Worksheetsôn tạp GK I N và HC
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
N2 không duy trì sự sống, sự cháy
N2 rất ít tan trong nước
N2 nhẹ hơn không khí
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
Tất cả đều sai.
Nitơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
Nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Nitơ chỉ thể hiện tính khử.
Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây ?
NO2
H2O
CO
NO
Trong các hợp chất số oxi hóa cao nhất của N là:
+1.
+2.
+5.
+4.
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là:
NH4NO2
NaNO2.
NaNO3.
NH4NO3.
Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do?
Liên kết trong phân tử nitơ là liên kết 3, bền vững.
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitơ có độ âm điện tương đối lớn.
Phân tử N2 không phân cực
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
mất màu
không đổi màu
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.
Dd muối amoni tác dụng với dd kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit.
Nhiệt phân muối NH4NO3 sản phẩm thu được là?
NO2, H2O.
NO2, NH3, H2O.
N2O, H2O.
N2, H2O.
Ion NH4+ có tên gọi:
Amino
Hidroxyl
Nitric
Amoni
Chất nào dưới đây được dùng làm bột nở, làm xốp bánh:
Na2CO3
NH4HCO3
NaNO3
(NH4)2SO4
Phương trình phản ứng nhiệt phân nào sai?
NH4NO2 →N2 + 2H2O
NH4Cl →NH3 + HCl
(NH4)2CO3 →2NH3 + CO2 + H2O
NH4NO3 →NH3 + HNO3
Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy?
thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
thoát ra chất khí màu nâu đỏ.
muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
thoát ra chất khí không màu không mùi.
Chất dùng để làm khô khí NH3 là?
HCl đặc.
CaO.
H2SO4 đặc.
P2O5.
Để phân biệt 3 ddịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng ?
AgNO3.
Ba(OH)2.
BaCl2.
NaOH.
Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ một lượng amoniac. Để khử sạch hoàn toàn amoniac trong tã lót, ta nên cho vào nước giặt xả cuối cùng một ít?
giấm ăn.
phèn chua.
nước gừng tươi.
muối ăn.
Trong phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Amoniac đóng vai trò là?
chất khử.
chất oxi hóa.
axit.
bazơ.
Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai:
Trong tất cả các p/ứng axit-bazơ, HNO3 đều là axit yếu.
Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết KL trừ Au, Pt.
Axit HNO3 có thể tdụng với 1 số phi kim như C, S.
Axit HNO3 có thể tdụng với nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ.
Trong dd HNO3 đặc, nguội thì kim loại nào sau đây sẽ bị thụ động?
Ag, Al.
Fe, Pb.
Al, Cu.
Al, Fe.
Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của KL, nhận xét nào là không đúng:
Các muối nitrat chỉ được sử dụng để chế thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói).
Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước pli ra cation KL và anion nitrat.
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
Kim loại tác dụng HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
NO.
N2O5.
N2.
NH4NO3.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Cho phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 --> A + NO + H2O. Chất A có thể là?
Fe(NO3)2.
Fe(NO2)3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu →Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O .
Phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:
Chất oxi hoá
Axit
Môi trường
Chất oxi hoá và Môi trường
Nhiệt phân KNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
KNO2, NO2 , O2
K, NO2 , O2
K2O , NO2
KNO2, O2
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được các chất thuộc phương án nào?
Cu(NO2)2, O2
CuO, NO2 , O2
Cu, NO2, O2
Cu, O2, N2
Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, sau phản ứng không có khí bay ra. Vậy sản phẩm tạo thành sau phản ứng là:
Mg(NO3)2; NO; H2O.
Mg(NO3)2; H2O.
Mg(NO3)2; NH4NO3; H2O.
Mg(NO3)2; NO2; H2O.
