wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 5 - Review 2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

My book

a)

cuốn sách của tôi

b)

cuốn sách

c)

cuốn sách của cô ấy

2.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

3.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Chơi trốn tìm = play hide and (a)  

4.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

lễ hội = (a)  

5.

Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:

Did you go (a)   the party yesterday?

6.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

tham dự tiệc = go to the (a)  

7.

.................. did you go?

-By plane

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

8.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là:

a)

taked

b)

taken

c)

tooken

d)

took

9.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Luyện tập

10.

viết email cho bạn

a)

write emails to friends

b)

speak emails to friends

c)

read emails to friends

d)

listen emails to friends

11.

read short stories

a)

viết email cho bạn

b)

nghe tiếng Anh

c)

nói tiếng Anh

d)

đọc truyện ngắn

12.

nước ngoài

a)

foreign

b)

foriegn

c)

foreing

13.

talk to foreign friend

a)

viết email cho bạn

b)

đọc truyện ngắn

c)

xem hoạt hình

d)

trò chuyện với bạn người nước ngoài

14.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

15.

learn / How / do / you / English ?

a)

How learn do you English ?

b)

How you learn do English ?

c)

How do you learn English ?

d)

How English do you learn ?

16.

How do you learn vocabulary?

a)

I watch English cartoons on TV

b)

I write new words in my notebook and read them aloud.

17.

He also learns English ……………… listening to English songs.

a)

with

b)

by

c)

to

d)

at

18.

To practise ……………, I listen to English songs.

a)

listening

b)

reading

c)

writing

d)

speaking

19.

How do you practise English? - ______

(Chọn 2 đáp án)

a)

I talk to my foreign friends

b)

By talking to my foreign friends

c)

I have it 3 times a week.

d)

I have it on Mondays and Wednesdays

20.

Read aloud

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

21.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"province"

a)

tỉnh

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

thôn, xóm

22.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"country"

a)

quốc gia, đất nước

b)

thành phố

c)

thị trấn

d)

nông thôn

23.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

24.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

25.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

26.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?