wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP 3 THÌ QKĐ- QKTD-HTHT

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

2.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

3.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

4.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

5.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

6.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

7.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

8.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

9.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

10.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

11.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

12.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

13.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

14.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

15.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

16.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

17.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

18.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

19.

Janet… some washing this time yesterday.

a)

is doing

b)

had done

c)

was doing

d)

was going

20.

While people were talking to each other, he ......................................... his book.

a)

read

b)

was reading

21.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

22.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

23.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

24.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

25.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

26.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

27.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

28.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

29.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

30.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

31.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

32.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

33.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

34.

I _____________ my homework yet.

a)

have finish

b)

has finished

c)

did finished

d)

haven't finished

35.

This is the first time I (be)__________ to New York city.

a)

have been

b)

have been being

c)

was

d)

been

36.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

37.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

38.

She ...............here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

39.

My brother ................... to Mexico three times.

a)

was

b)

have been

c)

were

d)

has been

40.

I................. (not buy) a new clothes for 2 years.

a)

have not bought

b)

has not bought

c)

did not buy

d)

bought

41.

Give the correct form of verb in the blank:

You ever (eat) _______ Sushi.

a)

have... ate

b)

have... eaten

c)

has... eat

d)

have .... eat