wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 bệnh học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các triệu chứng biểu hiện bệnh lý hệ tim

mạch trên lâm sàng rất phong phú, không có triệu chứng nào là đặc hiệu.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Triệu chứng khó thở không có giá trị sử dụng để chẩn đoán bệnh:

a)

A. Bệnh hô hấp

b)

B. Bệnh tim mạch

c)

C. Viêm loét dạ dày

d)

D. Thiếu máu

3.

Trong bệnh suy tim, mức độ khó thở phân thành:

a)

A. 2 độ

b)

B. 3 độ

c)

C. 4 độ

d)

D. 5 độ

4.

Triệu chứng đau ngực không có giá trị sử dụng để chẩn đoán bệnh:

a)

A. Hô hấp

b)

B. Thần kinh

c)

C. Tim mạch

d)

D. Tiết niệu

5.

Thỉu là trạng thái mất tri giác nhẹ hơn ngất.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Các nguyên nhân gây phù :

a)

A. Xo gan 105

b)

B. Suy dinh dưỡng

c)

C. Bệnh thận

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

7.

Nguyên nhân gây phù một chi dưới là:

a)

A. Xơ gan 106

b)

B. Suy thận

c)

C. Viêm tắc tĩnh mạch

d)

D. Bệnh Beri - Beri

8.

Phù trong suy tim giai đoạn đầu thường xuất hiện trên bệnh nhân ở vị trí:

a)

A. Mặt

b)

B. Màng phổi, màng tim

c)

C. Màng bụng

d)

D. Chân

9.

Suy tim là tình trạng cơ tim suy yếu cả khi 108 C2-1-108 găng sức và về sau cả khi nghỉ ngơi:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Suy tim trái không phải do nguyên nhân:

a)

A. Hở van 2 lá

b)

B. Thông liên nhĩ

c)

C. Tăng huyết áp động mạch

d)

D. Bệnh tim bẩm sinh

11.

Suy tim phải không phải do nguyên nhân:

a)

A. Bệnh van động mạch chủ

b)

B. Hẹp van hai lá

c)

C. Hẹp động mạch phổi

d)

D. Tổn thương van ba lá

12.

Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiện gánh, hậu gánh, sức co bóp tin và :

a)

A. Huyết áp động mạch.

b)

B. Huyết áp tĩnh mạch.

c)

C. Chiều dầy cơ tim

d)

D. Tần số tim.

13.

Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất được gọi là:

a)

A. Tiền gánh

b)

B, Hậu gánh

c)

C. Sức căng của thành tim tâm thu.

d)

D, Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút

14.

 Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình có bóp tống máu , đứng đầu là sức

cản ngoại vi được gọi là:

a)

A. Độ kéo dài của các sợi cơ tim

b)

B. Hậu gánh.

c)

C. Sức căng của thành tim tâm trương.

d)

D. Thể tích thời kỳ tân thủ mà cơ tim tông ra mỗi phút.

15.

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

a)

A. Ho khan.

b)

B. Ho ra máu

c)

C. Khó thở.

d)

D. Đau ngực.

16.

Triệu chứng thực thể không thuộc về triệu chứng của bệnh suy tim trái là:

a)

A. Mỏm tim lệch trái

b)

B. Cơn hen tim

c)

C. Tiếng ngựa phi thất trái

d)

. Tím da và niêm mạc

17.

Trong suy tim trải, trên phim thăng chụp

tim phổi sẽ thấy hình ảnh:

a)

A. Cung dưới trái phồng.

b)

B. Cung dưới phải phồng

c)

C. Cung trên trái phồng..

d)

D. Cung giữa trái phồng.

18.

Triệu chứng lâm sàng hay gặp trong bệnh suy tim phải là:

a)

A. Khó thở dữ dội.

b)

B. Gan to.

c)

C. Bóng tim to.

d)

D. Ứ máu ngoại biên.

19.

