wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESL 10.6

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

2.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

3.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

4.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

6.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

7.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

8.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

11.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

12.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

15.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

16.

milk, water, beer là danh từ........

a)

không đếm được

b)

đếm được

17.

There are .... mangoes.

a)

a lot

b)

a lot of

c)

much

18.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

19.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

20.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

21.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

22.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much