wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ- Tư duy logic

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hai khái niệm: “Nguyên đơn” & “Người khởi kiện” có các quan hệ sau. Hãy xác định câu trả lời Đúng.
a)
Giao nhau
b)
Tách rời
c)
Bao hàm
d)
Đồng nhất
2.
Câu 2: Hai khái niệm: “Người lao động” & “Người bị bóc lột lao động làm thuê” có các quan hệ sau. Hãy xác định câu trả lời Đúng.
a)
Giao nhau
b)
Bao hàm
c)
Ngang hàng
d)
Mâu thuẫn
3.
Câu 3: Xác định cặp khái niệm có quan hệ đồng nhất trong các cặp khái niệm sau:
a)
“Doanh nghiệp” và “Công ty lương thực”.
b)
“Giám đốc” và “Cử nhân kinh tế”.
c)
“Nhà tư bản” và “Kẻ bóc lột giá trị thặng dư”.
d)
“Doanh nghiệp cơ khí” và “Doanh nghiệp thủ công”.
4.
Câu 4 . Xác định cặp khái niệm có quan hệ bao hàm trong các cặp khái niệm sau:
a)
“Hàng văn hoá phẩm” và “Hàng thực phẩm”.
b)
“Chiến tranh chính nghĩa” và “Chiến tranh phi nghĩa”.
c)
“Người quản lý” và “Giám đốc giỏi”.
d)
“Hàng tiêu dùng” và “Hàng Việt nam”.
5.
Câu 5. Xác định cặp khái niệm có quan hệ giao nhau trong các cặp khái niệm sau:
a)
“Doanh nghiệp gốm sứ” và “Doanh nghiệp tư nhân”.
b)
“Màu trắng” và “Màu đen”.
c)
“Thành phố có quảng trường Ba Đình” và “Thủ đô Hà nội”.
d)
“Người lao động” và “Cử nhân kinh tế”.
6.
Câu 6. Xác định cặp khái niệm có quan hệ mâu thuẫn trong các cặp khái niệm sau:
a)
Người kinh doanh giỏi” và “Người kinh doanh không giỏi”.
b)
“Người giám đốc” và “Người kế toán trưởng”.
c)
“Người lao động” và “Nhà quản lý”.
d)
“Giáo sư” và “Tiến sĩ”.
7.
Câu 7. Trong các khái niệm sau, khái niệm nào có ngoại diên rộng nhất?
a)
Cán bộ quản lý.
b)
Giám đốc doanh nghiệp.
c)
Người lao động.
d)
Giám đốc doanh nghiệp nhà nước
8.
Câu 8. Có người định nghĩa: “Ôtô là phương tiện giao thông cơ giới”.Hỏi: Định nghĩa trên vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc định nghĩa ghi dưới đây.
a)
Định nghĩa không được phủ định.
b)
Định nghĩa phải cân đối.
c)
Định nghĩa không được luẩn quẩn.
d)
Định nghĩa phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.
9.
Câu 10 . Khái niệm “phương tiện giao thông” được phân chia thành các khái niệm:“Phương tiện giao thông đường thuỷ” - “Phương tiện xe lửa” - “Phương tiện máy bay”. Hỏi: Cách phân chia khái niệm như trên vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc phân chia khái niệm được ghi dưới đây:
a)
Phân chia phải cân đối.
b)
Phân chia phải theo một cơ sở nhất định.
c)
Các thành phần phân chia phải loại trừ nhau.
d)
Vi phạm tất cả các trường hợp
10.
Câu 11. Định nghĩa sau đây vi phạm quy tắc định nghĩa nào?“Dịch vụ là một lĩnh vực kinh doanh”
a)
Quy tắc định nghĩa phải cân đối
b)
Quy tắc định nghĩa phải rõ ràng (tường minh)
c)
Quy tắc định nghĩa không được quanh quẩn
d)
Quy tắc định nghĩa không được phủ định
11.
Câu 12. “Lao động” và Quá trình sản xuất ra của cải vật chất” là hai khái niệm có quan hệ sau đây:
a)
Đồng nhất
b)
Giao nhau
c)
Lệ thuộc
d)
Mâu thuẫn
12.
Câu 13. Xác định cặp khái niệm có quan hệ giao nhau trong các cặp khái niệm sau:
a)
Hàng hoá và hàng Việt Nam.
b)
Hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu.
c)
Nhà kinh doanh và luật sư.
d)
Tiền mặt và séc
13.
Câu 14. Xác định cặp khái niệm có quan hệ mâu thuẫn trong các cặp khái niệm sau:
a)
Hàng hoá có giá trị sử dụng tốt và hàng hoá không có giá trị sử dụng tốt.
b)
Người da trắng và người da màu.
c)
Công nhân và người có tri thứ
d)
Tam giác đều và tam giác vuông
14.
Câu 15. Xác định cặp khái niệm có quan hệ đối lập trong các khái niệm sau:
a)
