wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6.C2.B10.OT

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là
a)
Sự cháy, khối lượng riêng
b)
Nhiệt độ nóng chảy, tính tan
c)
Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác
d)
Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí
2.
Hiện tượng vật lý là
a)
Đốt que diêm
b)
Nước sôi
c)
Cửa sắt bị gỉ
d)
Quần áo bị phai màu
3.
Quá trình nào thể hiện tính chất vật lý là
a)
nung đá vôi tạo ra vôi sống và khí carboniC
b)
đốt cháy đường.
c)
làm kem trong tủ lạnh.
d)
điện phân nước điều chế khí oxygen và hydrogen.
4.

Cho các tính chất sau: tính tan trong nước, tính chất cháy, bị phân hủy, tác dụng với chất khác. Tính chất vật lí là

a)

tác dụng với chất khác

b)
tính tan trong nước
c)
tính chất cháy
d)
bị phân hủy
5.
Tính chất hóa học của chất là
a)
khả năng hòa tan trong nước
b)
sự biến đổi một chất tạo ra chất mới
c)
sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
d)
sự nóng chảy từ thể rắn sang thể lỏng
6.
Cho phát biểu sau: “Trong phòng thí nghiệm, khi tắt đèn cồn cần lưu ý dùng nắp đậy để tắt, tuyệt đối không dùng miệng để thổi tắt đèn. Do cồn là nhiên liệu lỏng, cháy mạnh mẽ trong môi trường không khí với ngọn lửa màu vàng. Cồn bốc hơi rất mạnh nên lượng cồn được rút lên bấc nhanh làm ngọn lửa cháy mãnh liệt và tỏa ra nhiệt lượng cao. Khi ta dùng hơi để thổi, nếu thổi quá mạnh thì bọt nước có thể bắn vào bấc gây ra hiện tượng nổ lách tách, thậm chí cồn còn có thể bị văng vào mắt, rất nguy hiểm. Đồng thời, việc thổi hơi cũng vô tình cung cấp cho đèn cồn một lượng oxygen trong không khí khiến ngọn lửa bốc cháy dữ dội hơn”. Các tính chất vật lý của cồn có trong phát biểu là:
a)
lỏng, cháy, bốc hơi, nổ lách tách
b)
cháy trong không khí, bốc hơi
c)
nổ lách tách, bốc cháy
d)
lỏng, bốc hơi.
7.
Hiện tượng tự nhiên do hơi nước ngưng tụ là
a)

tạo thành mây.

b)

gió thổi.

c)

mưa rơi.

d)

lốc xoáy.

8.
Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là
a)
Băng tan
b)
Sương mù
c)
Tạo thành mây
d)
Mưa tuyết
9.
Sự chuyển thể không xảy ra tại nhiệt độ xác định là
a)

nóng chảy.

b)

hoá hơi.

c)

sôi.

d)

bay hơi.

10.
Sự chuyển thể xảy ra tại nhiệt độ xác định là
a)
Ngưng tụ.
b)
Hoá hơi.
c)
Sôi.
d)
Bay hơi.
11.
Sự sôi là
a)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

12.
Sự nóng chảy là
a)
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
b)
Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
c)
Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
d)
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
13.
Sự chuyển thể của nước từ khí sang lỏng gọi là
a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

14.
Sự bay hơi là
a)

sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

c)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

d)

sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

15.
Sự chuyển thể của nước từ lỏng sang rắn gọi là
a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

16.
Hiện tượng thể hiện sự nóng chảy là
a)
Hơ nóng chai nhựa trên ngọn lửa
b)
Hơi nước tạo thành đám mây
c)
Nung đồ gốm trong lò điện
d)
Quần áo được tẩy trắng khi ngâm trong nước tẩy
17.
Sự chuyển thể của giọt nước trong hình là
a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự đông đặc

d)

sự ngưng tụ

18.
Nguyên nhân gây ra sự chuyển thể của chất là
a)

do các chất có 3 thể là rắn, lỏng, khí.

b)

do các chất chỉ có thể chuyển thể theo thứ tự rắn → lỏng → khí và ngược lại.

c)

do chất được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé.

d)

do sự thay đổi trạng thái sắp xếp của các hạt trong chất ở các điều kiện khác nhau.

19.

Khi để cốc nước đá lạnh bên ngoài không khí ta thấy có giọt nước bám bên ngoài cốc. Hiện tượng này là do

a)

nước bên trong cốc bị chảy ra ngoài

b)
nước trong cốc bay hơi ra và ngưng tụ do gặp lạnh.
c)
đá lạnh trong cốc làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm hơi nước trong không khí ngưng tụ thành nước lỏng.
d)
nước trong cốc thẩm thấu qua thành cốc, gặp lạnh nên ngưng tụ thành nước lỏng.
20.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Đun nóng nến (sáp) rồi đổ vào cốc và để nguội. Mô tả quá trình chuyển thể của nến là

a)

rắn - khí - lỏng

b)
rắn – lỏng – rắn
c)
rắn – lỏng – khí
d)
rắn – khí – rắn
21.

Hiện tượng nào của chất lỏng được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế đo nhiệt độ?

a)
Hiện tượng dính ướt.
b)
Hiện tượng căng bề mặt.
c)
Hiện tượng ma sát.
d)
Hiện tượng nở vì nhiệt.
22.
Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là gì?
a)
Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
b)
Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
c)
Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu
d)
Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo
23.
Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:
a)
con mèo, xe máy, con người.
b)
con sư tử, đồi núi, mủ cao su.
c)
bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.
d)
cây cam, quả nho, bánh ngọt.
24.
Cho những hiện tượng sau: Cho những hiện tượng sau: (1) Sự đông đặc ở mỡ động vật.(2) Ly sữa có vị chua khi để lâu ngoài không khí.(3) Khi đốt cháy than tổ ong (cũng như pháo) tỏa ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường rất lớn. (4) Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan dần.(5) Thanh sắt nung nóng, dát mỏng và uốn cong được. Những hiện tượng vật lí là:
a)
(1), (4), (5).
b)
(2), (3).
c)
(2), (4), (5).
d)
(1), (4).
25.
Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?
a)

Hoà tan đường vào nước

b)
Cô cạn nước đường thành đường.
c)
Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
d)
Dây sắt bị cắt nhỏ thành từng đoạn.
26.
Khi mở lọ nước hoa, một lát sau có thể ngửi thấy mùi nước hoa. Điều này thể hiện tính chất gì ở thể khí?
a)

Không chảy được

b)
Không có hình dạng xác định.
c)
Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.
d)
Dễ nén được
27.
Trường hợp nào sau đây không phải là sự đông đặc?
a)
Làm kem que.
b)
Tạo thành sương mù.
c)
Đúc tượng đồng.
d)
Cho khay nước vào tầng đông tủ lạnh
28.
Trường hợp nào sau đây không phải là sự nóng chảy?
a)
Băng tan ra ở Nam Cực
b)
Đốt một ngọn nến.
c)
Đun mỡ động vật.
d)
Áo quần sau khi giặt sẽ khô khi được phơi dưới nắng.
29.
Trường hợp nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
a)
Sự tạo thành mây.
b)
Sương đọng trên lá cây.
c)
Sự tạo thành hơi nước
d)
Sự tạo thành sương mù.
30.
Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?
a)
Nóng chảy.
b)
Đông đặc
c)
Bay hơi
d)
Sôi.
31.
Sự sôi là
a)
sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng và trên bề mặt chất lỏng.
b)
sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
c)
sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
d)
sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.