Triệu chứng sau không phải là của gan

trong suy tim phải:

a)

A. Gan to đau.

b)

B. Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ.

c)

C. Gan đàn xếp.

d)

D. Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi,

20.

Trong suy tim phải, trên phim thăng chụp tim phổi sẽ thấy:

a)

A. Mỏm tim nâng cao trên vòm hoành trái

b)

B, Cung trên trái phồng

c)

C. Tràn dịch đáy phổi phải

d)

D. Phổi sáng

21.

Triệu chứng không có giá trị chẩn đoán bệnh phù phổi cấp:

a)

A. Ran ẩm ở phổi

b)

B. Khạc đàm bọt hồng

c)

C. Không có khó thở khi nằm

d)

D. Co kéo trên xương ức

22.

Phân loại mức độ suy tim theo NYHA: “Các triệu chứng cơ năng chỉ xuất hiện khi gắng sức nhiều, bệnh nhân giảm nhẹ các hoạt động thể lực” là giai đoạn suy tim:

a)

A. Độ I

b)

B. Độ II

c)

C. Độ III

d)

D. Độ IV

23.

Suy tim toàn bộ là sự kết hợp tất cả các triệu chứng cơ năng, thực thể, cận lâm sàng của suy tim trái và suy tim phải.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

24.

Hiện nay thường dùng cách phân loại mức độ suy tim theo Hội tim mạch học New Yord (JNC VII) là:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

Bệnh nhân có khó thở nhẹ nhưng gan chưa sờ thấy trên lâm sàng được gọi là suy tim:

a)

A. Độ I

b)

B. Độ II

c)

C. Độ III

d)

D. Độ IV.

26.

Bệnh nhân khó thở vừa, gan to dưới bờ

sườn vài cm được gọi là suy tim:

a)

A. Độ I

b)

B. Độ II

c)

C. Độ III

d)

D. Độ IV.

27.

Bệnh nhân khó thở nhiêu, gan to gần sát

rốn nhưng khi được điều trị gan có thể nhỏ lại được gọi là suy tim:

a)

A. Độ I

b)

B. Độ II

c)

C. Độ III

d)

D. Độ IV.

28.

Bệnh nhân khó thở thường xuyên, gan luôn to nhiều mặc dù đã được điều trị được gọi là suy tim độ:

a)

A. Độ I

b)

B. Độ II

c)

C. Độ III

d)

D. Độ IV

29.

Huyết áp của một người được gọi là bình thường khi huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương là:

a)

A. 110/90 mmHg

b)

B. 140/90 mmHg.

c)

C. 140 / 70 mmHg

d)

D. 110/70 mmHg

30.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, một người lớn

được coi là tăng huyết áp khi huyết áp tâm

thu/huyết áp tâm trương lớn hơn:

a)

A. 120/80 mmHg

b)

B. 100/60 mmHg

c)

C. 140/90 mmHg

d)

D. 110/70 mmHg

31.

Các yếu tố thuận lợi của tăng huyết áp nguyên phát là:

a)

A. Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước 130 C2-1-130 giàu canxi.

b)

B. Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid.

c)

C. Ăn mặn, ít protid, uống nhiều rượu

d)

D. Gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali.

32.

Đa số bệnh tăng huyết áp không tìm thấy nguyên nhân chính xác.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

33.

Nguyên nhân thường gặp nhất trong Tăng huyết áp thứ phát là:

a)

A. Thận đa nang

b)

B. Viêm cầu thận

c)

C. Bệnh hẹp động mạch thận

d)

D. Thận ứ nước

34.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng

huyết áp là:

a)

 A. Choáng

b)

B. Khó thở

c)

C. Nhức đầu

d)

D. Ruồi bay

35.

Hậu quả của tăng huyết áp có thể xảy ra trên các cơ quan:

a)

A. Tim, não, thận, mắt

b)

B. Phổi, não, thận, mắt

c)

C. Tim, phổi, thận, mắt

d)

D. Tim, gan, thận, mắt

36.

