wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí địa lý và lãnh thổ Việt Nam

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23020'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ.

b)

23023'B - 8030'B và 102009'Đ - 109028'Đ.

c)

23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109028'Đ.

d)

23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109020'Đ.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo ĐôngDương.

b)

Trong vùng ôn đới.

c)

Phía đông của Biển Đông.

d)

Trong vùng ít thiên tai.

4.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

giáp với nhiều quốc gia.

d)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

5.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

6.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

7.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

8.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa.

b)

Phú Quốc.

c)

Phú Quý.

d)

Trường Sa.

9.

Lãnh thổ nước ta

a)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

10.

Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

11.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

(a)  

12.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

13.

Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong vùng hoạt động gió mậu dịch.

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

14.

Phần đất liền của nước ta

a)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

15.

Lãnh thổ nước ta

a)

rất rộng, kéo dài.

b)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

có nhiều đảo lớn nhỏ.

d)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.

16.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

17.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

18.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

khu vực gió mùa châu Á.

19.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.

d)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

20.

Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.

b)

phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.

c)

thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

21.

Nước ta nằm ở

(a)  

22.

Nước ta nằm ở

a)

Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa.

b)

trong khu vực kinh tế phát triển năng động.

c)

vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước.

d)

khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai.

23.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

24.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

25.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

thiếu nguồn lao động.

d)

phát triển nền văn hóa.

26.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

b)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

27.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.

b)

Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.

c)

Vị trí trung chuyển hàng hải, hàng không quốc tế.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

28.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

4 lines
29.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa bắc - nam và đông - tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

30.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về lãnh thổ của nước ta?

a)

Nhiều đảo ven bờ, vùng biển rộng hơn so với vùng đất.

b)

Hẹp ngang ở Nam bộ và mở rộng vùng Bắc Trung Bộ.

c)

Đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh cho đến Cà Mau.

d)

Đường biên giới trên đất liền dài nhất với Trung Quốc.

32.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

d)

có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

33.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

lượng mưa trung bình năm lớn.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động.

c)

số giờ nắng trong năm nhiều.

d)

khí hậu phân mùa sâu sắc.

34.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

35.

Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.

b)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa đồng nhất trong khu vực.

d)

Tạo điều kiện cho việc phát triển giao thông đường biển quốc tế.

37.

Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Mở rộng hợp tác đầu tư.

b)

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Phòng chống thiên tai.

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển.

38.

Do nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm rất lớn.

b)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

c)

khí hậu có sự phân mùa rõ rệt.

d)

biên độ nhiệt độ luôn rất thấp.

39.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

nhiều khoáng sản.

d)

tổng bức xạ lớn.

40.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

b)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

d)

có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

41.

Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

a)

giữa miền núi với đồng bằng.

b)

giữa miền Bắc với miền Nam.

c)

giữa đồng bằng và ven biển.

d)

giữa đất liền và ven biển.

42.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển kinh tế nhiề

43.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

44.

Đại bộ phận lãnh thổ của nước ta nằm trong múi giờ số 7 là do

a)

nước ta trải dài nhiều vĩ độ và địa hình phân hóa.

b)

lãnh thổ của nước ta trải dài theo chiều Bắc-Nam.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến thuộc bán cầu Bắc.

d)

kinh tuyến 1050Đ chạy qua lãnh thổ của nước ta.

45.

Nước ta nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương, phần đất liền tiếp giáp với 3 quốc gia. Trên biển, Việt Nam có chung Biển Đông với nhiều quốc gia khác. Nước ta nằm ở vị trí trung chuyển của các tuyến đường hàng hải và hàng không quốc tế, cũng như các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á.

a)

Ba quốc gia tiếp giáp với nước ta trên đất liền là Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

b)

Nước ta là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

c)

Vị trí tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao lưu, phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Vị trí tạo nhiều thuận lợi cho nước ta trong việc bảo vệ an ninh quốc phòng.

46.

Vùng biển nước ta bao gồm: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

a)

Vùng đặc quyền kinh tế hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường nước cơ sở.

b)

Vai trò chính của đường cơ sở là phân tách vùng nội thủy và vùng lãnh hải.

c)

Trong vùng đặc quyền kinh tế nước ta, các quốc gia khác có quyền tự do thăm dò và khai thác.

47.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

48.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

49.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

50.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

Phong hóa.

b)

Bồi tụ.

c)

Bóc mòn.

d)

Rửa trôi.

51.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

52.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xi-bia.

d)

vùng núi cao.

