chuột vào ô cần đặt, xuất hiện hiện menu, trong mục Paste Options. Ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Paste (P)
Value (V)
Formulas (F)
Transpose (T)
Trong Microsoft PowerPoint 2010, phần mở rộng mặc định của bài thuyết trình là. Ta chọn định dạng nào sau đây?
ppt
pptx
xps
potx
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in nghiêng một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + S
Trong Microsoft Excel 2010, để tạo biểu đồ hình thanh của bảng dữ liệu. Ta chọn bảng dữ liệu tương ứng. Tiếp đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Insert - chọn biểu tượng Bar - chọn kiểu biểu đồ.
Thẻ Insert - chọn biểu tượng Line - chọn kiểu biểu đồ.
Thẻ Insert - chọn biểu tượng Column - chọn kiểu biểu đồ.
Thẻ Insert - chọn biểu tượng Pie - chọn kiểu biểu đồ.
Công thức =Year("14/02/1976") sẽ có kết quả như thế nào:
2
27807
1976
14
Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên của một trang tính. Ta click phải chuột vào tên của một trang tính tương ứng. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Insert
Delete
Rename
Ren
Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;0) sẽ cho kết quả là?
8
8.4
8.45
8.5
Trong Microsoft Excel 2010, để chọn khổ giấy A4 cho các trang in. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - mục Size - chọn A4.
Thẻ Page Layout - mục Size - chọn A4.
Thẻ Review - mục Size - chọn A4.
Thẻ View - mục Size - chọn A4.
Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;-1) sẽ cho kết quả là?
8
8.5
9
10
Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở bên trái của khối ô hiện hành trong trang tính. Ta chọn các khối ô tương ứng. Tiếp đó, click phải chuột - Insert. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Shift cells right
Shift cells up
Shift cells left
Shift cells down
Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;1) sẽ cho kết quả là?
8
8.4
8.45
8.5
Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một sơ đồ trong một văn bản này sang một văn bản kia. Ta click vào đối tượng, rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + C. Sau đó, đến văn bản kia. Tiếp đến, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Alt + V
Shift + V
Space + V
Ctrl + V
Trong Microsoft Excel 2010, để phóng to hoặc thu nhỏ khi xem một bảng tính. Ta chọn thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - Open
Thẻ Page Layout - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm
Thẻ Review - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm
Thẻ View - Zoom - nhập tỷ lệ phần trăm
Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một khối ô ở bên trái của khối ô hiện hành trong trang tính. Ta chọn các khối ô tương ứng. Tiếp đó, click phải chuột - Insert. Sau đó, ta chọn tiếp mục nào sau đây?
Shift cells left
Shift cells up
Shift cells right
Shift cells down
Trong Microsoft Excel 2010, số lượng dòng của một trang tính (sheet) là bao nhiêu?
10.000
100.000
1.000.000
1.048.576
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo bóng cho một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, chọn Thẻ Home, trong mục Font. Ta mục nào sau đây?
I (Italic)
B (Bold)
S (Text shadow)
U (Underline)
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng canh lề trái cho văn bản. Ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + R
Ctrl + J
Ctrl + E
Ctrl + L
Trong Microsoft Excel 2010, công thức =ROUND(8.45;-1) sẽ cho kết quả là?
8
8.5
9
10
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để in nghiêng một khối văn bản. Ta chọn khối văn bản đó. Sau đó, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + S
Trong Microsoft Excel, công thức =OR(5>=4, 6<>9, 2<1) sẽ cho kết quả là?
False
True
#VALUE!
#NAME!
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn một biểu đồ dạng hình đường vào một slide. Ta vào Thẻ Insert - Chart. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây trong hộp thoại Insert Chart?
Bar
Line
Column
Pie
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thay đổi màu nền của biểu đồ. Ta chọn biểu đồ tương ứng. Sau đó, chọn tiếp thao tác nào sau đây?
Thẻ Home - chọn màu trong mục Shape Fill
Thẻ Home - chọn màu trong mục Shape Outline
Thẻ Format - chọn màu trong mục Shape Fill
Thẻ Format - chọn màu trong mục Shape Outline
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu bài thuyết trình từ slide hiện hành. Ta vào Thẻ Slide Show. Tiếp đó, ta chọn thao tác nào sau đây?
From Beginning
From Current Slide
Broadcast Slide Show
Custom Slide Show
