NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsListening 1 week 2
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
consultant (n.)
a)
nhà tư vấn
b)
tư vấn
c)
lương
d)
điển hình
2.
run a business (v phr.)
a)
điều hành một doanh nghiệp
b)
kế toán
c)
cơ sở vật chất
d)
khách hàng
3.
business contact (n.)
a)
đối tác kinh doanh
b)
quản lý cấp cao
c)
mức bảo đảm việc làm
d)
đáp lại, phản hồi
4.
business card (n.)
a)
danh thiếp
b)
giám đốc sản phẩm
c)
sự thăng tiến
d)
vị trí trống
5.
exchange (v.)
a)
trao đổi
b)
thợ mộc
c)
giờ linh hoạt
d)
thu ngân
6.
leadership (n.)
a)
sự lãnh đạo
b)
đóng (đinh)
c)
đơn đặt hàng
d)
học viên quản lý
7.
punctual (adj.)
a)
đúng giờ
b)
đinh
c)
chi nhánh
d)
sự tha thứ
8.
hire (v.)
a)
thuê, tuyển dụng
b)
ốc sên
c)
giải trí
d)
quá hạn
9.
fill out (v.)
a)
điền vào
b)
bò
c)
đặt một chuyến bay
d)
tiền phạt
10.
surface (n.)
a)
bề mặt
b)
đóng đinh
c)
đặt phòng khách sạn
d)
tính phí
11.
show up (v.)
a)
đến nơi
b)
bỏ đi, cất đi
c)
nghề nghiệp
d)
lượng hành khách
12.
take off (v.)
a)
cất cánh
b)
đồng nghiệp
c)
nhân viên đại lý du lịch
d)
tuyến xe buýt
13.
leave for (v.)
a)
đi đến
b)
thư ký, nhân viên bán hàng
c)
phi công
d)
suy giảm
14.
garage (n.)
a)
ga ra
b)
nhân viên sửa chữa
c)
thủ thư
d)
tăng đáng kể
15.
approve (v.)
a)
phê duyệt
b)
chủ nhà
c)
đăng ký
d)
sắp xếp theo trình tự
16.
budget allocation (n.)
a)
phân bổ ngân sách
b)
thợ máy
c)
tiệc chiêu đãi
d)
nhập cư
17.
management (n.)
a)
sự quản lý
b)
đối mặt
c)
kiện hàng
d)
món ăn nhẹ
18.
supplier (n.)
a)
nhà cung cấp
b)
cầu thang
c)
hợp đồng
d)
chi phiếu
19.
office supply (n.)
a)
văn phòng phẩm
b)
lan can
c)
trải qua
d)
biên lai
20.
locate (v.)
a)
tọa lạc
b)
dựa vào
c)
sự mệt mỏi sau chuyến bay dài
d)
rõ ràng
21.
donate (v.)
a)
quyên tiền, tặng
b)
cầu thang bộ
c)
bảo hành một năm
d)
ghé qua
22.
charity (n.)
a)
từ thiện
b)
tập quảng cáo
c)
đau răng
d)
trước
23.
donation (n.)
a)
sự hiến tặng
b)
lắp ráp
c)
được chấp nhận
d)
thẻ vào cửa của khách
24.
mean (v.)
a)
có ý định
b)
sắp xếp lại
c)
địa chất học
d)
hộ tống
25.
refill (v.)
a)
nạp mực
b)
ngăn kéo
c)
thuộc về khoa học
d)
đi cùng
26.
ink catridge (n.)
a)
hộp mực máy in
b)
đóng vào, dán vào
c)
khoáng chất
d)
vật mua được
27.
install (v.)
a)
cài đặt, lắp đặt
b)
phương tiện di chuyển
c)
lãng mạn
d)
hàng hóa được trả lại
28.
give a ride (v phr.)
a)
cho quá giang
b)
vận chuyển
c)
ghi danh
d)
nổi tiếng
29.
weather forecaster (n.)
a)
người dự báo thời tiết
b)
công trường xây dựng
c)
điển hình
d)
chuyên gia
30.
stapler (n.)
a)
bấm kim
b)
bọc
c)
khách hàng
d)
nhiều thông tin
31.
catalog (n.)
a)
danh mục
b)
vải băng (để băng bó vết thương)
c)
đáp lại, phản hồi
d)
cơ quan (cơ thể)
32.
extension (n.)
a)
phần mở rộng
b)
sân bóng rổ
c)
vị trí trống
d)
bị thương
33.
deadline (n.)
a)
hạn chót
b)
thử nghiệm
c)
thu ngân
d)
va vào
34.
headline (n.)
a)
tiêu đề bài báo
b)
cầu thang
c)
học viên quản lý
d)
trật khớp
35.
extend (v.)
a)
gia hạn thời gian, mở rộng
b)
lan can
c)
dựa vào
d)
viên giảm đau
Reset
