NEW
Font size
WorksheetsSƠ CẤP 0
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Đâu là cách biểu đạt cho câu nói:
"Mẹ tôi rất khỏe"
我妈妈身体很好
我爸爸身体很好
我身体很好
我妈妈身体都很好好
"Tạm biệt"
tiếng Trung viết như thế nào?
学生
再见
老师
谢谢
Dịch sang tiếng Trung:
"Bố bạn có khỏe không?"
你爸爸身体好吗?
身体好吗爸爸?
你好吗身体爸爸?
你妈妈身体好吗?
Nghĩa của từ "今天“ ?
Hôm sau
Ngày
Ngày mai
Hôm nay
Đâu là thanh điệu đúng của chữ "吗” ?
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Thanh 0
今天星期几?
昨天星期一。
明天星期一。
星期一今天。
今天星期一。
你的朋友是哪国人?
越南人
越南学生
越南
中国
这个菜多少钱?
30
30钱
30个
30块
谢谢你!
没关系。
不客气。
再见。
对不起。
你叫什么名字?
我是老师。
他叫李月。
我叫李月。
我叫月。
Trường học
学效
图书馆
博物馆
银行
她有弟弟,.......哥哥!
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
不有
不
没有
汉
“马不太白”,phiên âm của những từ này là gì?
/ mǎ bù tài bái /
/ mǎ bú tái bái /
/ mǎ bù tái bái /
/ mǎ bú tài bái /
Phiên âm đúng của cụm từ 马很小 là gì?
mǎ hěn xiǎo
mǎ hén xiǎo
má hěn xiáo
mǎ hěn xiáo
Chọn cách đọc chính xác cho số dưới đây:
110
yì bǎi yī shí
yì bǎi líng yī
Chọn số thích hợp:
bā shí kuài líng sān fēn
80.03
30.03
80.30
80.33
多少钱 có nghĩa là gì?
Bao nhiêu tiền?
Trả lại bạn tiền
Đưa bạn tiền
Hoan nghênh lần sau lại đến
"Tiền" trong tiếng Trung là
钱
找
我
给
"Bạn đi đâu đấy?" dịch sang tiếng trung là gì?
你去哪儿?
多少钱?
银行在哪儿?
你在哪儿?
越南có nghĩa là
Việt Nam
Trung Quốc
Mỹ
Nhật bản
二十九
19
29
20
9
wǔ shí
15
5
40
50
三十九
sān shí jiǔ
jiǔ shí sān
èr shí jiǔ
jiǔ shí sì
99
九
十九
九十九
九十
十五
50
15
10
5
