wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SƠ CẤP 0

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách biểu đạt cho câu nói:

"Mẹ tôi rất khỏe"

a)

我妈妈身体很好

b)

我爸爸身体很好

c)

我身体很好

d)

我妈妈身体都很好好

2.

"Tạm biệt"

tiếng Trung viết như thế nào?

a)

学生

b)

再见

c)

老师

d)

谢谢

3.

Dịch sang tiếng Trung:

"Bố bạn có khỏe không?"

a)

你爸爸身体好吗?

b)

身体好吗爸爸?

c)

你好吗身体爸爸?

d)

你妈妈身体好吗?

4.

Nghĩa của từ "今天“ ?

a)

Hôm sau

b)

Ngày

c)

Ngày mai

d)

Hôm nay

5.

Đâu là thanh điệu đúng của chữ "” ?

a)

Thanh 1

b)

Thanh 2

c)

Thanh 3

d)

Thanh 4

e)

Thanh 0

6.

今天星期几?

a)

昨天星期一。

b)

明天星期一。

c)

星期一今天。

d)

今天星期一。

7.

你的朋友是哪国人?

a)

越南人

b)

越南学生

c)

越南

d)

中国

8.

这个菜多少钱?

a)

30

b)

30钱

c)

30个

d)

30块

9.

谢谢你!

a)

没关系。

b)

不客气。

c)

再见。

d)

对不起。

10.

你叫什么名字?

a)

我是老师。

b)

他叫李月。

c)

我叫李月。

d)

我叫月。

11.

Trường học

a)

学效

b)

图书馆

c)

博物馆

d)

银行

12.

她有弟弟,.......哥哥!

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

不有

b)

c)

没有

d)

13.

“马不太白”,phiên âm của những từ này là gì?

a)

/ mǎ bù tài bái /

b)

/ mǎ bú tái bái /

c)

/ mǎ bù tái bái /

d)

/ mǎ bú tài bái /

14.

Phiên âm đúng của cụm từ 马很小 là gì?

a)

mǎ hěn xiǎo

b)

mǎ hén xiǎo

c)

má hěn xiáo

d)

mǎ hěn xiáo

15.

Chọn cách đọc chính xác cho số dưới đây:

110

a)

yì bǎi yī shí

b)

yì bǎi líng yī

16.

Chọn số thích hợp:

bā shí kuài líng sān fēn

a)

80.03

b)

30.03

c)

80.30

d)

80.33

17.

多少钱 có nghĩa là gì?

a)

Bao nhiêu tiền?

b)

Trả lại bạn tiền

c)

Đưa bạn tiền

d)

Hoan nghênh lần sau lại đến

18.

"Tiền" trong tiếng Trung là

a)

b)

c)

d)

19.

"Bạn đi đâu đấy?" dịch sang tiếng trung là gì?

a)

你去哪儿?

b)

多少钱?

c)

银行在哪儿?

d)

你在哪儿?

20.

越南có nghĩa là

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Mỹ

d)

Nhật bản

21.

二十九

a)

19

b)

29

c)

20

d)

9

22.

wǔ shí

a)

15

b)

5

c)

40

d)

50

23.

三十九

a)

sān shí jiǔ

b)

jiǔ shí sān

c)

èr shí jiǔ

d)

jiǔ shí sì

24.

99

a)

b)

十九

c)

九十九

d)

九十

25.

十五

a)

50

b)

15

c)

10

d)

5