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng

huyết áp kèm đái tháo đường:

a)

A.< 140/90mmHg

b)

B. 130/80mmHg

c)

C. <130/80mmHg

d)

D. 140/90mmHg

37.

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng

huyết áp kèm bệnh thận mãn tính:

a)

A.<125/80 mmHg

b)

B.<140/90 mmHg

c)

C.<130/80 mmHg

d)

D.<120/80mmHg

38.

Nguyên tắc sử dụng thuốc điều trị THA là

dùng liều cao ngay từ đầu, sau đó giảm liều dần cho đến khi đạt hiệu quả kiểm

soát huyết áp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

39.

Bệnh Thấp tim thường gặp ở lứa tuổi 5-20 với tỷ lệ:.

a)

A. Nam/nữ là 2/1

b)

B. Nam/nữ bằng nhau

c)

C. Nữ/nam là 2/1

40.

Van tim có tỷ lệ tổn thương cao nhất trong bệnh thấp tim là:

a)

A. Động mạch chủ

b)

B. 2 lá

c)

C. 2 lá và van động mạch chủ

d)

D. Tĩnh mạch chủ

41.

Thấp tim là bệnh viêm cơ tim dị ứng xảy ra sau khi nhiễm:

a)

A. Tụ cầu vàng

b)

B. Vi khuẩn H.pylory

c)

C. Liên cầu khuẩn tan máu nhóm A

d)

D. Trực khuẩn mủ xanh

42.

Nguyên nhân gây bệnh thấp tim là do liên cầu khuẩn tan máu nhóm A.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

43.

Đặc điểm không phải của viêm khớp trong bệnh thấp tim:

a)

A. Vị trí xuất hiện ở các khớp lớn và nhỡ như khớp gối, khớp khuỷu,...

b)

B. Sưng, nóng, đỏ, đau

c)

C. Có sự di chuyển từ khớp này sang khớp khác

d)

D. Có tính chất đối xứng

44.

Trong bệnh thấp tim, triệu chứng viêm tim có thể biểu hiện đơn độc hoặc đi kèm với viêm đa khớp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

Hẹp van hai lá không phải do nguyên nhân:

a)

A. Thấp tim

b)

B. Bệnh bẩm sinh

c)

C. Bệnh hệ thống

d)

D. Suy tim

46.

Trong bệnh hẹp van 2 lá, sự tắc nghẽn

dòng máu chảy xuyên qua van 2 lá trong khời kỳ:

a)

A. Nhĩ thu

b)

B. Thất thu

c)

C. Tâm thu

d)

D. Tâm trương

47.

Nguyên nhân chủ yếu gây hẹp van 2 lá:

a)

A. Thấp tim

b)

B. Bệnh bẩm sinh

c)

C. Bệnh hệ thống

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

48.

Khi nghe tim ở bệnh nhân hẹp van 2 là có

thể thấy:

a)

A. Tiếng T1 đanh

b)

B. Tiếng rung tâm trương

c)

C. Tiếng T2 mạnh, tách đôi

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng.

49.

Ở bệnh nhân hẹp van 2 lá trên phim X-quang tim phổi thẳng thấy tâm nhĩ trái to ra, thường hay lấn sang bên trái

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

50.

Trong điều trị hẹp van 2 là sử dụng thuốc chống đông là rất cần thiết.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

51.

Biến chứng có thể gặp của hẹp van 2 lá là gây nhồi máu cơ tim

a)

 A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Cấu tạo của động mạch vành bao gồm động mạch vành:

a)

A. Trên và dưới

b)

B. Phải và trái

c)

C. Trước và sau

d)

D. Trong và ngoài

53.

Hai động mạch vành được tách ra từ động mạch:

a)

A. Phổi

b)

B. Chủ bụng

c)

C. Chủ trên

d)

D. Chủ dưới

54.

