Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLesson 4: At work
Total questions: 27
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Dịch cụm từ này: Be working at a construction /kənˈstrʌk.ʃən/ site
a)
Làm việc tại nhà máy
b)
Làm việc tại công trường
c)
Làm việc việc trong tym crush
2.
Dịch cụm từ này: Be working on a construction
a)
Làm việc tại công trường
b)
Xây dựng
3.
Dịch cụm từ này: Be operating /ˈɑː.pə.reɪt/ heavy machinery /məˈʃiː.nɚ.i/
a)
Vận hành thiết bị máy móc
b)
Vận hành động cơ ô tô
4.
Dịch cụm từ này: Be laying bricks /brɪk/
a)
xếp những viên gạch
b)
dựng những viên gạch thẳng hàng với nhau.
5.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Dùng xẻng đào 1 cái hố
a)
Be using a shovel /ˈʃʌv.əl/ to dig /dɪɡ/ a hole /həʊl/
b)
Be using a shower /ˈʃʌv.əl/ to dig /dɪɡ/ a hole /həʊl/
6.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Tưới cây
a)
Be carrying some plants
b)
Be watering some plants
7.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Tỉa vài cành cây
a)
Be trimming some branches
b)
Be trimming some trees
8.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Hái 1 vài bông hoa
a)
Be picking some flowers
b)
Be putting up some flowers
9.
Dịch cụm từ này: Be raking /reɪk/ leaves on the ground /ɡraʊnd/
a)
Cào lá trên mặt đất
b)
Quét lá quên mặt đất
10.
Dịch cụm từ này: Be sweeping /swi:p/ the floor
a)
Quét sàn nhà
b)
Lau sàn nhà
11.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Cắt cỏ trên đồng
a)
Be cutting grass in a pasture
b)
Be cutting grass on a farm
c)
Both of them
d)
None of them
12.
Từ/cụm từ nào sau đây có nghĩa là: Chuyển những món đồ trên xe đẩy hàng
a)
Be pushing an empty cart
b)
Be transporting some items on a cart
13.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈbaɪ.sɪ.kəl/
(a)
14.
Đây là phiên âm của từ nào: /ɪnˈspekt/
(a)
15.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈmoʊ.t̬ɚ/
(a)
16.
Đây là phiên âm của từ nào: /ma:p/
(a)
17.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈʃʌv.əl/
(a)
18.
Đây là phiên âm của từ nào: /brɪk/
(a)
19.
Đây là phiên âm của từ nào: /brɑːntʃ/
(a)
20.
Đây là phiên âm của từ nào: /ɡraʊnd/
(a)
21.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈpɑːs.tʃər/
(a)
22.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈlæd.ər/
(a)
23.
Đây là phiên âm của từ nào: /ˈtræn.spɔːt/
(a)
24.
Đây là phiên âm của từ nào: /flɔːr/
(a)
25.
Bài thi TOEIC có mấy phần
(a)
26.
TOEIC là viết tắt của cụm từ nào ?
4 lines
27.
Nếu bạn làm đến đây rồi thì: Mong bạn có 1 ngày thật zui zẻ. Cảm ơn bạn đã chăm chỉ làm quiz <3

Reset
