NEW
Font size
WorksheetsTƯ DUY BIỆN LUẬN CHƯƠNG 1 FULL
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
__________là thuật ngữ chung được trao cho một loạt các kỹ năng nhận thức và các khuynh hướng trí tuệ cần thiết:
Tính hợp lý Logic
Tư duy biện luận
Sự hợp lý
Khả năng hiểu biết
Rào cản tư duy biện luận nào không được đề cập trong chương 1?
A) Định kiến
B) Chủ nghĩa vì lợi ích cá nhân
C) Chủ nghĩa vì lợi ích nhóm
D) Tư duy kỳ vọng
Tư duy bầy cừu là một dạng của_______.
Sự hợp lý hóa.
Chủ nghĩa vì lợi ích nhóm.
Chủ nghĩa địa phương
Tư duy ngắn hạn.
Tư duy có lợi cho bản thân là một dạng của________.
Tư duy cảm xúc
Tư duy ngắn hạn
Chủ nghĩa vì lợi ích nhóm
Chủ nghĩa vì lợi ích cá nhân
Tư duy biện luận thì đặc trưng bởi__________.
Tính rõ ràng
Tính đúng đắn
Tính kiên định
Tất cả những câu trả lời trên
hóa học Tư duy biện luận có thể giúp cho sinh viên cải thiện khả năng để ________.
Hiểu được tài liệu khóa học.
Đánh giá biện luận tài liệu khóa học
Tranh luận một cách hiệu quả về quan điểm của bản thân theo từng chủ đề.
Tất cả các câu trả lời trên.
Đáp án nào sau đây tương ứng với tư duy hướng về nhóm?
A) Chủ nghĩa vì lợi ích cá nhân
B) Chủ nghĩa vì lợi ích nhóm
C) Sự thiên vị nhóm.
D) xu hướng bầy đà
________ là khuynh hướng đánh giá quá cao bản thân
Khuynh hướng ưu việt
Chủ nghĩa vì lợi ích cá nhân
Chủ nghĩa vì lợi ích nhóm
Tính kiêu căng tự phụ
__________ là xu hướng tuân thủ một cách thiếu suy nghĩ vào quyền lực hoặc dựa vào các tiêu chuẩn hay niềm tin của nhóm.
Chủ nghĩa độc đoán
Bản năng Lemming
Chủ nghĩa về lợi ích nhóm
Tư duy bầy cừu
_________ lỗi ngụy biện trong đó người nói chỉ dùng ví dụ cho vài trường hợp nhỏ để từ đó khái quát hóa cho số đông, thông thường không dựa vào đặc tính chính xác của nó.
A) Tư duy rập khuôn
B) Thành kiến
C) Giả định.
D) Không có đáp án đúng
_________là nhìn nhận sự thật vào ý kiến chủ quan của mỗi người mà không phải là sự thật chung.
Học thuyết tương đối.
Chủ nghĩa chủ quan.
Chủ thuyết duy cảm.
Chủ nghĩa cá nhân.
________ là nhìn nhận sự thật dựa theo quan điểm về nền văn hóa và xã hội.
A) Tư duy tương đối văn hóa
B) Chủ nghĩa chủ quan
.
C) Không chính thể chuyên chế
D) Chủ trương đa số quyết định
________ là quan điểm cho rằng những gì đúng về mặt đạo đức và tốt cho cá nhân đó thì cũng sẽ là đạo đức đúng đắn với tất cả mọi người.
A) Thuyết quy ước.
B) Đạo đức chống chủ nghĩa hiện thực.
C) Đạo đức chủ quan.
D) Ưu đãi
Rào cản nào của Tư duy biện luận được đề cập trong chương 1?
A) Bộ nhớ có chọn lọc
B) Tư duy kì vọng
C) Chủ nghĩa địa phương
D) Xu hướng hiện hành.
Tin vào một điều gì đó bởi vì nó làm cho ta cảm thấy tốt chứ không phải bởi vì nó cung cấp đủ lý do hợp lý để ta tin nó là sự thật. Kiểu tư duy này được gọi là_________.
Không nhất quán thực tế
Chủ nghĩa vì lợi ích cá nhân.
Tư duy kỳ vọng.
Tư duy khác biệt
Mệnh đề sau đây là ví dụ của__________. “Gói lương hưu này rất có lợi cho tôi vì vậy nó tốt”
Tư duy hướng về nhóm
Tư duy có lợi cho chính mình.
Sự thiên vị nhóm
Khuynh hướng ưu việt.
An: Diệp bạn tớ là sinh viên năm nhất của HIU. Anh ấy thật ngầu, chịu chơi và biết hát cải lương
Lan: Tớ đoán anh ấy là người miền Nam
Lan đang mắc phải Rào cản tư duy biện luận nào?
A) Suy nghĩ theo hướng có lợi cho bản thân (Self-interested thinking)
B) Tư duy rập khuôn (Stereotyping)
C) Thiên vị nhóm (Group bias)
D) Tư duy bầy cừu (Conformism)
An: Bạn không nhận ra là chép bài người khác là sai à Sơn?
Sơn: Sai với cậu không có nghĩa là sai với người khác, và đối với tớ chép bài người khác thì chẳng có gì là sai cả nếu không ai biết.
Rào cản tư duy phân tích nào mà Sơn đang mắc phải?
A) Tư duy rập khuôn (Stereotyping)
B) Suy nghĩ theo hướng có lợi cho bản thân (Self-interested thinking)
C) Tư duy kỳ vọng (Wishful thinking)
D) Tư duy tương đối (Relativistic thinking)
Giai đoạn con người sử dụng các giác quan để nhận thức các hiện tượng, sự vật khách quan là?
Nhận thức cảm tính
trực quan sinh động
Giai đoạn đầu tiên
Tất cả đều sai
Tư duy chính là quá trình con người chọn lọc, sắp xếp, liên kết, phối hợp các dữ liệu thu được từ nhận thức ............. để tìm hiểu bản chất của các đối tượng trong hiện thực và mối quan hệ giữa chúng; là quá trình rút ra các thông tin mới từ các thông tin đã có.
lý tính
cảm tính
lý tính và cảm tính
tất cả đều sai