Nhồi máu cơ tim là hoại tử một phần cơ

tim do nguyên nhân thiếu máu cục bộ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

55.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây nhồi máu cơ tim là:

a)

A. Co thắt động mạch vành

b)

B. Hẹp động mạch vành

c)

C. Tăng huyết áp kịch phát

d)

D. Xơ vữa động mạch

56.

Nhồi máu cơ tim hay có tên gọi khác là đột quỵ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

Trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp chụp động mạch vành là để xác định chính xác vị trí tổn thương:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

58.

Biển chứng thường gặp nhất trong nhổi máu cơ tim là:

a)

A. Hở van hai lá

b)

B. Rối loạn nhịp tim

c)

C. Suy tim

d)

D. Sốc tim

59.

Sau 2-3 tuần khi bị viêm họng do liên cầu

khuẩn, tỷ lệ bệnh nhân có đợt thấp khớp cấp khoảng:

a)

A. 50-70%

b)

 20-30%

c)

90-100%

d)

70-90%

60.

Yếu tố di truyền, gia đình không được

công nhận trong bệnh thấp tim.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Kết quả điều trị và dự phòng bằng penicillin không làm giảm rõ rệt tỷ lệ mắc

bệnh và tái phát

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Di chứng thấp tim là nguyên nhân gặp trong đại đa số các trường hợp bị hẹp van hai lá.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

63.

Nghe tim là biện pháp quan trọng nhất để phát

hiện các triệu chứng thực thể của bệnh:

a)

A. Nhồi máu cơ tim cấp

b)

B. Hẹp 2 van lá điển hình

c)

C. Hở van tim

d)

D. Hẹp 2 lá câm

64.

Nghe tim không thể phát hiện các triệu

chứng thực thể của bệnh:

a)

A. Nhồi máu cơ tim cấp

b)

B. Hẹp 2 lá điển hình

c)

C. Hở van tim

d)

D. Hẹp 2 lá câm

65.

Chân đoán được hẹp 2 van lá trong bệnh lP

van 2 lá cẩm là:

a)

A. Xét nghiệm cận lâm sàng

b)

B. Siêu âm tim

c)

C. Nghe tim

d)

D. Đáp án A và B đúng

66.

Nhồi máu cơ tim là hoại tử một phần của cơ tim do thiếu máu cục bộ, xảy ra sau khi tắc nghẽn:

a)

A. Kéo dài dòng máu mạch vành nuôi dưỡng vùng đó.

b)

B. Tạm thời dòng máu mạch vành nuôi dưỡng vùng đó

c)

C. Cục bộ dòng máu mạch vành nuôi dưỡng vùng đó

d)

D. Mạch máu

67.

Trường hợp nhồi máu cơ tim bệnh nhân chỉ thấy tức ở vùng tim, không đau hoặc chỉ đau nhẹ không điển hình

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

68.

Trên một số bệnh nhân cao tuổi, có khi nhồi máu cơ tim chỉ biểu hiện dưới dạng:

a)

A. Phù phổi cấp

b)

B. Một tai biến mạch máu não

c)

C. Mệt mỏi, chán ăn

d)

D. Đáp án A và B đúng

69.

Tỷ lệ bệnh nhân chết đột ngột ở người cao tuổi là do bệnh động mạch vành chiếm khoảng:

a)

A. 30%

b)

B. 40%

c)

C. 50%

d)

D. 80%

70.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chết đột

ngột trong bệnh động mạch vành là do:

a)

A. Rung thất

b)

B. Cơn nhịp nhanh thất

c)

C. Suy tim đột ngột

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

71.

Thời gian nằm viện trong những trường

hợp nhồi máu cơ tim đơn giản khoảng:

a)

A. 2-3 ngày

b)

B. 10-15 ngày

c)

C. 20-30 ngày

d)

D. 30-45 ngày

72.

