wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH 2 (TRKM, HI, BH. HD, KỴ KHÍ)

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

VI KHUẨN LAO CÓ TÊN LÀ:

(a)  

2.

Vi khuẩn H.influenzae có hình dạng:

a)

Trực khuẩn gram(-).

b)

Cầu trực khuẩn gram(-)

c)

Song cầu gram(-).

d)

Song cầu gram(+)

3.

Vi khuẩn H.influenzae khó nuôi cấy vì đòi hỏi yếu tố là:

a)

X

b)

X và NAD.

c)

NAD và V.

d)

V.

4.

H.influeezae gây bệnh:

a)

Nhiễm trùng vết thương ngoại khoa.

b)

Viêm xoang.

c)

Nhiễm trùng cơ quan sinh dục.

d)

Viêm cầu thận cấp

5.

Trên một bệnh nhân 16 tháng bị viêm màng não mủ, dù chưa có kết quả vi sinh, nhưng bác sỹ quyết định dùng kháng sinh điều trị. Anh chị khuyên nên chọn kháng sinh:

a)

Cetriazone.

b)

Ampicillin.

c)

Cefuroxim sodium.

d)

Chloramphenicol

6.

Trực khuẩn mủ xanh có tính chất sau:

a)

Sinh sắc tố.

b)

Chỉ phát triển ở môi trường giàu chất dinh dưỡng.

c)

Khuẩn lạc có sau 48h.

d)

Khó bị tiêu diệt bởi các thuốc sát khuẩn thông thường.

7.

Bệnh phẩm để chẩn đoán trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Mủ vết thương.

b)

Nước tiểu.

c)

Dịch mật.

d)

Tùy từng bệnh.

8.

Mùi thơm trên môi trường nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh là do:

a)

Pyoverdin.

b)

Pyocyanin.

c)

Kimethylamin.

d)

LDC.

9.

Vi khuẩn lao có đặc điểm:

a)

cầu khuẩn gram (+).

b)

Trực khuẩn gram (-).

c)

Trực khuẩn AFB (+).

d)

Phẩy khuẩn gram (-).

10.

HI gây bệnh chủ yếu:

a)

Trẻ nhỏ

b)

Người lớn

c)

Người cao tuổi

d)

Người suy giảm hệ MD

11.

Vi khuẩn Lao có đặc điểm nuôi cấy:

a)

Khúm dạng R

b)

Mọc trong 48h

c)

Nuôi cấy trên thạch máu

d)

Vi khuẩn hiếu khí kị khí tùy nghi

12.

XN lao nào hiện tại được sử dụng thường quy tại BV:

a)

Test nhanh.

b)

Cấy

c)

AFB

d)

PCR

13.

XN nào được sử dụng nhiều tại các BV XN HP:

a)

test nhanh

b)

Cấy

c)

PCR   

d)

Ure trong hơi thở  

14.

XN nào HP giúp xác nhận vi khuẩn có gen kháng thuốc

a)

PCR

b)

Test nhanh

c)

Cấy

d)

Ure trong hơi thở

15.

Trực khuẩn mủ xanh có tên khoa học là?

(a)  

16.

Tính chất của Vaccine BCG là:

a)

Chứa một chủng vi khuẩn lao sống.

b)

Điều chế từ một chủng lao bò giảm độc.

c)

Chứa một chủng vi khuẩn lao người đã giảm độc.

d)

Chứa một chủng vi khuẩn lao đã giết chết bởi nhiệt độ và formol.

17.

Ở những cơ thể mà vi khuẩn phát triển không gặp sức đề kháng vi khuẩn lao gây nên:

a)

Tổn thương tẩm nhuận.

b)

Tổn thương mụn tròn.

c)

Tổn thương dạng hạt.

d)

Tổn thương hang lao.

18.

Bệnh lao ngoài phổi thường:

a)

Là bệnh lao phổ biến nhất.

b)

Là lao đường tiểu, lao khớp, lao hạch...

c)

Do vi khuẩn lao chim gây nên.

d)

Do hậu quả của sự tiêm vaccine BCG.

19.

Môi trường thạch thích hợp cho H.influenzae là:

a)

Thạch máu cừu.

b)

Thạch nâu giàu XV.

c)

Thạch máu giàu XV có bacitracin.

d)

Thạch nâu.

20.

Thuốc chủng ngừa Hib cộng hợp hiện nay đang lưu hành là:

a)

Chỉ chủng ngừa được H.influenzae type b.

b)

Chỉ có hiệu quả bảo vệ cho trẻ em.

c)

Chỉ tiêm ngừa khi có nguy cơ cao bị nhiễm.

d)

Thường tiêm cho trẻ dưới >2 tuổi.