wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - Tiếng Việt - lớp 4 - tuần 6

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:

Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình mỗi nhà thu được ..... lít mật ong.

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

2.

Tổng số cây cả khối Bốn và khối Năm trồng được là bao nhiêu cây?

(chỉ cần ghi kết quả kèm đơn vị, ví dụ: 200 cây)

(a)  

3.

Quan sát biểu đồ cột và trả lời câu hỏi sau:

Những lớp nào trồng được trên 30 cây?

( Nhớ kể tên lớp theo thứ tự từ trái sang phải, tạo khoảng cách sau dấu phẩy. VD: 4A, 4B)

(a)  

4.

Biểu đồ dưới đây nói về số vải xanh và vải hồng đã bán trong tháng 6:

Tổng số vải của tuần 2 và tuần 4 nhiều hơn tổng số vải của tuần 1 và tuần 3 số mét là:

a)

3m

b)

775m

c)

225m

d)

375m

5.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà ai nuôi nhiều bò nhất?

a)

Nhà Tí

b)

Nhà Sửu

c)

Nhà Dần

d)

Cả ba nhà nuôi số trâu bằng nhau

6.

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật nuôi của bốn nhà:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu là:

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu, nhà Đông

d)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

7.

Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp Bốn tham gia:

Hỏi lớp 4B tham gia mấy môn thể thao, gồm những môn nào?

a)

2 môn. Đó là chạy, bóng đá

b)

3 môn. Đó là bóng đá, bóng rổ, bơi

c)

3 môn. Đó là chạy, bóng đá, bơi

d)

3 môn. Đó là chạy, bóng rổ, bơi

8.

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong một tháng tổ 2 may nhiều hơn tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

a)

180 chiếc áo

b)

145 chiếc áo

c)

870 chiếc áo

d)

75 chiếc áo

9.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

Ba bạn cắt bằng nhau

10.

32689+5433632689+54336 = ?

a)

87 015

b)

86 025

c)

87 025

d)

87 915

11.

76 348 – 37 545 = ?

a)

38 803

b)

37 803

c)

39 803

d)

48 803

12.

Điền số thích hợp vào chỗ:

Ba xe tải trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, từng xe chở được 39 hạt gạo. Trung bình mỗi chiếc xe tải chở được (a)   tấn gạo?

13.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một số trong hai số bằng 33. Chính số còn lại là:

(a)  

14.

Trung bình cộng của 5 số là 12, tính tổng của 5 số đó

(a)  

15.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

16.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

17.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

18.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

19.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

20.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

21.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

22.

Các từ trái nghĩa với Trung thực là:

a)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

b)

ngay thẳng, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

c)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, thật thà, gian giảo, gian trá.

d)

dối trá, gian dối, gian lận, ngay thật, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

23.

Em hiểu thế nào là trung thực ?

a)

Thật thà, ngay thẳng

b)

Thật thà, lươn lẹo

c)

Ngay thẳng, chăm chỉ

d)

thật thà, xinh đẹp