WorksheetsENGLISH 5 - Review 2
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
My book
cuốn sách của tôi
cuốn sách
cuốn sách của cô ấy
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Chơi trốn tìm = play hide and (a)
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
lễ hội = (a)
Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:
Did you go (a) the party yesterday?
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
tham dự tiệc = go to the (a)
.................. did you go?
-By plane
Who
How
What
Where
Dạng quá khứ đơn của động từ take là:
taked
taken
tooken
took
Practise
Ngôn ngữ
Ý nghĩa
Luyện tập
viết email cho bạn
write emails to friends
speak emails to friends
read emails to friends
listen emails to friends
read short stories
viết email cho bạn
nghe tiếng Anh
nói tiếng Anh
đọc truyện ngắn
nước ngoài
foreign
foriegn
foreing
talk to foreign friend
viết email cho bạn
đọc truyện ngắn
xem hoạt hình
trò chuyện với bạn người nước ngoài
________ do you practise speaking English?
- I watch English cartoon
How
How many
How often
learn / How / do / you / English ?
How learn do you English ?
How you learn do English ?
How do you learn English ?
How English do you learn ?
How do you learn vocabulary?
I watch English cartoons on TV
I write new words in my notebook and read them aloud.
He also learns English ……………… listening to English songs.
with
by
to
at
To practise ……………, I listen to English songs.
listening
reading
writing
speaking
How do you practise English? - ______
(Chọn 2 đáp án)
I talk to my foreign friends
By talking to my foreign friends
I have it 3 times a week.
I have it on Mondays and Wednesdays
Read aloud
Đọc lớn,đọc to
Truyện ngắn
Dán, đính
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"province"
tỉnh
thị trấn
thành phố
thôn, xóm
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"country"
quốc gia, đất nước
thành phố
thị trấn
nông thôn
Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:
"district"
quận, huyện
thị trấn
làng
xã
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
