WorksheetsTag question
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
worked
stopped
wanted
forced
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
cats
beds
doors
plays
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
failed
reached
absorbed
solved
1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.
have
has
has had
had
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Let’s turn off the lights before going out, ________?
will you
shall we
won’t you
shan’t we
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
She didn’t do her homework, ........................?
didn't she?
did she?
she did?
was she?
1. When I was a child, I_________ the violin.
was playing
am playing
played
play
Open your book, _____?
A. won't you
B. will you
C. do you
D. don't you
Everybody looks tired, ________?
A. doesn’t it
B. don’t they
C. does it
D. do they
Noone likes me, ............?
doesn't it
does it
don't they
do they
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?
me, her, him, you, us, them, it.....
I, We, You, They, He, She, It, They...
my, your, her, his, our, their, its....
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
hours
fathers
dreams
thinks
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
cats
beds
doors
plays
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
worked
stopped
wanted
forced
1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.
have
has
has had
had
1. George wouldn't have met Mary _____________________ to his brother's graduation party.
if he has not gone
had he not gone
had not he gone
if he shouldn't have gone
1. If he had been more careful, he __________
won't fall
wouldn't have fallen
wouldn't fall
would haven't fallen
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Let’s turn off the lights before going out, ________?
will you
shall we
won’t you
shan’t we
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là
it
we
they
he or she
She didn’t do her homework, ........................?
didn't she?
did she?
she did?
was she?
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........
Phủ định (viết đầy đủ)
Khẳng định
Phủ định (viết tắt)
Trần thuật
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
They are happy, ________?
A. isn’t it
B. is it
C. are they
D. aren’t they
You stayed home last night, _________?
A. had you
B. would you
C. didn't you
D. did you
Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?
Her
Mary
She
Mary's
Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
they
them
their
they's
Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT”
Sai
Đúng
Tùy
Lúc đúng lúc sai
Peter: “How do you do?”
Mary: “____________”
Yeah, OK.
Not too bad
How do you do?
I’m well. Thank you
James: “Sorry I’m late.”
Bob: “_____________”
OK.
Don’t worry
Hold the line, please.
Go ahead
Noone likes me, ............?
doesn't it
does it
don't they
do they
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?
me, her, him, you, us, them, it.....
I, We, You, They, He, She, It, They...
my, your, her, his, our, their, its....
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
khi phần mệnh đề chứa các từ: never, hardly, few, little thì câu hỏi đuôi ở dạng...
A. khẳng định
B. phủ định
C. cả 2 dạng
D. không dạng nào
khi chủ ngữ là: nothing/anything/something/
Everything thì chủ ngữ của phần đuôi là...
A. they
B. he
C. there
D. it
They are happy, ________?
A. isn’t it
B. is it
C. are they
D. aren’t they
You are thirsty, __________?
A. don't you
B. aren't you
C. are you
D. are not you
You stayed home last night, _________?
A. had you
B. would you
C. didn't you
D. did you
Your brother teaches English, _________?
A. does he
B. doesn’t he
C. do he
D. isn’t he
Mrs. Smith is sick, ___?
A. isn't she
B. is she
C. wasn't she
D. doesn’t she
Everybody looks tired, ________?
A. doesn’t it
B. don’t they
C. does it
D. do they
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?
Her
Mary
She
Mary's
Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
was not
didn't
did not
wasn't
Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?
they
them
their
they's
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................
…….., didn’t he?
…….., did he?
…….., doesn't he?
…….., does he?
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
we
he
she
they
Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
he
they
it
she
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..
khẳng định
phủ định
nghi vấn
bị động
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
“Let” trong câu rủ rê (Let’s) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
Shall we?
may I
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
“Let” trong câu đề nghị giúp đỡ người khác (let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
Shall we?
may I
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
Noone likes me, ............?
doesn't it
does it
don't they
do they
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Ba rarely goes out at night, ________?
does he
doesn't Ba
isn’t he
doesn't he
Let’s turn off the lights before going out, ________?
will you
shall we
won’t you
shan’t we
I think she is a dentist, ________?
don’t I
do I
is she
isn't she
Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là
it
we
they
he or she
She didn’t do her homework, ........................?
didn't she?
did she?
she did?
was she?
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
He doesn’t practice speaking English, .....................?
does he?
doesn't he?
he does?
he doesn't?
She didn’t do her homework, ........................?
didn't she?
did she?
she did?
was she?
Let’s go to the beach, ............?
will we?
won't we?
shan't we?
shall we?
Let me help you do it, ..................?
shall I?
shan't I?
will I?
may I?
Open the window, .................?
will you?
won’t he?
do you?
don’t you?
Everyone is here, ....................?
are they?
aren’t they?
aren’t we?
are we?
Nothing bad happened, ..................?
did it?
didn't it?
was it?
wasn't it?
I am late, ......................?
are I?
aren’t I?
are not I?
am not I?
She used to live here, .....................?
did she?
didn’t she?
hadn't she?
had she?