Xã hội cộng sản nguyên thuỷ và xã hội không phải cộng sản nguyên thuỷ.
b)
Giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.
c)
Tiền mặt và vàng.
d)
Kinh doanh và lợi nhuận
15.
Câu 16. Định nghĩa sau đây sai vì đã vi phạm quy tắc nào:Hàng nhập khẩu không phải là hàng xuất khẩu.
a)
Định nghĩa phải cân đối.
b)
Định nghĩa không được luẩn quẩn.
c)
Định nghĩa phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.
d)
Định nghĩa không được phủ định
16.
Câu 17. Định nghĩa sau đây sai vì đã vi phạm quy tắc nào:Danh tiếng là loài thảo mộc được tưới bằng huyền thoại.
a)
Định nghĩa phải cân đối.
b)
Định nghĩa không được luẩn quẩn.
c)
Định nghĩa phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.
d)
Định nghĩa không được phủ định.
17.
Câu 18. Một chủ cửa hàng xe máy nói: “Tháng trước cửa hàng tôi bán xe máy rất chạy (đắt hàng). Bây giờ cửa hàng tôi bán xe máy ế ẩm quá !”. Hỏi: Lời chủ cửa hàng xe máy có vi phạm quy luật không mâu thuẫn lôgic không? Chọn đáp án đúng:
a)
Có, vì khẳng định và phủ định về cùng một dấu hiệu của một đối tượng trong cùng một thời gian.
b)
Không, vì khẳng định và phủ định về cùng một dấu hiệu của một đối tượng ở hai thời gian khác nhau.
c)
Có, vì khẳng định và phủ định về cùng một dấu hiệu của hai đối tượng khác nhau trong cùng một thời gian.
d)
Không, vì khẳng định dấu hiệu này và phủ định dấu hiệu khác của một đối tượng trong cùng một thời gian.
18.
Câu 19. Có khách hàng nhận định: “Sản phẩm của doanh nghiệp A rất tốt, vì nó được sản xuất bằng nguyên liệu tốt”.Hỏi: Nhận định của khách hàng này trực tiếp vi phạm quy luật lôgíc nào trong các quy luật sau:
a)
Quy luật đồng nhất.
b)
Quy luật cấm mâu thuẫn.
c)
Quy luật loại trừ cái thứ ba
d)
Quy luật lý do đầy đủ.
19.
Câu 20 .Phán đoán sau đây là loại phán đoán nào: Nhà kinh doanh không chỉ là người có vốn mà còn phải là người có tri thức.
a)
Phán đoán liên kết (hội).
b)
Phán đoán điều kiện (kéo theo).
c)
Phán đoán phân liệt (tuyển).
d)
Phán đoán tương đương.
20.
Câu 21. Phán đoán sau đây là loại phán đoán nào: Nếu nhà kinh doanh có vốn và năng lực thì sẽ kinh doanh có hiệu quả.
a)
Phán đoán liên kết (hội).
b)
Phán đoán điều kiện (kéo theo).
c)
Phán đoán phân liệt (tuyển).
d)
Phán đoán tương đương.
21.
Câu 22. Cho suy luận: “Hàng hoá nào cũng là sản phẩm của lao động, vật này không phải là sản phẩm của lao động, nên vật này không phải là hàng hoá”Hỏi: Suy luận trên nếu không hợp lôgíc thì vi phạm quy tắc nào? Hãy chọn phương án đúng:
a)
Suy luận hợp lôgíc
b)
M không nằm trong ngoại diên của khái niệm ở một tiền đề nào cả
c)
Thuật ngữ nằm trong khái niệm ở tiền đề không ở kết luận
d)
Có nhiều hơn ba thuật ngữ
22.
Câu 23. Cho suy luận: “Mọi kim loại đều dẫn điện, Đồng dẫn điện nên đồng là kim loại”. Hỏi: Suy luận trên vi phạm quy tắc nào? Hãy chọn phương án đúng:
a)
Suy luận hợp lôgíc
b)
M không nằm trong ngoại diên của khái niệm ở một tiền đề nào cả
c)
Thuật ngữ nằm trong khái niệm ở tiền đề không ở kết luận
d)
Có nhiều hơn ba thuật ngữ
23.
Câu 24. Suy luận sau vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc dưới đây: Phần lớn hàng nhập khẩu Việt Nam là hàng tiêu dùng. Bánh Kinh Đô không phải là hàng nhập khẩu.
a)
Có 3 thuật ngữ.
b)
M không nằm trong ngoại diên của khái niệm ở một tiền đề nào cả
c)
Thuật ngữ nằm trong khái niệm ở tiền đề không ở kết luận
d)
Phải có một tiền đề là phán đoán chung.
24.
Câu 25: Suy luận “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm” thuộc loại suy luận quy nạp nào dưới đây:
a)
