NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ bài 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Nhóm nào sau đây gồm các linh kiện điện tử thụ động
Điện trở, tụ điện, điôt, tranzito
IC, tirixto, cuộn cảm, tụ điện
Tụ điện, cuộn cảm, điện trở
Điôt, tranzito, tirixto, triac, IC
Linh kiện nào sau đây thuộc loại linh kiện điện tử tích cực
Điện trở
Tụ điện
Cuộn cảm
Tranzito
Hình bên là ký hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây
Biến trở
Điện trở cố định
Điện trở nhiệt
Điện trở quang
Công dụng của điện trở là gì
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Hình bên là ký hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây
Điện trở cố định
Điện trở nhiệt
Quang điện trở
Điện trở biến đổi theo điện áp
Đặc điểm nào sau đây là của điện trở nhiệt có hệ số dương
Khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm
Khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về 0
Khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng
Nhiệt độ giảm thì điện trở R giảm về 0
Ý nghĩa của trị số điện trở là gì
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở trong thời gian dài , không bị quá nóng hoặc bị cháy
Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở
Cho biết khả năng hạn chế hoặc điều chỉnh điện áp trong mạch điện
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Hình bên là ký hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây
Điện trở biến đổi theo điện áp
Điện trở cố định
Điện trở nhiệt
Quang điện trở
Quang điện tử là linh kiện điện tử có trị số điện trở R biến đổi như thế nào
Khi ánh sáng rọi vào thì R tăng
Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
Khi ánh sáng rọi vào thì R bằng 0
Khi ánh sáng không rọi vào thì R bằng 0
Trị số của điện trở được đo bằng đơn vị nào sau đây
Vôn
Oát
Fara
Ôm
Số liệu kĩ thuật nào sau đây là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong một thời gian dài, không bị quá nóng hoặc bị cháy, đứt
Trị số điện trở
Công suất định mức
Công suất cực tiểu
Điện áp định mức
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của tụ điện
Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ
Dùng hai hay nhiều vật dẫn điện đặt ngăn cách bởi lớp điện môi
Dùng dây dẫn điện để quấn lên một ống dây kim loại , không có lõi
Dùng các khối chất bán dẫn Si, Ge đặt tiếp xúc nhau
Hình bên là ký hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây
Tụ điện biến đổi hoặc tụ xoay
Tụ điện cố định
Tủ điện bán chính hoặc tụ điện tinh chỉnh
Tụ hóa
Công dụng của tụ điện là gì
Ngăn chặn dòng điện một chiều , cho dòng điện xoay chiều đi qua , lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều , cho dòng điện một chiều đi qua , lắp mạch cộng hưởng
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
Ngăn chặn dòng điện , khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Căn cứ vào vật liệu nào sau đây mà người ta phân loại tụ điện thành tụ giấy, tụ không khí, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon tụ dầu tụ hóa
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực và tụ điện
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm chân của tụ điện
Loại tụ điện nào sau đây khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều áp , nếu mắc ngược chiều sẽ làm hỏng tụ
Tụ xoay
Tụ hoá
Tụ giấy
Tụ gốm
Công dụng của cuộn cảm là gì
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác
Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ
Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó
Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều
Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm sẽ tăng lên, nếu ghép song song thì trị số điện cảm sẽ giảm đi
Tùy theo cấu tạo và phạm vi sử dụng, cuộn cảm được phân thành những loại nào sau đây
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
Đặt điện áp xoay chiều có tần số 60 Hz vào hai bản cực của một tụ điện có điện dung 10 micro Fara thì dung kháng của tụ điện là bao nhiêu
318 Ω
265 Ω
2000 Ω
1667 Ω
