wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

2.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

3.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

4.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

5.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

6.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

7.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

8.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

9.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

10.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

nhỏ bé

b)

xôn xao

c)

lao xao

d)

mênh mang

11.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Cành cây

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Mỏng manh

12.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

13.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

14.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

15.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

16.

Từ nào dưới đây là từ ghép ?

a)

mệt mỏi

b)

buồn bã

c)

may mắn

d)

xinh xắn

17.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

18.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

19.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

21.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

22.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

23.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

24.

trong các từ sau, từ nào là từ ghép:

a)

dẻo dai

b)

chập chờn

c)

chót vót

d)

lon ton

25.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

26.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

27.

Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?

a)

Thông minh

b)

Trung thực

c)

Tự trọng

d)

Dũng cảm

28.

Tự ái nghĩa là:

a)

Tự đánh giá mình thấp kém, không tin tưởng vào khả năng của mình.

b)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

c)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

d)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

29.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

30.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