Suy luận quy nạp kết hợp giữa quy nạp hoàn toàn và không hoàn toàn
b)
Suy luận quy nạp hoàn toàn
c)
Suy luận quy nạp khoa học
d)
Suy luận quy nạp phổ thông
25.
Câu 26: Cô giáo trong câu chuyện sau đã kết luận trên cơ sở quy nạp nào:Tìm hiểu nguyên nhân dẫn đến hư hỏng ở một số học sinh, một cô giáo nhận thấy : Học sinh A : Nhà giàu, cha mẹ làm ăn xa, không quan tâm giáo dục con cái. Học sinh B : Nhà nghèo, đông con, cha mẹ mải làm ăn, không quan tâm đến con cái. Học sinh C : Nhà khó khăn, cha mẹ li dị, không quan tâm đến con cái. Cô giáo rút ra kết luận: nguyên nhân dẫn đến hiện tượng học sinh hư chính là ở những học sinh này không có sự quan tâm giáo dục của cha mẹ.
a)
Phương pháp quy nạp tương hợp
b)
Phương pháp quy nạp sai biệt
c)
Phương pháp quy nạp phần dư
d)
Phương pháp quy nạp tương tự
26.
Câu 27. “Các nhà nghiên cứu chăn nuôi đã làm thí nghiệm đối chứng như sau: Chọn một số con heo có thể trọng như nhau được chia làm hai nhóm, cả hai nhóm này có chế độ ăn uống và chăm sóc như nhau. Điểm khác nhau là ở chỗ: người ta cho vào thức ăn của nhóm thứ nhất một lượng nhỏ thuốc có chứa vài nguyên tố vi lượng và vitamin, còn nhóm thứ hai thì không. Kết quả là ở nhóm heo thứ nhất, trọng lượng của chúng tăng vọt, còn ở nhóm heo thứ hai, trọng lượng của chúng tăng một cách bình thường. Các nhà nghiên cứu đã đi đến kết luận, chính loại thuốc có chứa vài nguyên tố vi lượng và vitamin kia là nguyên nhân tăng trọng nhanh ở một nhóm heo đó”. Các nhà nghiên cứu trong câu chuyện trên đã kết luận dựa vào phương pháp suy luận quy nạp nào:
a)
Phương pháp quy nạp tương hợp
b)
Phương pháp quy nạp sai biệt
c)
Phương pháp quy nạp phần dư
d)
Phương pháp quy nạp tương tự
27.
Câu 28. Chọn câu đúng:
a)
Quy tắc đối với luận đề là: luận đề phải chân thực; rõ ràng, không mập mờ; diễn đạt ngắn gọn, đơn nghĩa, thuật ngữ chính xác, nội dung trọn vẹn; phải giữ nguyên luận đề, không được đánh tráo luận đề khá
b)
Quy tắc đối với luận đề là: luận đề phải chân thực; rõ ràng, không mập mờ; diễn đạt ngắn gọn, đa nghĩa, thuật ngữ chính xác, nội dung cơ bản; phải giữ nguyên luận đề, không được đánh tráo luận đề khá
c)
Quy tắc đối với luận đề là: luận đề phải chân thực; rõ ràng, không mập mờ; diễn đạt ngắn gọn, đơn nghĩa, thuật ngữ chính xác, nội dung trọn vẹn; được đánh tráo luận đề khá
d)
Quy tắc đối với luận đề là: luận đề phải chân thực; rõ ràng, không mập mờ; diễn đạt ngắn gọn, đa nghĩa, thuật ngữ trừu tượng, nội dung trọn vẹn; phải giữ nguyên luận đề, không được đánh tráo luận đề khá
28.
Câu 29 . Chọn câu đúng:
a)
Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề trên cơ sở lập luận trực tiếp từ luận cứ.
b)
Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận cứ trên cơ sở lập luận trực tiếp từ luận đề.
c)
Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề trên cơ sở lập luận trực tiếp từ luận chứng.
d)
Chứng minh trực tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề trên cơ sở lập luận trực tiếp từ chứng cứ.
29.
Câu 30. Chọn câu đúng:
a)
Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có hai cách chứng minh gián tiếp: phản chứng và loại suy.
b)
Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của chính luận đề. Có hai cách chứng minh gián tiếp: phản chứng và loại suy.
c)
Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có ba cách chứng minh gián tiếp.
d)
Chứng minh gián tiếp là chứng minh tính chân thực của luận đề bằng cách chứng minh tính giả dối của phản luận đề. Có bốn cách chứng minh gián tiếp.
30.

