wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sơ đồ mạch điện

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ điện là gì?

a)

là sơ đồ vẽ các đồ dùng điện

b)

là sơ đồ hướng dẫn sử dụng đồ dùng điện

c)

là hình biểu diễn qui ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện

d)

là hình biểu diễn các loại mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện trong nhà

2.

Hình ảnh sau đây là kí hiệu của linh kiện nào?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tắc 3 cực

d)

ổ cắm điện

3.

Mạch điện sau đây có những thiết bị điện nào đã học

a)

Cầu chì

b)

Ổ cắm

c)

Công tắc

d)

Bóng đèn

4.

Đây là loại sơ đồ điện nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ lắp đặt

5.

Trong sơ đồ điện sau, hai bóng đèn được lắp như thế nào với nhau?

a)

nối tiếp

b)

song song

6.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

7.

Mạch điện sau đây sử dụng bao nhiêu cầu chì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Lựa chọn khái niệm và công dụng của sơ đồ nguyên lí mạch điện

a)

Là sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ về điện giữa các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí lắp đặt, cách lắp ráp và sắp xếp của chúng trong thực tế.

b)

Là sơ đồ biểu thị rõ vị trí lắp đặt, cách lắp đặt của các phần tử của mạch điện.

c)

Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch điện

d)

Sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện

9.

Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:

a)

A. Mạch điện

b)

B. Mạng điện

c)

C. Hệ thống điện

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

a)

A. Vị trí các phần tử

b)

B. Cách lắp đặt các phần tử

c)

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

d)

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

11.

là kí hiệu của:

a)

A. quạt trần.

b)

B. hai dây dẫn nối nhau.

c)

C. đáp án khác.

d)

D. cầu chì.

12.

là kí hiệu của:

a)

A. công tắc ba cực.

b)

B. hai dây dẫn nối nhau.

c)

C. hai dây dẫn chéo nhau.

d)

D. tất cả đều sai

13.

là kí hiệu của:

a)

A. cầu dao hai cực;ba cực.

b)

B. que diêm.

c)

C. công tắc ba cực.

d)

D. chấn lưu.

14.

là kí hiệu của:

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. công tắc thường.

c)

C. cầu chì.

d)

D. nối nhau.

15.

Sơ đồ nguyên lý:

a)

A. biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt các phần tử của mạch điện.

b)

B. nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử và thể hiện cách lắp đặt trong thực tế.

c)

C. nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử mà không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế.

d)

D. dùng để dự trù vật liệu và các thiết bị điện.