Font size
WorksheetsÔN TẬP ESTE - LIPIT
Total questions: 48
Worksheet time: 45mins
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
4
2
5
3
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là
2
3
5
4
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Hiđrat hoá.
Xà phòng hoá.
Sự lên men.
Crackinh.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH.
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
CH3COO-CH=CH2.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl propionat.
propyl fomat.
isopropyl fomat.
etyl axetat.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
propyl fomat.
metyl propionat
etyl axetat.
ancol etylic.
Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3COO-C2H5.
CH3COO-CH2-C6H5.
CH3COO-C6H5.
Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:
3,4
1,7
4,7
5,2
Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:
80%
62,5%
70%
75%
Este X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Este etyl axetat có công thức phân tử là
C4H8O2.
C4H6O2.
C3H6O2.
C5H10O2.
Vinyl axetat có công thức:
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
CH2=C(CH3)COOCH3
CH3COOCH3
Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H+ ,to ) tạo thành este có tên gọi:
A. phản ứng trung hòa B. phản ứng trao đổi
C. phản ứng xà phòng hóa D. phản ứng este hóa
A
B
C
D
Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A. etyl isovalerat. B. etyl butirat. C. benzyl axetat. D. isoamyl axetat.
A
B
C
D
Este nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A. C2H3COOCH3. B. HCOOC3H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOC6H5.
A
B
C
D
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.
A
B
C
D
Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
A
B
C
D
Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. CH3OH, CH3COOH. B. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH.
C. C2H5COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.
A
B
C
D
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
A
B
C
D
Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm:
(1) C6H5–COO–CH3 (2) HCOOCH = CH – CH3 (3) CH3COOCH = CH2
(4) C6H5–OOC–CH=CH2 (5) HCOOCH=CH2 (6) C6H5–OOC–C2H5
(7) HCOOC2H5 (8) C2H5–OOC–CH3.
Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
A
B
C
D
Sản phẩm thu được khi hiđro hóa hoàn toàn triolein có tên gọi: A. trilinolein B. tripanmitin C. tristearin D. axit stearic
A
B
C
D
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối và :
A. etilen glicol B. glixerol C. axit béo D. metanol
A
B
C
D
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.
C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.
A
B
C
D
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A. CH3-CH2OH và CH3COONa. B. CH3-CH2OH và HCOONa.
C. CH3OH và CH2=CH-COONa. D. CH3-CHO và CH3-COONa.
A
B
C
D
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A. CnH2n+2O2 (n≥2). B. CnH2nO2 (n≥1). C. CnH2nO2 (n≥2). D. CnH2nO (n≥2).
A
B
C
D
Este CH3CH2CH2COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl butirat. B. etyl butiric. C. etyl propanoat. D. etyl butanoat.
A
B
C
D
Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương
A. HCOOCH=CH2. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOCH=CH2.
A
B
C
D
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic. B. glixerol. C. ancol metylic. D. etylen glicol.
A
B
C
D
Chất béo tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
A
B
C
D
Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (3), (4), (5)
A
B
C
D
Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat. Những chất tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to) là
triolein
tristearin
vinyl axetat
metyl axetat
tripanmitin
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H35COO)2C2H4.
C. (CH3COO)3C3H5. D. (C3H5COO)3C3H5.
A
B
C
D
Khi dầu mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu. Nguyên nhân là do chất béo phân hủy thành
A. Axit B. Ancol C. Andehit D. Xeton
A
B
C
D
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. glucozơ và glixetol. B. xà phòng và glixerol.
C. xà phòng và ancol etylic. D. glucozơ và ancol etylic.
A
B
C
D
Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?
A. Axit oleic B. Axit acrylic C. Axit stearic D. Axit panmitic
A
B
C
D
Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được andehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. HCOOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH2CH=CH2 D. HCOOC2H5
A
B
C
D
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol
A. Benzyl axetat B. Metyl fomat C. Tristearin D. Metyl axetat
A
B
C
D
Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5
C. C6H5OH (phenol) D. (C15H33COO)3C3H5
A
B
C
D
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH2CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
A
B
C
D
