wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. chương 2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

nλn\lambda  

d)

(2n+1)λ2\frac{\left(2n+1\right)\lambda}{2}  

2.

Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

nλn\lambda  

d)

(2n+1)λ2\frac{\left(2n+1\right)\lambda}{2}  

3.

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

nλn\lambda  

d)

(2n+1)λ2\frac{\left(2n+1\right)\lambda}{2}  

4.

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

nλn\lambda  

d)

(2n+1)λ2\frac{\left(2n+1\right)\lambda}{2}  

5.

Khoảng cách giữa n ngọn sóng liên tiếp là

a)

nλn\lambda  

b)

(n1)λ\left(n-1\right)\lambda  

c)

(n+1)λ\left(n+1\right)\lambda  

d)

(n+2)λ\left(n+2\right)\lambda  

6.

Thời gian 1 vật trên mặt nước có sóng truyền qua nhô cao n lần được xác định là

a)

(n-1)T

b)

nT

c)

(n+1)T

d)

(n+2)T

7.

Phương trình sóng tại điểm M có dạng u=Acos(ωt+ϕ)u=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  thì phương trình tại nguồn O cách điểm M 1 đoạn x có dạng

a)

u=Acos(ωt+ϕ2πxλ)u=A\cos\left(\omega t+\phi-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

b)

u=Acos(ωt+ϕ+2πxλ)u=A\cos\left(\omega t+\phi+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

c)

u=Acos(ωtϕ+2πxλ)u=A\cos\left(\omega t-\phi+\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

d)

u=Acos(ωtϕ2πxλ)u=A\cos\left(\omega t-\phi-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

8.

Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

lệch pha nhau π/2

c)

lệch pha nhau π/4

d)

ngược pha nhau

9.

Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

lệch pha nhau π/2

c)

lệch pha nhau π/4

d)

ngược pha nhau

10.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn

11.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng

b)

chu kỳ

c)

tần số

d)

bước sóng

12.

Sóng cơ  lan truyền trong môi trường với tốc độ v, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

13.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Tần số sóng

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Năng lượng của sóng

14.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

15.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Tần số của sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Bước sóng

16.

Khi sóng cơ truyền được một quãng đường là d thì pha của sóng giảm đi một lượng bằng

a)

b)

c)

d)

17.

Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N các nhau một khoảng d là

a)

b)

c)

d)

18.

Công thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = λ/f

c)

v = f/λ

d)

v = 2πfλ

19.

Chọn câu sai: Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng bằng

a)

một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

b)

số nguyên của nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

c)

số nguyên lần của bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

d)

nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

20.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng cùng phương với phương truyền sóng

21.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

là phương thẳng đứng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

22.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

23.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

24.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không

b)

rắn, lỏng và khí

c)

rắn, khí và chân không

d)

lỏng, khí và chân không

25.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

26.

Hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực đại

b)

không dao động

c)

dao động với biên độ cực tiểu

d)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

27.

Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

28.

Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ vi k=0,±1,±2,...2k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...  

b)

(2k+1)λ vi k=0,±1,±2,...\left(2k+1\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...  

c)

kλ vi k=0,±1,±2,...k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...  

d)

(k+0,5)λ vi k=0,±1,±2,...\left(k+0,5\right)\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...  

29.

Để hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp, cùng pha, khi gặp nhau có biên độ cực đại thì hiệu đường đi của chúng phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số chẵn lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

30.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

31.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

c)

pha ban đầu nhưng khác tần số

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

32.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ℓ/2

b)

c)

2ℓ

d)

4ℓ

33.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ℓ/2

b)

c)

2ℓ

d)

4ℓ

34.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định tốc độ truyền sóng

b)

xác định chu kì sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định năng lượng sóng

35.

Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút sóng. Khi có sóng dừng trên dây AB thì

a)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B tự do

b)

Số nút bằng số bụng nếu đầu B tự do

c)

Số nút bằng số bụng nếu B cố định

d)

Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B cố định

36.

Một hệ sóng dừng trên một sợi dây mà trên dây chỉ có duy nhất một nút sóng và một bụng sóng, bước sóng bằng

a)

Độ dài dây

b)

Một nửa độ dài của dây

c)

Hai lần độ dài dây

d)

Bốn lần độ dài dây

37.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

2λ2\lambda  

d)

λ\lambda  

38.

óng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

39.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ2\frac{\lambda}{2}  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ4\frac{\lambda}{4}  

d)

λ\lambda  

40.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

Một nửa bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

41.

Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định, một đầu tự do là

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

λ=k+0,5\lambda=\frac{\ell}{k+0,5}  

c)

l=(2k+1)λl=(2k+1)\lambda  

d)

λ=42k+1\lambda=\frac{4\ell}{2k+1}  

42.

Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λl=(2k+1)\lambda  

d)

l=(2k+1)λ2.l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}.  

43.

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

a)

trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

b)

trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

c)

tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

d)

nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

44.

Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng được tạo thành trên sợi dây do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

d)

sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

45.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

b)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

c)

luôn ngựơc pha với sóng tới

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

46.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

c)

luôn ngựơc pha với sóng tới

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

47.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

cường độ âm

b)

độ cao của âm

c)

độ to của âm

d)

mức cường độ âm

48.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

49.

Mức cường độ âm L được tính bằng công thức

a)

L(dB)=10lgII0L(dB)=10\lg\frac{I}{I_0}  

b)

L(dB)=10lgI0IL(dB)=10\lg\frac{I_0}{I}  

c)

L(dB)=lgI0IL(dB)=\lg\frac{I_0}{I}  

d)

L(dB)=lgII0L(dB)=\lg\frac{I}{I_0}  

50.

Đơn vị đo cường độ âm là 

a)

Oát trên mét (W/m)

b)

Ben (B)

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 )

d)

Oát trên mét vuông (W/m2 )

51.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

c)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không

52.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ampe  

b)

Đêxiben (dB)

c)

J/s

d)

W/m2

53.

Các đặc trưng sinh lí của âm là

a)

độ cao, độ to và mức cường độ âm

b)

độ cao, âm sắc và mức cường độ âm

c)

độ cao, độ to và âm sắc

d)

độ cao, cường độ âm và âm sắc

54.

Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0... Họa âm thứ hai có tần số là

a)

f0

b)

2f0

c)

3f0

d)

4f0

55.

Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

a)

nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn

b)

có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

c)

nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn

d)

có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm

56.

Chọn câu sai. Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể có cùng

a)

tần số

b)

cường độ

c)

mức cường độ

d)

đồ thị dao động

57.

Hai âm RÊ và SOL của cùng một cây đàn ghita có thể có cùng

a)

tần số

b)

độ cao

c)

độ to

d)

âm sắc

58.

Độ to của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm

a)

tần số

b)

cường độ

c)

mức cường độ

d)

đồ thị dao động

59.

Độ cao  của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm

a)

tần số

b)

cường độ

c)

mức cường độ

d)

đồ thị dao động

60.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng

b)

bước sóng của nó giảm

c)

tần số của nó không thay đổi

d)

bước sóng của nó không thay đổi

61.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm chỉ truyền được trong không khí

b)

Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí

c)

Sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16 Hz thì gọi là sóng hạ âm

d)

Sóng cơ học có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm

62.

Âm có tần số lớn hơn 20000Hz được gọi là

a)

hạ âm và tai người không nghe được

b)

siêu âm và tai người không nghe được

c)

hạ âm và tai người nghe được

d)

âm nghe được (âm thanh)

63.

Âm thứ nhất có mức cường độ âm là 20 dB, âm thứ hai có mức cường độ âm là 100 dB thì

a)

Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai

b)

Âm thứ nhất nghe trầm hơn âm thứ hai

c)

Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai

d)

Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai

64.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

65.

Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm

a)

Tần số âm

b)

Độ to của âm

c)

Cường độ âm

d)

Đồ thị dao động âm

66.

Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm

a)

Đồ thị dao động

b)

Tần số

c)

Cường độ

d)

Mức cường độ

67.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền âm

a)

Khi truyền từ không khí vào nước, bước sóng của âm giảm đi

b)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, hoặc khí

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ môi trường

d)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm kém hơn kim loại

68.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền âm

a)

Khi truyền từ không khí vào nước, bước sóng của âm giảm đi

b)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, hoặc khí

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ môi trường

d)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm kém hơn kim loại

69.

Khi truyền âm từ không khí vào nước thì

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số không đổi, bước sóng tăng

c)

tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

tần số giảm, bước sóng tăng

70.

Khi truyền âm từ nước vào không khí thì

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số không đổi, bước sóng tăng

c)

tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

tần số giảm, bước sóng tăng

71.

Khi truyền âm từ không khí vào nước thì

a)

vận tốc truyền âm tăng, bước sóng giảm

b)

vận tốc truyền âm tăng, bước sóng tăng

c)

vận tốc truyền âm không đổi, bước sóng giảm

d)

vận tốc truyền âm không đổi, bước sóng tăng

72.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

cường độ âm

b)

độ cao của âm

c)

độ to của âm

d)

mức cường độ âm