wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC HK1 12

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!.

b)

<!-- chú thích -->.

c)

// chú thích.

d)

{…chú thích…}.

2.

 

Câu 2: Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

3.

Câu 3: Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là 

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

4.

Câu 4: Phiên bản hiện tại của HTML là 

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

5.

Câu 5: Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử <html> là không bắt buộc.

8.

Câu 8: Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

9.

Câu 9: Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View  Syntax  HTML.

b)

View  H  HTML. 

c)

Language  H  HTML.

d)

Language  Syntax  HTML.

10.

Câu 10: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

<abbr>.

b)

<wbr>.

c)

<bdo>.

d)

<svgt>.

11.

Câu 11: Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

12.

Câu 12: Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách.

13.

Câu 13: HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<u>.

c)

<strong>.

d)

<del>.

14.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

15.

Câu 15: Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family

16.

Câu 16: Đoạn mã HTML để hiển thị công thức  là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

17.

Câu 17: Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>.

b)

<del>.

c)

<cut>.

d)

<remove>.

18.

Câu 18: Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

<p><u>Note</u></p>.

b)

<p style="font-decoration:underline">Note</p>.

c)

. <p style="text-decoration:underline">Note</p>.

d)

<p style="font-style:underline">Note</p>.

19.

Câu 19: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

20.

Câu 20: Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

21.

Câu 21: Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

22.

Câu : Giá trị trọng số của bộ chọn ::selection là bao nhiêu?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 10

d)

D. 100

23.

Câu 22: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo?

a)

%.

b)

. px.

c)

mm.

d)

pt.

24.

Câu 120: Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp các mức độ ưu tiên khi áp dụng CSS
sau:
Trọng số CSS.
Mặc định theo trình duyệt.
CSS liên quan đến kích thước thiết bị.
Kế thừa từ CSS cha.

a)

A. 3, 1, 4, 2

b)

B. 2, 3, 4, 1

c)

C. 1, 4, 2, 3

d)

D. 3, 2, 1, 4

25.

Câu 23: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

. Shadow.

d)

Solid.

26.

Câu 119: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các lớp giả không cần định nghĩa và mặc định được coi như các lớp có sẵn của CSS

b)

B. Nếu không tìm thấy mẫu định dạng tương ứng thì sẽ lấy thông số định dạng CSS kế thừa
từ phần tử cha.

c)

C. Bộ chọn ::selection mô tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) của
đối tượng.

d)

D. Nếu có nhiều mẫu định dạng với cùng trọng số thì định dạng ở vị trí đầu tiên sẽ
được áp dụng

27.

Câu 24: Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

28.

Câu 118: Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì?

a)

A. Dấu ".".

b)

B. Dấu "::".

c)

C. Dấu ":".

d)

D. Dấu "#".

29.

Câu 117: Kiểu bộ chọn nào mô tả các thành phần (nhỏ hơn) của phần tử?

a)

A. pseudo-class

b)

B. id

c)

C. pseudo-element

d)

D. class

30.

Câu 116: Trong CSS, các lớp giả quy định được viết sau dấu gì?

a)

A. Dấu ":".

b)

B. Dấu "#".

c)

C. Dấu ".".

d)

D. Dấu "::".

31.

Câu 115: Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp làm sắc nét hình ảnh?

a)

A. image-standard.

b)

B. image-quality.

c)

C. image-rendering.

d)

D. filter.

32.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

33.

Câu 114: Bộ chọn a:link p#info có trọng số bằng bao nhiêu?

a)

A. 22

b)

B. 130

c)

C. 112

d)

D. 220

34.

Câu 28: Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan.

b)

colspan.

c)

colframe.

d)

rowsize.

35.

Câu 113: Mẫu CSS thiết lập định dạng dòng đầu tiên của các đoạn thuộc lớp description có kích
thước gấp 3 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt là


a)

A. p#description::first-line {font-size: 3rem;}

b)

B. p.description::first-line {font-size: 3pt;}.

c)

C. p.description::first-line {font-size: 3em;}.

d)

D. #p.description::first-line {font-size: 3em;}.

36.

Câu 112: Mẫu CSS thiết lập định dạng khi di chuyển con trỏ chuột lên đối tượng có id="title" sẽ
hiển thị với kiểu chữ đậm là

a)

A. #title:hover {font-style: bold}.

b)

B. .title:hover {font-weight: bold}

c)

C. title:hover {font-style: italics}.

d)

D. #title:hover {font-weight: bold}.

37.

Câu 111: Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh dương là

a)

A. a:link {color: blue;}

b)

B. a:visited {color: blue;}

c)

C. a:hover {color: blue;}

d)

D. a:clicked {color: blue;}

38.

Câu 30: Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

background.

b)

color.

c)

bgcolor.

d)

tablecolor.

39.

Câu 110: Cho mẫu CSS sau: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. padding-left = 3px

b)

B. padding-top = 20px

c)

C. padding-right = 10px.

d)

D. padding-bottom = 5px

40.

Câu 31: Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

41.

Câu 32: Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

.<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

. <a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

42.

