wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Một chuỗi các phản ứng hoá học xảy ra trong tất cả các tế bào sống được gọi là gì?
a)
Trao đổi khí.
b)
Phản ứng hóa học.
c)
Phản ứng hóa học.
d)
Sự hô hấp.
2.
Hệ cơ quan nào giúp cơ thể em nhận khí oxygen từ không khí và loại bỏ khí carbon dioxide?
a)
Hệ tuần hoàn
b)
Hệ tiêu hóa.
c)
Hệ hô hấp.
d)
Hệ cơ.
3.
Theo em chất nào sau đây không phải chất tan?
a)
Nước.
b)
Đường.
c)
Đồng sunfat (copper sulfate)
d)
Muối.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dung dịch?
a)
Chứa chất tan.
b)
Chứa dung môi.
c)
Có tính đồng nhất.
d)
Vẩn đục.
5.
Thành phần khí thở ra chứa nhiều loại khí gì?
a)
Oxygen.
b)
Nitrogen.
c)
Carbon dioxide.
d)
Hydrogen.
6.
Em đã thêm nhiều sodium chloride vào cốc thủy tinh chứa nước cho đến khi không hòa tan được nữa. Em đã tạo ra được dung dịch có đặc điểm gì?
a)
Dung dịch bão hòa.
b)
Dung dịch không bão hòa.
c)
Dung dịch loãng.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
7.

Bào quan nào của tế bào diễn ra quá trình hô hấp?

a)

Ti thể.

b)

Không bào.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

8.

Ở cuối các tiểu phế quản được chia thành rất nhiều ..........

a)

Túi khí (phế nang)

b)

mao quản

c)

khí quản

d)

ngăn

9.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tế bào hồng cầu

a)

Không có nhân

b)

Không có ti thể

c)

Chứa nhiều heamoglobin

d)

Hình cầu

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bạch cầu

a)

Tiêu diệt mầm bệnh bằng cách sinh ra kháng thể

b)

Tiêu diệt mầm bệnh bằng cách đưa chúng vào tế bào chất để tiêu hóa

c)

Vận chuyển oxgygen

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của huyết tương

a)

Có màu vàng nhạt

b)

Trạng thái lỏng

c)

Vận chuyển glucose hòa tan

d)

Vận chuyển oxygen

12.

Khi hòa tan 15 gam đường vào 100g nước thu được bao nhiêu gam dung dịch nước đường?

a)

115g

b)

150g

c)

105g

13.

Âm thanh phát ra ở cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phế nang

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về sự hít thở?

a)

Khi hít vào

cơ liên sườn co lại

b)

Khi thở ra, cơ hoành giãn ra

c)

Khi hít vào cơ hoành giãn ra

15.

Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ khuếch tán của phẩm màu trong đĩa petri với số lỗ và kích thước lỗ khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Biến độc lập là số lỗ và kích thước lỗ

b)

Biến phụ thuộc là kích thước lỗ

c)

Biến kiểm soát là số lỗ

16.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Khí thở ra chỉ chứa carbon dioxide.

b)

Khí thở ra chứ nhiều carbon dioxide hơn khí hít vào.

c)

Khi thở ra chứa nhiều oxygen hơn khí hít vào.

17.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Hô hấp nghĩa là sử dụng màng ngăn để đưa không khí vào phổi.

b)

Hô hấp là sự khuếch tán không khí giữa túi khí và máu.

c)

Hô hấp là một chuỗi các phản ứng hoá học giải phóng  năng lượng cần thiết từ glucose.

18.

Chọn đáp án sai

a)

Hồng cầu vận chuyển oxygen tới túi khí

b)

Bạch cầu tiết kháng thể tiêu diệt mầm bệnh

c)

Huyết tương ở trạng thái lỏng, màu tím

19.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Chất tan là chất bị hòa tan trong dung dịch

b)

Dung môi là chất bị hòa tan

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

20.

Trong thí nghiệm nghiên cứu độ tan một chất trong nước phụ thuộc nhiệt độ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biến độc lập là nhiệt  độ

b)

Biến phụ thuộc là thời gian hòa tan

c)

Biến điều khiển là khối lượng chất tan

21.

