wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9 -1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

2.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

3.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

4.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

5.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

6.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

7.

CỐ GẮNG, NỖ LỰC

a)

agree

b)

afford

c)

attempt

d)

decide

8.

QUYẾT ĐỊNH

a)

agree

b)

afford

c)

attempt

d)

decide

9.

DƯỜNG NHƯ

a)

seem

b)

manage

c)

prefer

d)

intend

10.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
11.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
12.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
13.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
14.
look forward Ving
a)
mong đợi
b)
tìm kiếm
c)
chăm sóc
15.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
16.
bring out
a)
mang theo
b)
đem lại
c)
phơi bày, công khai
17.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
18.
get on well with
a)
tranh luận
b)
sức khỏe tốt
c)
hòa hợp với
19.
deal with
a)
xử lý, giải quyết
b)
trao đổi
c)
buôn bán
20.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

21.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
22.

population

a)

dân cư

b)

dân thôn quê

c)

dân số

d)

dân thành thị

23.

Từ "đồ thủ công" trong tiếng Anh là gì?

a)

handicraft

b)

artisan

c)

pottery

d)

mould

24.

divide into

a)

hợp thành

b)

tôn giáo là

c)

chia ra thành

d)

đi vào

25.

cast

a)

đúc đồng, vàng, sắt ,vv

b)

đẽo, gọt đá, gỗ, vv

c)

dệt vải

d)

se chỉ

26.
Downtown
a)
Vào trung tâm thành phố
b)
Nhuộm
c)
Tôn trọng
d)
Giữ sức khỏe
27.
Face to face
a)
Trực diện, mặt đối mặt
b)
Thiểu số
c)
Sử dụng trí tưởng tượng của bạn
d)
Giao tiếp với
28.
Street vendor
a)
Người bán hàng rong
b)
Nhập vào vào nhân vật trong truyện
c)
Sự trừng phạt
d)
Vào trung tâm thành phố
29.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Phương tiện, thiết bị
c)
Phá bỏ thói quen
d)
Bị sa thải, bị đuổi việc
30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: I look forward to....... from you.

a)

hear

b)

heard

c)

hearing

d)

heared

31.

Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:

"I am going to..." he said ->

a)

He said he was going to ...

b)

He said he is going to ...

c)

He said she was going to ...

32.

__________ (n.): thợ làm nghề thủ công

a)

artisan

b)

handicraft

c)

workshop

d)

attraction

33.

__________ (n.): điểm hấp dẫn

a)

artisan

b)

handicraft

c)

workshop

d)

attraction

34.

_______ ) (v.): thêu

a)

cast

b)

sculpture

c)

weave

d)

embroider

35.

fabulous

a)

Tiện lợi, tiện nghi

b)

Tuyệt vời

c)

Đáng tin cậy

d)

Đa văn hóa

36.

reliable

a)

Lâu đời, cổ đại

b)

Yếu tố, đặc điểm tự nhiên thu hút

c)

Đắt

d)

Đáng tin cậy

37.

multicultural

a)

Đa văn hóa

b)

Giao thông công cộng

c)

Giáo dục

d)

Thuộc về thủ đô, thành phố lớn

38.

convenient

a)

Lâu đời, cổ đại

b)

Đa văn hóa

c)

Tiện lợi, tiện nghi

d)

Đáng tin cậy

39.

(thuộc) đô thị, thành thị

a)

fabulous

b)

neighbouring

c)

urban

40.

đa văn hóa

a)

metropolitan

b)

multicultural

c)

forbidden

41.

(adj): (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

a)

downtown

b)

affordable

c)

probably

42.

make a note

a)

sưu tập giấy

b)

ghi chú

c)

làm bản đồ

43.

(phr.v): cởi (áo v.v.)

(a)  

44.

drawback

a)

điểm yếu, điểm bất lợi

b)

điểm mạnh, điểm thuận lợi

c)

vẽ tranh

45.

ancient

a)

hiện đại

b)

cổ xưa

c)

lạc hậu

46.

tích cực

a)

packed

b)

positive

c)

negative

47.

Thức muộn:

a)

Stay up late

b)

Stay on late

48.

Người tuyển dụng

a)

Employer

b)

Employee

c)

Employment

d)

Unemployment

49.

Nhân viên

a)

Employer

b)

Employee

c)

Employment

d)

Unemployment

50.

Thất nghiệp:

a)

Employer

b)

Employee

c)

Employment

d)

Unemployment

51.

Bị áp lực:

a)

Stressed out

b)

Tense

c)

Presssure

52.

Căng thẳng, lo lắng:

a)

Stressed out

b)

Tense

c)

Presssure