Câu 109: Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. Groove

b)

B. Shadow

c)

C. Ridge

d)

D. Dashed.

43.

Câu 108: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau

b)

B. Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS.

c)

C. Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường.

d)

D. Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML đều có tính kế thừa.

44.

Câu 33: Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

45.

Câu 107: Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?

a)

A. margin

b)

B. padding.

c)

C. border-style

d)

D. width

46.

Câu 106: Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?

a)

A. script

b)

B. table.

c)

C. li.

d)

D. article

47.

Câu 105: Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào?

a)

A. Khối và ngoại tuyến

b)

B. Nội tuyến và ngoại tuyến

c)

C. Khối và nội tuyến.

d)

D. Trong và ngoài.

48.

Câu 34: Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

<a href="info.html"  src="images/eiffel.jpg"></a>.

b)

<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.

c)

.<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.

d)

.<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.

49.

Câu 104: Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty,
em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?

b)

B. #product#beauty

d)

D. . product-beauty

50.

Câu 35: Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,…)?

a)

target.

b)

type.

c)

open.

d)

rel.

51.

Câu 103: Cho mẫu CSS và kết quả nhận được như sau:

a)

A. margin: 20px;

b)

B. border-space: 20px;

c)

C. white-space: 20px;

d)

D. padding: 20px;

52.

Câu 102: Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là

a)

A. .idname {thuộc tính: giá trị;}.


b)

B. id[name] {thuộc tính: giá trị;}.

c)

C. #idname {thuộc tính: giá trị;}.

d)

D. idname {thuộc tính: giá trị;}.

53.

Câu 101: Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng
thuộc tính nào?

a)

A. margin.

b)

B. spacing.

c)

C. padding

d)

D. border-width

54.

Câu 100: Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính gì?

a)

A. show.

b)

B. display

c)

C. type

d)

D. section

55.

Câu 99: Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức
là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 36: Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>.

b)

<i>.

c)

. <a>.

d)

<l>.

57.

Câu 37: Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

58.

Câu 98: Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

A. Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E,
E và F phải có cùng phần tử cha

b)

B. Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với
E, E và F phải có cùng phần tử cha

c)

C. Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử
con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML

d)

D. Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E

59.

Câu 97: Phát biểu nào sau đây đúng?


a)

A. Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế
thừa

b)

B. Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số
nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit

c)

C. Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%

d)

D. Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám

60.

Câu 96: Thuộc tính nào giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML?

a)

A. background-color

b)

B. opacity.

c)

C. hover

d)

D. transparence.

61.

Câu 95: Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?

a)

A. E F.

b)

B. E \sim F.

c)

C. E > F

d)

D. E + F

62.

Câu 38: Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"../"

c)

"./"

d)

"/..".

63.

Câu 94: Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

A. rgb(100%, 100%, 100%)

b)

B. #808080

c)

C. rgb(255, 255, 255)

d)

D. rgb(0%, 0%, 0%)

64.

Câu 39: Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>.

b)

<pic>.

c)

<img>.

d)

<photo>.

65.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh, … và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

66.

Câu 93: Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

A. RYB

b)

B. HSB

c)

C. HSL

d)

D. CMYK

67.

Câu 92: Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là

a)

A. div p {background-color: lightblue;}

b)

B. p + em {color: red;}

c)

C. p > strong {color: green;}

d)

D. strong em {color: gray;}.

68.

Câu 91: Cách thiết lập màu tím trong hệ màu RGB là

a)

A. #800080.

b)

B. #808080.

c)

C. #808000

d)

D. #808000

69.

Câu 90: Mẫu CSS định dạng phần tử h1 có kiểu chữ đậm, màu chữ đỏ và màu nền hồng nhạt là

a)

b)

c)

d)

70.

Câu 89: Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. background-color.

b)

B. bgcolor.

c)

C. color

d)

D. border.

71.

Câu 88: Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho
một đoạn văn bản?

a)

A. letter-form.

b)

B. text-transform

c)

C. word-transform

d)

D. text-shadow

72.

Câu 87: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ
được áp dụng

b)

B. Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa

c)

C. Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp
dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các
trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

D. Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

73.

Câu 86: p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

A. Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản

b)

B. Đưa đoạn văn bản ra giữa trang

c)

C. Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

D. Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

74.

Câu 85: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ,
màu chữ và định dạng dòng văn bản

b)

B. CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

C. Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML

d)

D. Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó

75.

Câu 84: Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?


a)

A. bold.

b)

B. 800

c)

C. normal.

d)

D. 1000

76.

Câu 83: Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên
cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

A. *.

b)

B. important!.

c)

C. !important

d)

D. important.

77.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

78.

Câu 82: Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

A. pt

b)

B. in

c)

C. ex

d)

D. px

79.

Câu 81: Phông chữ dưới đây thuộc loại nào?

a)

A. Monospace

b)

B. Fantasy.

c)

C. Sans-serif.

d)

D. Cursive

80.

Câu 80: Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

A. all {font-style: Courier;}.

b)

B. * {font-family: Courier;}.

c)

C. body {font-family: Courier;}

d)

D. * {font-weight: Courier;}

81.

