wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. Unit2.Cultural diversity (vocab)

Total questions: 42

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

attract (v).................

a)

thu hút

b)

tấn công

c)

thu nhận

d)

cuốn trôi

2.

contractual (adj) ...............

a)

bằng khế ước

b)

bằng lời nói

c)

bằng tư duy đỉnh cao

d)

bằng niềm tin

3.

...........(v) cho là , tin rằng

a)

suppose

b)

support

c)

surprise

d)

supceptible

4.

precede (v).........

a)

đi trước, đến trước

b)

đi sau , đến sau

c)

đi sau , đến muộn

d)

đi luôn , không trở về

5.

.................(v) quyết định , xác định

a)

determine

b)

detect

c)

deforestation

d)

destroy

6.

............(v) duy trì

a)

maintain

b)

mainyasuo

c)

mainbrace

d)

mainframe

7.

majority (n) ..............

a)

đa số

b)

tuổi thành niên ,tuổi trưởng thành

c)

số đông

d)

số ít

8.

Điền giới từ :confide ...........(v) kể cho ai , giao phó

a)

on

b)

at

c)

in

d)

from

9.

................................(v) không chấp nhận , từ chối

a)

reject

b)

reduce

c)

reuse

d)

recycle

10.

...............................(v) hi sinh

(n) vật hiến tế

a)

sacrifice

b)

sacraria

c)

sacred

d)

sacrificial

11.

obliged (adj) mang tính..........

a)

bắt buộc , cưỡng chế

b)

nhượng bộ , chấp thuận

c)

khước từ , từ chối

d)

tự do , tự chọn

12.

.....................(n) bản sao , bản đối chiếu , đối tác

a)

counterpart

b)

counterpane

c)

council

d)

councillor

13.

..............(n) quan điểm, thái độ

a)

attitude

b)

attemper

c)

attester

d)

attach

14.

diverse (v)............

a)

biến đổi khác nhau, đa dạng

b)

cố định ,bất biến

c)

biến chất

d)

biến hóa

15.
diversity
a)
sự đa dạng hóa
b)
khôn ngoan
c)
sự xuất hiện
d)
lôi cuốn về ngoại hình
16.

diversify (v)

a)
đa dạng hóa
b)
từ chối
c)
chia sẻ, tâm sự
d)
relate to, liên quan tới
17.
approval
a)
đồng tình
b)
sự đa dạng hóa
c)
tin cậy
d)
duy trì
18.
disapproval
a)
không đồng tình
b)
đa dạng hóa
c)
khôn ngoan
d)
sự xuất hiện
19.
attractive
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
hấp dẫn
c)
cô dâu
d)
cưới
20.
physical attractiveness
a)
lôi cuốn về ngoại hình
b)
sự lôi cuốn
c)
đứng trước, đến trước
d)
kết hôn
21.
appearance
a)
sự xuất hiện, vẻ ngoài
b)

liên quan

c)
sự lôi cuốn
d)
đứng trước, đến trước
22.
wise
a)
khôn ngoan
b)
chia sẻ, tâm sự
c)
relate to, liên quan tới
d)
sự lôi cuốn
23.

Danh từ của ap’prove (chấp nhận)

a)

approvement

b)

approval

c)

approveal

24.

Tính từ của từ contract (n) hợp đồng là gì?

a)

contractive

b)

contractual

c)

contracted

d)

contracting

25.

Danh từ của từ de’termine (v) quyết định, xác định là gì?

a)

determined

b)

determining

c)

determination

26.

Danh từ của từ marry (v) kết hôn là gì?

a)

marriage

b)

marria

c)

mariage

27.

....(v) hy sinh

a)

secret

b)

sacrifice

c)

sacrifine

28.

confide in somebody: ...

a)

tin tưởng, giao phó cho ai

b)

bối rối với ai

c)

từ chối ai

29.

Danh từ của từ equally (adv) 1 cách công bằng

a)

equal

b)

equalment

c)

equality

30.

lãng mạn

(a)  

31.

tin tưởng, tâm sự

(a)  

32.

cuộc khảo sát

a)

convey

b)

trade

c)

survey

33.

sự thu hút về ngoại hình

a)

physic attractiness

b)

physical attractiveness

c)

attractiness physical

34.

Hãy chọn danh từ

a)

diversity

b)

diversify

c)

diverse

35.

danh từ thường kết thúc bằng..

a)

-tion

b)

-ive

c)

-al

36.

- ive là dấu hiệu nhận biết của ...

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

37.

chọn từ điền vào chỗ trống : .......diversity

a)

cultural

b)

culture

c)

cultured

38.

truyền thống (n)

(a)  

39.

conduct (v) =

a)

carry out

b)

carry on

c)

carry off

40.

attitude + ____ (n): thái độ

a)

of

b)

with

c)

to

d)

toward

41.

giá trị (n)

a)

value

b)

valuable

c)

valuation

42.

Unwise

a)

Quyết định

b)

Ngốc nghếch

c)

Hi sinh

d)

Quan tâm