WorksheetsTừ vựng sơ cấp 1 - bài 10-11-12
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
우영우의 직업은 뭐예요?
번호사
군인
연구원
경찰관
Tôi muốn trở thành “doanh nhân”thành đạt!!
“Doanh nhân” trong tiếng Hàn là:
사업가
농부
교수
통역사
‘장사를 하다’ có nghĩa là:
Buôn bán
Đi công tác
Kinh doanh
Làm nông
60, 70, 80, 90 tuổi trong tiếng Hàn lần lượt là:
예순, 일흔, 여든, 아흔
예순, 여든, 아흔, 일흔
여든, 아흔, 일흔, 예순
여든, 아흔, 예순, 일흔
Kính ngữ của 먹다 bao gồm:
드시다
주무시다
잡수시다
계시다
Kính ngữ của “Cơm, tên, tuổi” lần lượt là:
진지, 성함, 연세
진지, 연세, 성함
성함, 진지, 연세
생신, 연세, 진지
Em trai của bố chưa kết hôn gọi là gì?
(a)
“Con trai duy nhất” trong tiếng Hàn là gì?
(a)
“Trời nhiều mây và se se lạnh” tiếng Hàn là:
구름이 끼고 쌀쌀하다
바람이 불고 흐리다
맑고 쌀쌀하다
비가 그치고 춥다
Ngược nghĩa với 반팔 옷 là:
(a)
Nhìn hình đoán từ. Đây là cái gì?
(a)
“Mã số quốc gia” là
국가 번호
지역 번호
전화 번호
국제 전화
전화를 걸다/하다 có nghĩa là
Gọi điện thoại
Chuyển điện thoại
Nhận điện thoại
Từ chối điện thoại
“Để lại, còn lại” tiếng hàn là:
남기다
깨우다
출발하다
돌아가다
“Xin hãy chuyển hộ lời nhắn” những câu nào dưới đây là câu đúng:
메모 좀 전해 주세요
말씀 좀 전해 주세요
메모 좀 전해 드리겠습니다
말씀 좀 전해 드리겠습니다