Trong thí nghiệm nghiên cứu sự hô hấp là phản ứng tỏa nhiệt ở đậu Hà Lan, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biến độc lập là loại đậu sống, đậu chết

b)

Biến phụ thuộc là thời gian nghiên cứu

c)

Biến điều khiển là nhiệt độ bình thủy tinh đựng đậu trước và sau khi nghiên cứu

22.

Khi hít vào

a)

cơ liên sườn và cơ hoành giãn ra

b)

cơ liên sườn và cơ hoành co lại

c)

cơ liên sườn co lại, cơ hoành giãn ra

23.

Kỹ thuật sắc ký dùng để tách hỗn hợp nào sau đây?

a)

Các thành phần trong một phẩm màu

b)

hỗn hợp cát và muối

c)

hỗn hợp dầu ăn và nước

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về 2 lực cân bằng

a)

là 2 lực cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng lên 1 vật.

b)

là 2 lực ngược phương, cùng chiều, cùng độ lớn và cùng tác dụng lên 1 vật.

c)

2 lực cân bằng làm vật đang đứng yên tiếp tục đứng yên, đang chuyển động tiếp tục chuyển động thẳng đều.

25.

Phát biểu về tốc độ là đúng nhất

a)

A. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Tốc độ trung bình cho biết quãng đường di chuyển được trong 1 đơn vị thời gian

c)

C. Tốc độ= quãng đường : thời gian

d)

D. Cả A, B, C

26.

Trong đồ thị mô tả chuyển động, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Đoạn thẳng ngang mô tả vật đang đứng yên

b)

Đoạn thẳng dốc mô tả vật đang chuyển động

c)

Đoạn thẳng càng dốc mô cả vật chuyển động càng nhanh

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tác dụng làm quay của lực.

a)

Lực có tác dụng làm quay khi làm vật quay xung quanh 1 vị trí cố định.

b)

Vị trí vật quay xung quanh gọi là trục quay

c)

Vật quay xung quanh trục quay gọi là cánh tay đòn

d)

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực là độ lớn của lực.

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về moment lực

a)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Lực càng lớn, moment lực càng lớn

c)

Khoảng cách từ trục quay tới giá của lực càng lớn, moment lực càng nhỏ

29.

Khi nói về áp suất chất rắn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất chất rắn là tác dụng ép của 1 lực lên 1 diện tích bề mặt

b)

Khi lực tăng, áp suất giảm

c)

Khi diện tích bề mặt tăng, áp suất tăng

30.

Công thức tính áp suất chất rắn

a)

Áp suất = diện tích : lực

b)

Áp suất = lực : diện tích

c)

Áp suất = lực . diện tích

31.

Công thức tính moment lực

a)

Moment = lực × khoảng cách

b)

Moment  = lực : khoảng cách

c)

Moment = khoảng cách : lực

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng và chất khí

a)

Càng lên cao, áp suất khí càng tăng

b)

Càng xuống sâu, áp suất khí, áp suất chất lỏng càng tăng

c)

Áp suất khí không phụ thuộc vào độ cao

33.

Một con cá ở trong nước. Nước gây áp suất lên con cá. Điều gì dưới đây tạo ra áp suất lên con cá?

a)

Trọng lượng của nước bên cạnh con cá

b)

Trọng lượng của nước xung quanh con cá

c)

Trọng lượng của nước phía trên con cá

d)

Trọng lượng của nước phía dưới con cá

34.

Dung dịch A và B có cùng thể tích dung môi nhưng dung dịch A có nhiều hạt chất tan hơn dung dịch B.

a)

Dung dịch A loãng hơn dung dịch B.

b)

Dung dịch A đậm đặc hơn dung dịch B.

35.

Dung dịch A và B có cùng thể tích dung môi nhưng dung dịch A có nhiều hạt chất tan hơn dung dịch B .Marcus đã thêm 50 cm3 nước vào dung dịch natri clorua vào chúng.

a)

Bạn ấy đã pha loãng dung dịch vì khi ấy mật độ các hạt chất tan trong dung dịch tăng lên

b)

Bạn ấy đã pha loãng dung dịch vì khi ấy mật độ các hạt chất tan trong dung dịch giảm đi.

c)

Bạn ấy đã hòa tan  dung dịch vì khi ấy mật độ các hạt chất tan trong dung dịch tăng lên