Câu 26: Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

Nếu a>b : …

Nếu a<b  : …

Nếu a=b:

a)

b)

c)

d)

82.

Câu 79: Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là

a)

A. p {text-decoration: line-center;}.

b)

B. p {text-decoration: overline;}.

c)

C. p {text-decoration: underline;}.

d)

D. p {text-decoration: line-through;}

83.

Câu 78: Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

A. p {text-align: 3ex;}.

b)

B. p {text-align: 3em;}.

c)

C. p {text-indent: 3em;}.

d)

D. p {text-indent: 3pt;}.

84.

Câu 77: Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

A. p {line-height: 1.5em;}.

b)

B. p {line-height: 1.5rem;}.

c)

C. p {line-height: 1.5;}

d)

D. p {line-height: 1.5in;}.


85.

Câu 76: Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử
gốc HTML của tệp HTML là

a)

A. p {font-size: 2em;}.

b)

B. p {font-size: 2rem;}.

c)

C. p {font-size: 2ex;}

d)

D. p {font-size: 2cm;}.

86.

Câu 75: Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. font-size

b)

B. font-weight.

c)

C. font- style

d)

D. font-family.

87.

Câu 74: Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là

a)

A. h1, h2, h3 {font- style: bold;}

b)

B. h1, h2, h3 {font- family: bold;}

c)

C. h1, h2, h3 {font-type: bold;}.

d)

D. h1, h2, h3 {font-weight: bold;}.

88.

Câu 72: Cách kết nối tệp HTML với CSS là

a)

b)

c)

d)

89.

Câu 73: Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là

a)

A. q {font-size: italics;}.

b)

B. q {font-weight: italics;}.

c)

C. q {font-family: italics;}.

d)

D. q {font-style: italics;}.

90.

Câu 71: Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

A. p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

B. p {color: brown; text-size: 12px;}.

c)

C. p {color: brown; font-size: 12px;}.

d)

D. p {text-color: brown; font-size: 12px;}

91.

Câu 70: 1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

A. 2,45/96

b)

B. 2,46/95

c)

C. 2,49/65

d)

D. 2,54/96.

92.

Câu 69: Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

A. <title></title>.

b)

B.<style></style>.

c)

C. <body></body>

d)

D. <meta></meta>.

93.

Câu 68: Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

A. {thuộc tính=giá trị;}

b)

B. {thuộc tính: giá trị,}.

c)

C. {thuộc tính: giá trị;}.

d)

D. {thuộc tính-giá trị,}

94.

Câu 67: Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

A. CSS ngoại tuyến

b)

B. CSS ngoài

c)

C. CSS trong.

d)

D. CSS nội tuyến

95.

Câu 27: Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là GÓC LƯỢNG GIÁC

Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác.

Hệ thức Chasles.

a)

b)

c)

d)

96.

Câu 66: Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5.

97.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần
tử HTML của trang web

b)

B. Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML

c)

C. Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào

d)

D. CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành
hai công việc độc lập với nhau

98.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style

b)

B. Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần

c)

C. CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web

d)

D. CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

99.

Câu 63: Kiểu dữ liệu input của

a)

A. radio

b)

B. password

c)

C. text

d)

D. file

100.

Câu 62: Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

A. name

b)

B. label

c)

C. textarea

d)

D. input.

101.

Câu 61: Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?


a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

102.

a)

b)

c)

d)

103.
a)

b)

c)

d)

104.

Câu 43: Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>.

b)

<music>.

c)

<audio>.

d)

<video>.

105.

Câu 44: Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type.

b)

source.

c)

control.

d)

form.

106.

Câu 45: Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?

a)

<frame>.

b)

<oframe>.

c)

<aframe>.

d)

<iframe>.

107.

Câu 46: Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay.

b)

. controls

c)

. poster.

d)

active.

108.

Câu 47: Cho ảnh có kích thước gốc là 960  750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:

<img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800">

Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?

a)

800 x  750 pixel.

b)

800 x 590 pixel.

c)

800 x 625 pixel.

d)

800 x 675 pixel.

109.

Câu 48: Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vectơ?

a)

TIFF.

b)

GIF.

c)

EPS.

d)

JPEG.

110.

Câu 49: Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

src.

b)

url.

c)

sizes.

d)

alt.

111.

Câu 50: Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in.

b)

mm.

c)

rem.

d)

px.

112.

Câu 51: Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav.

b)

webm.

c)

ogg.

d)

flac.

113.

Câu 52: Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

114.

Câu 53: Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

<table></table>.

b)

<form></form>.

c)

<iframe></iframe>.

d)

<model></model>.

115.

Câu 54: Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

id.

b)

value.

c)

name.

d)

type.

116.
a)

b)

c)

d)

117.

Câu 56: Đoạn mã HTML để tạo kiểu input dưới đây là

a)

b)

c)

d)

118.

Câu 57: Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?

a)

choice.

b)

option.

c)

div.

d)

datalist.

119.

Câu 58: Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?

a)

check.

b)

request.

c)

required.

d)

placeholder.

120.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ <label> là thẻ đôi.

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

121.

Câu 60: Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.