wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tag question

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

4.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

5.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

6.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

7.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

8.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

9.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

10.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

11.

1. When I was a child, I_________ the violin.

a)

was playing

b)

am playing

c)

played

d)

play

12.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

13.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

14.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

15.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

16.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

17.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

21.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

22.

1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.

a)

if he has not gone

b)

had he not gone

c)

had not he gone

d)

if he shouldn't have gone

23.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

24.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

25.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

26.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

27.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

28.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

29.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

30.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

31.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

32.

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........

a)

Phủ định (viết đầy đủ)

b)

Khẳng định

c)

Phủ định (viết tắt)

d)

Trần thuật

33.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

34.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

35.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

36.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

37.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

38.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

39.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

40.

Peter: “How do you do?”

Mary: “____________”

a)

Yeah, OK.

b)

Not too bad

c)

How do you do?

d)

I’m well. Thank you

41.

James: “Sorry I’m late.”

Bob: “_____________”

a)

OK.

b)

Don’t worry

c)

Hold the line, please.

d)

Go ahead

42.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

43.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

44.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

45.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

46.

khi phần mệnh đề chứa các từ: never, hardly, few, little thì câu hỏi đuôi ở dạng...

a)

A. khẳng định

b)

B. phủ định

c)

C. cả 2 dạng

d)

D. không dạng nào

47.

khi chủ ngữ là: nothing/anything/something/

Everything thì chủ ngữ của phần đuôi là...

a)

A. they

b)

B. he

c)

C. there

d)

D. it

48.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

49.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

50.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

51.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

52.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

53.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

54.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

55.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

56.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

57.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

58.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

59.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

60.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

61.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

62.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

63.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

64.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

65.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

66.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

67.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

68.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

69.

“Let” trong câu rủ rê (Let’s) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

Shall we?

c)

may I

70.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

71.

“Let” trong câu đề nghị giúp đỡ người khác (let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

Shall we?

c)

may I

72.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

73.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

74.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

75.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

76.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

77.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

78.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

79.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

80.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

81.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

82.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

83.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

84.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

85.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

86.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

87.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

88.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

89.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

90.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

91.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

92.

He doesn’t practice speaking English, .....................?

a)

does he?

b)

doesn't he?

c)

he does?

d)

he doesn't?

93.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

94.

Let’s go to the beach, ............?

a)

will we?

b)

won't we?

c)

shan't we?

d)

shall we?

95.

Let me help you do it, ..................?

a)

shall I?

b)

shan't I?

c)

will I?

d)

may I?

96.

Open the window, .................?

a)

will you?

b)

won’t he?

c)

do you?

d)

don’t you?

97.

Everyone is here, ....................?

a)

are they?

b)

aren’t they?

c)

aren’t we?

d)

are we?

98.

Nothing bad happened, ..................?

a)

did it?

b)

didn't it?

c)

was it?

d)

wasn't it?

99.

I am late, ......................?

a)

are I?

b)

aren’t I?

c)

are not I?

d)

am not I?

100.

She used to live here, .....................?

a)

did she?

b)

didn’t she?

c)

hadn't she?

d)

had she?