wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố hóa học

Total questions: 26

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số đơn vị điện tích của nguyên tử có kí hiệu 2311Na là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

23

2.

Số hạt electron của nguyên tử 168O là

a)

8

b)

6

c)

10

d)

14

3.

Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron kí hiệu của nguyên tử A là

a)

1225A

b)

2512A

c)

2412A

d)

1212A

4.

Nguyên tử 2713Al có

a)

13p, 13e, 14n

b)

13p, 14e, 14n

c)

13p, 14e, 13n

d)

14p, 14e, 13n

5.

Cho các nguyên tử 126A, 147B, 146C. Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và C

d)

Cả A, B, C

6.

Trong nguyên tử X có 92 proton, 92 electron, 143 neutron. Kí hiệu hạt nhân nguyên tử X là:

a)

235143X

b)

14392X

c)

92235X

d)

23592X

7.

Tên gọi của nguyên tố này nhằm để kỉ niệm các vị thần khổng lồ trong thần thoại Hi Lạp.

a)

Titan (Z = 22).

b)

He (Z = 2).

c)

Sc (Z = 21).

d)

Ar (Z = 18).

8.

Tên gọi của nguyên tố này là để ngưỡng mộ tình yêu và sắc đẹp của một vị thần ở Scanđinavi cổ xưa tên là Vanadis  

a)

Sc (Z = 21)

b)

V (Z = 23)

c)

Si (Z = 14)

d)

Cu (Z = 29)

9.

Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

a)

168O

b)

178O

c)

169O

d)

179O

10.

Nhóm các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

147A và168B

b)

168A và 2211B

c)

2211A và 2210B

d)

168A và 178B

11.

Cho hình vẽ nguyên tử dưới đây. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng

a)

73Li

b)

63Li

c)

74Li

d)

103Li

12.

Ion X2-

a)

Số p – số e = 2

b)

Số e – số p = 2

c)

Số e – số n = 2

d)

Số e – (số p + số n) = 2

13.

Ion M2+ có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là

a)

18

b)

20

c)

18+

d)

20+

14.

Tổng số hạt cơ bản trong ion 3517Cl-

a)

17

b)

35

c)

52

d)

53

15.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

a)

4019K và 4018Ar

b)

4019K và 4020Ca

c)

O2 và O3

d)

168O và 178O

16.

Cho các nguyên tử 64Cu, 65Cu và 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử Cu2O tạo thành từ các nguyên tử đó?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

9

17.

Cho hình vẽ mô phỏng nguyên tử của một nguyên tố hình bên. Nguyên tử nào dưới đây là đồng vị của nguyên tử hình bên?

a)

178O

b)

3216S

c)

2311Na

d)

199F

18.

Cho nguyên tố có kí hiệu 5626Fe, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử Fe có 26 proton

b)

Nguyên tử Fe có 26 neutron

c)

Nguyên tử Fe có số khối 65

d)

Nguyên tử Fe có số khối là 30

19.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

20.

Nguyên tử calcium có kí hiệu là 4020Ca. Phát biểu sai là

a)

A. Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

c)

Calcium ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn. 

d)

Tổng số hạt cơ bản của Calcium là 40

21.

Đồng vị nào của nguyên tố M có tỷ lệ số proton/số neutron=13/15?

a)

5426M

b)

5526M

c)

5726M

d)

5626M

22.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là  147N (99,63%) và  157N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

a)

14,7

b)

14,0

c)

14,4

d)

13,7

23.

Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Boron là 10,8. Giá trị của x1% là:

a)

80%

b)

20%

c)

10,8%

d)

89,2

24.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là  6329Cu và 6529Cu . Thành phần phần trăm về nguyên tử của 6329Cu là:

a)

     27,30%              

b)

72,7% 

c)

23,70%      

d)

26,30%

25.

Biết rằng nguyên tố argon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Số khối của đồng vị A của nguyên tố argon là bao nhiêu? (cho biết nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98).

a)

39

b)

40

c)

41

d)

42

26.

Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền:  3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 3517Cl. Thành phần % theo khối lượng của 3717Cl trong HClO4 là:

a)

     A. 8,92%

b)

8,43%  

c)

8,56%

d)

8,79%