wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 2. Ôn tập giữa kỳ 1 2022-2023

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hai điện tích điểm q1, q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. kq1q2rk\frac{q_1q_2}{r}  

b)

B. kq1q2r2k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}  

c)

C. krq1q2k\frac{r}{q_1q_2}  

d)

D. kr2q1q2k\frac{r^2}{q_1q_2}  

2.

Câu 2: Nếu cho một vật chưa nhiễm điện chạm vào một vật bị nhiễm điện thì nó sẽ bị nhiễm điện cùng dấu với vật đó. Sự nhiễm điện đó gọi là

a)
A. nhiễm điện do hưởng ứng.
b)

B. nhiễm điện do cọ xát.

c)
C. nhiễm điện do tiếp xúc.
d)

D. nhiễm điện do bị ion hóa.

3.

Câu 3: Một điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

a)
A. 3 mA.
b)
B. 6 mA.
c)
C. 0,6 mA.
d)

D. 0,75 A.

4.

Câu 4: Dòng điện không đổi là

a)

A. dòng điện có cường độ thay đổi.

b)

B. dòng điện có chiều không thay đổi.

c)

C. dòng điện có cường độ không thay đổi.

d)

D. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

5.

Câu 5. Chọn câu đúng. Trong công thức A = qEd, trong điện trường đều thì d là

a)

A. hình chiếu của đường đi trên phương của đường sức.

b)

B. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

c)

C. chiều dài của đường đi trong điện trường.

d)

D. khoảng cách giữa 2 bản kim loại tích điện trái dấu tạo ra điện trường.

6.

Câu 6: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)
A. vôn trên mét (V/m).
b)

B. vôn nhân mét (V.m).

c)
C. culông (C).
d)

D. fara (F).

7.

Câu 7: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q=10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3 cm là:

a)

A. 3.104 V/m.

b)

B. 105 V/m.

c)

C. 5.103 V/m.

d)

D. 104 V/m.

8.

Câu 8: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)
A. tác dụng nhiệt.
b)
B. tác dụng hóa học.
c)
C. tác dụng từ.
d)

D. tác dụng cơ học.

9.

Câu 9: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B và B lại đẩy C, vật C lại hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
b)

B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
d)

D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

10.

Câu 10: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A. UMN=q+AU_{MN}=q+A  

b)

B. UMN=AqU_{MN}=\frac{A}{q}  

c)

C. UMN=qAU_{MN}=\frac{q}{A}  

d)

D. UMN=AqU_{MN}=A-q  

11.

Câu 11: Pin Vôn-ta có suất điện động là 1,1 V. Tính công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích 54 C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin.

a)
A. 4,8 mJ.
b)
B. 59,4 mJ.
c)
C. 4,8 J.
d)

D. 59,4 J.

12.

Câu 12 Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ điện là

a)
A. 1 kV/m.
b)
B. 100 V/m.
c)
C. 0,01 V/m.
d)

D. 10 V/m

13.

Câu 13: Hai quả cầu kim loại có điện tích lần lượt là q1= +5.10-8C và q2= -4.10-7C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra. Tính điện tích mỗi quả cầu lúc này.

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 14: Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)
A. Cọ xát các bản tụ với nhau.
b)

B. Đặt tụ gần một vật nhiễm điện.

c)
C. Mắc vào hai đầu tụ một nguồn điện.
d)

D. Đặt tụ gần một nguồn điện.

15.

Câu 15: Một nguồn điện có suất điện động 6 V tạo ra được một dòng điện có cường độ 0,5 A cho mạch kín. Công của nguồn điện thực hiện trong 1 phút là

a)
A. 180 J.
b)
B. 4 J.
c)
C. 3 J.
d)

D. 12 J._

16.

Câu 16: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)
A. r = 0,6 cm.
b)
B. r = 0,6 m.
c)
C. r = 6 m.
d)

D. r = 6 cm.

17.

Câu 17: Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện - 6 J. Hiệu điện thế UMN bằng

a)
A. 12 V.
b)
B. -12 V.
c)
C. 3 V.
d)

D. -3 V.

18.

Câu 18: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)
A. vị trí điểm M và điểm N.
b)

B. cường độ của điện trường E

c)
C. hình dạng của đường đi của q.
d)

D. độ lớn điện tích q.

19.

Câu 19: Trên vỏ của 1 tụ điện có ghi 12 nF − 220 V. Tụ điện này có thể tích một điện tích lớn nhất bằng

a)

A. 264.10−8 C.

b)

B. 26,4.10−8 C.

c)

C. 2,64.10−8 C.

d)

D. 0,264.10−8 C.

20.

Câu 20: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 3 giây nếu có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây.

a)

A. 5.1018.

b)

B. 9,4.1018.

c)

C. 4.1018.

d)

D. 23.1018.

21.

Câu 21: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực có độ lớn F, khi đưa chúng vào dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 6 thì lực hút giữa chúng có độ lớn là

a)
A. F’= 6F.
b)
B. F’ = 1/6F.
c)
C. F’ = 2F.
d)

D. F’ = 1/2F.

22.

Câu 22: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

B. Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

23.

Câu 23: Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
b)

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
d)

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

24.

Câu 24: Điện trường đều có

a)
A. cường độ điện trường phụ thuộc vào điện tích thử.
b)

B. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

C. chiều véctơ cường độ điện trường phụ thuộc vào điện tích thử.

d)

D. đường sức điện là đường cong khép kín.

25.
Câu 25: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
a)
A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
b)
B. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
c)
C. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
d)
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm
26.

Câu 26: Điện thế VM tại điểm M trong điện trường

a)

A. là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tạo ra điện trường khi đặt tại M một điện tích q.

b)

B. là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tạo ra thế năng khi đặt tại M một điện tích q.

c)
C. là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực khi đặt tại M một điện tích q.
d)

D. Tất cả đều sai.

27.

Câu 27: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Lực tương tác giữa chúng trong không khí là

a)

A. lực hút với F = 9,216.10-12 N.

b)

B. lực đẩy với F = 9,216.10-12 N.

c)

C. lực hút với F = 9,216.10-8 N.

d)

D. lực đẩy với F = 9,216.10-8 N.

28.

Câu 28: Biết hiệu điện thế giữa hai điể M và N là 5V. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. VMVN=5VV_M-V_N=5V  

b)

B. VM=3VV_M=3V  

c)

C. VN=5VV_N=5V  

d)

D. VM+VN=5VV_M+V_N=5V