Trong những trường hợp nhồi máu cơ tim đơn giản, bệnh nhân có thể trở lại làm việc như cũ sau nằm viện:

a)

A. 2-3 tuần

b)

B. 2-3 năm

c)

C. 2-3 tháng.

d)

D. 2-3 ngày

73.

Động tác hà hơi thổi ngạt, xoa bóp tim ngoài lồng ngực, nội khí quản, mở khỉ quản nếu cần khi bệnh nhân bị:

a)

A. Ngừng tim phổi

b)

B. Hạ huyết áp

c)

C. Chảy máu não

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

74.

Sốc tim xuất hiện khi cơ tim bị phá hủy.

a)

A 10%

b)

B. 20%

c)

C. 30%

d)

D. 40%

75.

Sốc tim biểu hiện mạch nhỏ yếu, huyết áp động mạch tụt và thường khó xác định huyết áp tâm thu khoảng :

a)

A. 50mmHg

b)

B. 70mmHg

c)

C. 60mmHg

d)

D. 90mmHg

76.

 Trong bệnh lý nhồi máu cơ tim, siêu âm

tim cũng phát hiện được huyết khối ở thành tim :

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

77.

 Bằng siêu âm tim có thể phát hiện được

a)

A. Lỗ thủng vách liên thất

b)

B. Hoạt động bất thường của bộ van hai lá

c)

C. Huyết khối ở thành tim

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

78.

Huyết khối tại một vùng của động mạch vành đã bị hẹp do xơ vữa động mạch có thể gây nhồi máu cơ tim

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

79.

Xuất huyết dưới màng trong động mạch vành của một mảng vữa xơ không thể gây nhồi máu cơ tim :

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

80.

ều lượng Propranonol đường uống trong

điều trị nhồi máu cơ tim cấp:

a)

A. 20 mg, 2-4 lần/ngày

b)

B. 30mg, 2-4 lần/ngày

c)

C. 40mg, 2-4 lần/ngày

d)

D. 50mg, 2-4 lần/ngày

81.

Lấy tim là điểm bắt đầu thì máu ở tuân hoàn hệ thống có đường đi:

a)

A. Từ tim vào động mạch chủ, đến các cơ quan, về các tĩnh mạch chủ, về tim

b)

B. Từ tim vào động mạch phổi, đến các cơ quan, về các tĩnh mạch chủ, về tim .

c)

C. Từ tim vào động mạch chủ, đến các cơ quan, về các tĩnh mạch cửa, về tim

d)

D, Từ tim vào động mạch phổi, đến cơ quan, về các tĩnh mạch cửa,về tim

82.

Triệu chứng không phải là của phù trong suy tim phải:

a)

A. Phù thường ở hai chi dưới.

b)

B. Phù tăng dần lên phía trên.

c)

C. Phù có thể kèm theo cổ trướng.

d)

D. Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu

83.

Bệnh suy tim được phân loại theo:

a)

A. Lưu lượng tim, tình trạng tiến triển

b)

B. Vị trí, lưu lượng tim, tình trạng tiến triển suy tim tâm thu và suy tim tâm trương

c)

C. Vị trí kích thích tim, lưu lượng tim

d)

D. Mức độ bệnh, lưu lượng tim, tình trạng hồi phục

84.

Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc:

a)

A. Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b)

B. Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

c)

C. Xuất hiện tiếng thối của mạch

d)

D. Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

85.

Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc:

a)

A. Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b)

B. Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

c)

C. Xuất hiện tiếng thối của mạch

d)

D. Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

86.

Chẩn đoán bệnh tăng huyết áp không có giá trị xác định khi đo huyết áp cho bệnh nhân:

a)

A. Tại phòng khám huyết áp> 140/90

mmHg sau ít nhất 2 lần đo khác nhau

b)

B. Tại nhà khi đo nhiều lần mà huyết áp> 135/85mmHg

c)

C. Tại nhà huyết áp> 135/85mmHg sau ít nhất 2 lần đo khác nhau.

d)

D. Đo bằng máy đo huyết áp Holter 24h: huyết áp> 125/80 mmHg

87.

