wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Sự điện li

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

7.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

9.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

12.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

14.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

15.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

17.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

18.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

19.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

Na2CO3, NH4NO3, H3PO4

b)

HNO3, NH3, P2O5

c)

NaNO3,H3PO4, CO2

d)

NaOH, (NH4)2CO3, SiO2

20.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

21.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

22.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

23.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

24.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

25.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

27.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

28.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

29.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

30.

 HNO3 H+  + NO3\ HNO_3\rightarrow\ H^{+\ ^{ }}\ +\ NO_3^-  Quá trình phân li của axit nitric trên đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

32.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

33.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

34.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

35.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

36.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?

a)

HCl, HNO3, NH4Cl

b)

NaOH, Mg(HCO3)2, KOH

c)

H2S, HI, HNO3

d)

KHS, MgCl2, NH4Cl

37.

Axit nào dưới đây là axit mạnh?

a)

HBr

b)

H2S

c)

HF

d)

HCN

38.

Axit nào dưới đây là axit yếu?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

HMnO4

d)

H2SO3

39.

Lựa chọn những bazo mạnh

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

40.

Muối nào dưới đây là muối axit?

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO3

d)

NaCl

41.

Lựa chọn những muối axit

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

Ba(HSO3)2

d)

K2SO4

42.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

43.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

44.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

45.

Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là

a)

0,325M

b)

0,175M

c)

0,3M

d)

0,25M.

46.

Giá trị tích số ion của nước ở 25⁰C

a)

10-14

b)

1014

c)

14

d)

0

47.

Môi trường trung tính là môi trường có:

a)

[H+] > [OH-]

b)

KH2O không thay đổi

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] < [OH-]

48.

Giá trị tích số ion của nước được tính bằng biểu thức:

a)

[H+] . [OH-]2

b)

[H+] / [OH-]

c)

[H+] . [OH-]

d)

[H+] + [OH-]

49.

Khả năng điện li của nước là

a)

không điện li

b)

cực kì mạnh

c)

cực kì yếu

d)

mạnh

50.

Dung dịch có [H+] > 10-7 thì có môi trường:

a)

không xác định được

b)

trung tính

c)

axit

d)

bazơ

51.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Nồng độ của [H+] là

a)

7,6.10-10 M

b)

7,6.10-11 M

c)

6,7.10-10 M

d)

6,7.10-11 M

52.

Dung dịch có [H+] < 10-7 M thì có môi trường:

a)

không xác định được

b)

trung tính

c)

axit

d)

bazơ

53.

Môi trường axit là môi trường trong đó có:

a)

[H+] và [OH-] ở bất kì tỉ lệ nào

b)

[H+] < [OH-]

c)

[H+] > [OH-]

d)

[H+] = [OH-]

54.

Dung dịch A có [H+] = 10-5. Vậy dung dịch A có môi trường

a)

bazơ

b)

axit

c)

trung tính

d)

không xác định được

55.

dung dịch A có [H+] = 10-8. Vậy [OH-] trong dung dịch A là:

a)

10-7

b)

10-14

c)

10-8

d)

10-6

56.

Phenolphtaleion trong môi trường axit sẽ có màu:

a)

không màu

b)

hồng

c)

tím

d)

đỏ

57.

Dung dịch HCl có nồng độ 0,0001M thì có pH bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

58.

Môi trường axit có:

a)

pH = 14

b)

pH = 7

c)

pH < 7

d)

pH > 7

59.

Trong môi trường trung tính, quỳ tím có màu:

a)

xanh

b)

tím

c)

đỏ

d)

không màu

60.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu

a)

12

b)

3

c)

11

d)

4

61.

Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch

a)

Không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Đậm thêm dần

62.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

63.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

64.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

65.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

66.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

67.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

68.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

NH4Cl.

c)

Na2CO3.

d)

FeCl3.

69.

Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau: dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là

a)

dd D, dd A, dd B, dd. C.

b)

dd D, dd B, dd C, dd A.

c)

dd C, dd B, dd A, dd. D.

d)

dd A, dd B, dd C, dd D.

70.

Sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol như nhau theo thứ tự pH tăng dần: KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

a)

Na2CO3 → KHSO4 → HF → H2SO4.

b)

H2SO4 → KHSO4 → HF → Na2CO3.

c)

KHSO4 Na2CO3 → HF → H2SO4.

d)

Na2CO3 → HF → KHSO4 → H2SO4.

71.
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi :
a)
Chất phản ứng là các chất dễ tan
b)
Chất phản ứng là các chất điện li mạnh
c)
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
d)
Cả A, B, C đều đúng.
72.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
a)
Những ion nào tồn tại trong dd.
b)
Nồng độ những ion nào trong dd lớn nhất.
c)
Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li.
d)
Không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li.
73.
Cặp dung dịch nào sau đây xảy ra phản ứng
a)
Cu(NO3)2 + Na2SO4
b)
NaCl + KNO3
c)
BaCl2 +KOH
d)
FeCl2 + NaOH
74.
Ion CO32- phản ứng với tất cả các ion trong dãy
a)
Ba2+, Ca2+, K+
b)
Ca2+, Mg2+, Ba2+
c)
H+, NH4+, Na+,
d)
NH4+, Na+, K+
75.
Ion OH- có thể phản ứng với tất cả ion trong dãy
a)
Na+, Cl-, NO3-
b)
K+, Cu2+, Mg2+
c)
Fe3+, H+ , Cu2+
d)
H+, NH4+, Na+
76.
Cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch
a)
Na2SO4 và KCl
b)
NaOH và Na2CO3
c)
CuSO4 và HCl
d)
NaCl và AgNO3
77.
Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch
a)
MgCl2 và NaOH
b)
HNO3 và Na2CO3
c)
NaNO3 và KOH
d)
Ba(OH)2 và HCl
78.
Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:
a)
Ba2+ , Na+ , SO42-
b)
CO3- , H+, K+
c)
Al3+ , Ag+ , Cl-
d)
K+ , Na+ , NO3-
79.
Dãy các ion sau không thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
a)
OH-, K+, Fe2+, SO42-
b)
OH-, Ba2+, NO3-,K+
c)
K+, NH4+,CO32-, Na+
d)
K+, Na+, NH4+, Cl-
80.
Phương trình ion thu gọn H+ + OH- H2O của phản ứng nào sau đây?
a)
H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
b)
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
c)
HCl + NaOH NaCl + H2O
d)
Cu(OH)2 + HCl  CuCl2 + H2O
81.
Phương trình ion thu gọn: CO32- + 2H+ → H2O + CO2 là của phương trình phân tử nào sau đây ?
a)
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2
b)
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
c)
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2
d)
Na2CO3+ 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
82.
Cho các lọ mất nhãn : HCl, NaOH, NaCl. Thuốc thử nhận biết các lọ đó là:
a)
Dd AgNO3
b)
Qùy tím
c)
phenol phtalein
d)
Dd BaCl2
83.
Số mol NaOH cần để trung hòa vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 2M là
a)
0,2 mol
b)
0,1 mol
c)
0,3 mol
d)
0,4 mol
84.
Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,12M với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 400 ml dung dịch X. pH của dung dịch X là.
a)
1
b)
2
c)
12
d)
14
85.
Trộn lẫn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 200 ml dung dịch Y. pH của dung dịch Y là.
a)
1
b)
2
c)
13
d)
1 [<end>]