Muốn bác bỏ 1 mệnh đề tốt nhất nên

a)

Chứng minh mệnh đề đó sai

b)

Chứng minh lập luận dẫn đến mệnh đề đó sai

c)

Chứng minh mệnh đề đó dựa trên các căn cứ ko xác thực

d)

Tất cả các cách đưa ra

31.

Nguỵ biện là

a)

cố ý làm cho người khác nhận thức sai lầm

b)

dùng lời lẽ cố ý làm cho người khác nhận thức sai lầm

c)

làm cho người khác nhận thức sai lầm

d)

Tất cả các phương án đưa ra

32.

Cho định nghĩa khái niệm: "Hàng hoá là sản phẩm của lao động”. Định nghĩa trên vi phạm quy tắc nào trong các quy tắc định nghĩa khái niệm. Hãy chọn phương án đúng:

a)

Không vi phạm quy tắc

b)

  Định nghĩa quá hẹp

c)

Định nghĩa quá rộng

d)

Định nghĩa luẩn quẩn

33.

Trong các khái niệm sau đây khái niệm nào có nội hàm có ít dấu hiệu nhất?

a)

  Hàng may mặc

b)

  Hàng may mặc xuất khẩu

c)

    Hàng hoá

d)

    Hàng may mặc dệt kim xuất khẩu

34.

Cho các định nghĩa sau. Hãy chỉ ra một định nghĩa quá hẹp

a)

Kinh tế chính trị học là khoa học nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Tuồng là một loại hành nghệ thuật truyền thống

c)

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng mà không cắt nhau

d)

Khí trơ là nguyên tố hoá học không tham gia phản ứng hoá học với các nguyên tố khác

35.

Phân chia khái niệm “Sinh viên” thành các khái niệm:“Sinh viên nữ” - “Sinh viên các nước Châu á” - “Sinh viên giỏi” - “Sinh viên yếu”.Hỏi: Phép phân chia khái niệm như trên vi phạm quy tắc nào:

a)

Phân chia phải cân đối

b)

Phân chia phải cùng cơ sở

c)

Các thành phần phân chia phải loại trừ nhau

d)

Cả 3 quy tắc đều trên đều bị vi phạm

36.

Xác định cặp khái niệm có quan hệ bao hàm (lệ thuộc) trong các cặp khái niệm sau

a)

“Sinh viên” và “Đảng viên”

b)

  “Hàng hoá” và “Sản phẩm của lao động”

c)

“Nhà quản lý” và “Nhà kinh doanh”

d)

 :“Trắng” và “Đen”

37.

Trong các khái niệm sau, khái niệm nào có ngoại diên rộng nhất

a)

  Con người

b)

Sinh vật

c)

Động vật

d)

Sinh viên

38.

Định nghĩa sau đây sai vì đã vi phạm quy tắc nào?“Sinh viên không phải là học sinh”

a)

Định nghĩa phải cân đối

b)

Định nghĩa không được luẩn quẩn

c)

Định nghĩa phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn

d)

Định nghĩa không được phủ định

39.

Trong các khái niệm sau khái niệm nào có ngoại diên rộng nhất

a)

Nhà kinh doanh

b)

Người tiếp thị

c)

Giám đốc doanh nghiệp

d)

Người kinh doanh hàng nhập khẩu

40.

Định nghĩa sau đây sai vì đã vi phạm quy tắc nào:Hàng xuất khẩu là hàng được mang xuất khẩu ra nước ngoài

a)

Định nghĩa phải cân đối

b)

Định nghĩa không được luẩn quẩn

c)

Định nghĩa phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn

d)

Định nghĩa không được phủ định