53.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

54.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

55.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung.

b)

miền Bắc.

c)

miền Nam.

d)

Tây Nguyên.

56.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

57.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 10.

b)

Tháng 8 đến 10.

c)

Tháng 1 đến 12.

d)

Tháng 5 đến 10.

58.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biển.

59.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

60.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360.

b)

2620.

c)

3260.

d)

3630.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

62.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

63.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

64.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

65.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

66.

ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

67.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất bazơ.

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

68.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

69.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

70.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

71.

Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?

a)

Thu - đông.

b)

Tháng 5 đến tháng 10.

c)

Mùa đông.

d)

Tháng 11 đến tháng 4.

72.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu?

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

b)

Biển Đông.

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

Cao áp Xi bia.

73.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua.

b)

có màu đen, xốp thoát nước.

c)

có màu đỏ vàng, mặn.

d)

có màu nâu, khó thoát nước.

74.

Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

gió mùa mùa đông và tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa mùa hạ và tín phong bán cầu Nam.

75.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?

a)

Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam.

b)

Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia.

c)

Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.

d)

Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.

77.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

78.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

mưa nhiều vào thu đông.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

79.

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

a)

mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

mưa nhiều vào thu đông.

80.

Địa hình Cac-xtơ được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit.

b)

Vôi.

c)

Badan.

d)

Sét.

81.

Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

82.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

83.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Đỗ Qu.

84.

p và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

85.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Đỗ Quyên.

c)

Dâu tằm.

d)

Đậu.

86.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

suy yếu.

b)

mạnh.

c)

khô nóng.

d)

mưa nhiều.

87.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông.

b)

Phần lớn là sông nhỏ.

c)

Giàu phù sa.

d)

Ít phụ lưu.

89.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận cực lục địa.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Dày đặc.

b)

Ít nước.

c)

Giàu phù sa.

d)

Thủy chế theo mùa.

91.

Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của

a)

gió mùa mùa đông.

b)

gió mùa mùa hạ.

c)

gió Mậu dịch.

d)

gió địa phương.

92.

Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Mùa hạ và mùa thu.

b)

Mùa đông và mùa xuân.

c)

Mùa xuân và mùa thu.

d)

Mùa hạ và mùa xuân.

93.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

Gió Đông Nam đã biến tính.

b)

Gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.

d)

Gió Tín phong bán cầu Nam.

94.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam?

a)

Tây nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

95.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệ

96.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

97.

Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

98.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.

b)

lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn.

c)

Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời.

d)

Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.

99.

Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

b)

khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.

c)

khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.

d)

khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc.

100.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

b)

địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

c)

thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

101.

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Tây Nam.

102.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Gió mùa Đông Bắc.

103.

Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Bức xạ từ Mặt Trời tới.

b)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

Hoạt động của gió mùa

104.

Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Bức xạ từ Mặt Trời tới.

b)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

Hoạt động của gió mùa.

d)

Sự phân bố lượng mưa theo mùa.

105.

Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là

a)

gió phơn Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Tây Nam.

106.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc tính của đất feralit ở nước ta?

a)

Lớp phong hóa dày.

b)

Đất thông khí thoát nước.

c)

Giàu các chất bazơ.

d)

Nhiều ôxit sắt, ôxit nhôm.

108.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

109.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Giống nhau về mùa mưa.

b)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

c)

Giống nhau về mùa khô.

d)

Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.

110.

Chế độ nước sông ở nước ta phân hóa theo mùa chủ yếu do

a)

địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.

b)

đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.

d)

khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.

111.

Thời tiết nóng và khô ở ven biển Trung bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam.

c)

Gió Tây Nam đầu mùa.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

112.

Gió đầu mùa hạ hoạt động gây mưa lớn cho vùng

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ và Tây Nguyên.

113.

Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là

a)

tạo thành nhiều phụ lưu.

b)

tạo nên các cao nguyên lớn.

c)

địa hình chia cắt, rửa trôi.

d)

tạo thành dạng địa hình mới.

114.

Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

đầu mùa đông và đầu mùa thu.

b)

giữa mùa đông và giữa mùa hạ.

c)

thời gian chuyển tiếp các mùa.

d)

đầu mùa đông và giữa mùa hạ.

115.

Xâm thực mạnh ở miền núi không gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.

b)

Đất trượt, đá lở.

c)

Các đồng bằng mở rộng.

d)

Địa hình cac-xtơ.

116.

Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?

a)

Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

b)

Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

c)

Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

117.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng Bắc.

118.

nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc.

119.

Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.

b)

Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.

c)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

d)

Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.