Nên dùng lợi tiểu trong điều trị THA ở đối tượng sau:

a)

A. Người lớn tuổi.

b)

B. Người trẻ tuổi

c)

C. Chức năng gan bình thường

d)

D. Chức năng thận bình thường

88.

Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tăng

huyết áp là:

a)

A. Loại bỏ các yếu tố nguy cơ

b)

B. Điều trị sớm ngay từ đầu

c)

C. Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu

d)

D. Tăng cường hoạt động thể lực

89.

Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều lệ tăng huyết áp khi:

a)

A. Dùng hai loại không đáp ứng

b)

B. Tìm thấy nguyên nhân

c)

C. Không thể dùng loại thứ tư được

d)

D. Chưa điều chỉnh liều lượng được

90.

Các triệu chứng lâm sàng của bệnh thấp tim:

a)

A. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

b)

B. Viêm đa khớp, viêm tim

c)

C. Hạt Meynet, ban vòng Besnier, múa giật Sydenham

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

91.

Triệu chứng lâm sàng không phải là của bệnh hẹp van hai lá:

a)

A. Khó thở khi gắng sức

b)

B. Hồi hộp, đánh trống ngực

c)

C. Ho ộc ra máu

d)

D. Ho khan, ho có đờm, lẫn các dây máu.

92.

Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm:

a)

A. Đau vùng mỏm tim lan lên vai

b)

B. Đau sau xương ức cảm giác nóng

c)

C. Cảm giác vật nặng chọn ngực vùng sau xương ức

d)

D. Đau sau xương ức lan lên cổ có hơi

93.

Cơn đau thắt ngực điển hình không có triệu chứng:

a)

A. Đau dữ dội, cảm giác như bóp nghẹt phía sau xương ức, hơi lệch sang trái

b)

B. Dau có thể lan lên vai trái, mặt trong tay trái, xuống ngón tay đeo nhẫn và ngón út

c)

C. Đau có thể lan lên cổ, cằm, vai, sau lưng, tay phải, vùng thượng vị

d)

D. Đau 1 vài phút, khi sử dụng nitroglyxerin thấy đỡ đau

94.

Yếu tố có tiên lượng xấu đối với nhồi máu cơ tim cấp:

a)

A. Tuổi càng trẻ tiên lượng càng xấu

b)

B. Huyết áp cao

c)

C. Nhịp tim nhanh

> 100 chu kỳ/ phút

d)

 D. Tất cả các đáp án trên đúng

95.

Trong điều trị nội khoa phối màu, sử dụng thuốc chống động kết hợp với thuốc tiêu sợi huyết là rất cần thiết

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

96.

Trong màng tế bào liên cầu khuẩn nhóm A

có một thành phần protein rất giống với:

a)

A. Protein màng tế bào cơ tim

b)

B. Protein nhân tế bào cơ tim

c)

C. Một số tổ chức liên kết khác của cơ thể.

d)

D. Đáp án A và C đúng.

97.

Mục tiêu của điều trị bệnh thấp tim là:

a)

A. Chống viêm và điều trị triệt để các tổn thương tím nghiêm trọng

b)

B. Loại trừ ngay nhiễm liên cầu trong đường mũi - họng bằng penicillin

c)

C. Loại bỏ các triệu chứng và phối hợp giữa phòng và điều trị

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

98.

Các bệnh nhân hẹp 2 lá thường được chụp X quang theo 2 tư thế chính là

a)

A. Thẳng và nghiêng phải

b)

B. Thẳng và nghiêng trái

c)

C. Nằm và nghiêng trái

d)

D. Nằm và nghiêng trái

99.

Rối loạn nhịp tim và rối loạn dẫn truyền xuất hiện vào những giờ đầu và những ngày đầu của nhồi máu cơ tim:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai