wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập huấn SME VCB LA

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các doanh nghiệp sau doanh nghiệp nào có tính chất tư nhân gia đình?

a)
Doanh nghiệp FDI
b)
Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên, chủ sở hữu là cá nhân
c)
Công ty cổ phần có 80 cổ đông, trong đó tỷ trọng cổ đông có tỷ lệ vốn trên 5% chiếm 70% vốn của công ty
d)
Công ty cổ phần có 80 cổ đông, trong đó tỷ trọng cổ đông có tỷ lệ vốn trên 5% chiếm 60% vốn của công ty
2.

Doanh nghiệp mới thành lập là:

a)
Thời gian hoạt động dưới 24 tháng
b)
Doanh nghiệp thành lập được 02 năm và có doanh thu hoạt động sản xuất là năm
c)

Doanh nghiệp đã có báo cáo tài chính đủ 02 năm kể từ khi có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh nhưng năm đầu tiên theo niên độ kế toán có chưa đủ 09 (chín) tháng có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh

3.

Trường hợp doanh nghiệp có tính chất tư nhân gia đình không đáp ứng tỷ lệ bảo đảm tối thiểu, nếu vẫn thuộc thẩm quyền phê duyệt của chi nhánh sau khi áp dụng tăng cấp thẩm quyền phê duyệt thì thẩm quyền phê duyệt là:

a)
Giám đốc chi nhánh
b)
Hội đồng tín dụng cơ sở
c)
Chuyên gia phê duyệt cấp 3
d)
Lãnh đạo phê duyệt
4.
Thẩm quyền gia hạn thời hạn hiệu lực của GHTD ngắn hạn của KH TCBL là:
a)
Cấp phê duyêt GHTD
b)
Hội đồng tín dụng cơ sở
c)
Giám đốc chi nhánh
5.
Hiện tại chi nhánh Long An thuộc chi nhánh mấy trong thẩm quyền:
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
6.
Đối tượng nào cần hạn chế và thận trong khi nhận TSBĐ của bên thứ ba:
a)
Khách hàng doanh nghiệp có tính chất tư nhân gia đình
b)
Khách hàng FDI
c)
Khách hàng FDI
d)
Tất cả đáp án trên
7.

TSBĐ của chính chủ doanh nghiệp là tài sản của:

a)
Cá nhân chủ sở hữu từ 5% vốn công ty
b)
Tài sản của người thân của các cá nhân sở hữu từ 5% vốn công ty
c)
Tài sản của người thân của các nhân sở hữu từ 65% vốn công ty trở lên
8.

Trường hợp doanh nghiệp tư nhân gia đình không đáp ứng điều kiện về tài sản của chính chủ doanh nghiệp thì:

a)
Không cấp tín dụng
b)
Tăng 1 cấp thẩm quyền
c)
Trình trụ sở chính phê duyệt chủ trương phê duyệt thông qua bộ phận phê duyệt
d)
Tăng 1 cấp thẩm quyền, tối thiểu là Chuyên gia phê duyệt
9.

Trường hợp khách hàng có tài sản bảo đảm không đủ bảo đảm theo tỷ lệ bảo đảm Boa của VCB, thì khách hàng được miễn trừ điều kiện phải thế chấp hàng hóa luân chuyển, và/hoặc quyền đòi nợ và/hoặc quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thương mại làm biện pháp bảo đảm bổ sung khi:

a)
Khách hàng truyền thống đã giao dịch nhiều năm với VCB và mang lại lợi ích tổng thể lớn cho VCB
b)
Khách hàng có uy tín, có tình hình tài chính ổn định, kinh doanh trong lĩnh vực rủi ro thấp và khả năng chống đỡ rủi ro cao theo quy định của VCB trong từng thời kỳ
c)
VCB và khách hàng có biên bản làm việc về việc khách hàng không đồng ý thế chấp hàng hóa luân chuyển, và/hoặc quyền đòi nợ và/hoặc quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thương mại làm biện pháp bảo đảm bổ sung
10.
Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng điều kiện về Nhận TSBĐ là hàng tồn kho, hàng hóa luân chuyển (hàng hóa luân chuyển) và/hoặc quyền đòi nợ và/hoặc quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thương mại đối với trường hợp VCB cấp tín dụng để tài trợ vốn lưu động thì:
a)
Tăng 1 cấp thẩm quyền tối thiểu là chuyên gia phê duyệt
b)
Tăng 1 cấp thẩm quyền tối đa là HĐTD TW
c)
Không đổi
11.

Tần suất thực hiện chấm điểm XHTD tối thiểu theo mô hình PD?

a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
12 tháng
d)
Không có quy định
12.

KH có BCTC tối thiểu bao nhiêu năm mới thực hiện được chấm điểm XHTD CR?

a)
1 năm
b)
2 năm
c)
3 năm
d)
DN chưa có BCTC cũng có thể thực hiện chấm điểm XHTD
13.
KH có dư nợ 4,5 tỷ đồng có thuộc đối tượng bắt buộc XHTD CR?
a)
b)
Không
14.

Khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần chấm điểm XHTD PD là:

a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
12 tháng
d)
Không có quy định
15.
DN mới thành lập là:
a)
DN đã có BCTC đủ 2 năm trở lên kể từ khi có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
b)

DN có BCTC đủ 2 năm trở lên kể từ khi có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó năm đầu tiên theo niên độ kế toán có 6 tháng có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

DN có BCTC đủ 2 năm trở lên kể từ khi có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó năm đầu tiên theo niên độ kế toán có 8 tháng có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

DN có BCTC đủ 2 năm trở lên kể từ khi có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó năm đầu tiên theo niên độ kế toán có 10 tháng có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh

16.
Khi nhập thông tin khi thực hiện chấm điểm CR, CBTĐ nhập số liệu làm tròn đến hàng đơn vị nào?
a)
đồng/usd
b)
nghìn đồng/nghìn usd
c)
triệu đồng/triệu usd
17.
Cấp tín dụng là việc VCB thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền có nguyên tắc hoàn trả bằng nghiệp vụ?
a)
Cho vay; bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán
b)
Cho vay, bảo lãnh, L/C, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp
c)
Cho vay, bảo lãnh, L/C, bao thanh toán, chiết khấu
d)
Cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp, phát hành thẻ tín dụng, bảo lãnh ngân hàng, L/C và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định
18.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng là:

a)
Số dư cấp tín dụng thực tế
b)
Số dư cấp tín dụng thực tế + hạn mức cho vay chưa giải ngân + Hạn mức thẻ tín dụng chưa sử dụng
c)
Số dư cấp tín dụng thực tế + hạn mức cho vay chưa giải ngân
d)
Số dư cấp tín dụng thực tế + Hạn mức thẻ tín dụng chưa sử dụng
19.
Khi nào thực hiện xác định GHTD?
a)
Xác định lần đầu và điều chỉnh
b)
Xác định lần đầu, gia hạn và rà soát định kỳ
c)
Xác định lần đầu, điều chỉnh/gia hạn và rà soát định kỳ
d)
Xác định lần đầu và rà soát định kỳ
20.

Thành phần GHTD?

a)
Giới hạn cho vay, giới hạn bảo lãnh, giới hạn L/C, giới hạn thẻ tín dụng
b)
GHTDnh, GHTDtdh
c)
Giới hạn cho vay, giới hạn bảo lãnh, giới hạn bao thanh toán, giới hạn chiết khấu, giới hạn L/C
d)
GHTDnh, GHTDtdh, giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp và giới hạn bảo lãnh cho bên thứ 3
21.

Thẩm quyền phê duyệt GHTD?

a)
Hội đồng tín dụng cơ sở
b)
Giám đốc chi nhánh
c)
Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt tín dụng từng thời kỳ
d)
Bộ phận Phê duyệt tín dụng
22.

Thời gian hiệu lực của GHTDnh?

a)
GHTDnh có hiệu lực tối đa là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD và GHTD đã cấp phải được rà soát hàng năm
b)
GHTDnh có hiệu lực là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới và GHTD đã cấp phải được rà soát hàng năm
c)
GHTDnh có hiệu lực tối đa là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ và GHTD đã cấp phải được rà soát hàng năm
23.

Tại thời điểm trình cấp phê duyệt GHTD của khách hàng cần cập nhật?

a)

A/ Kết quả hoạt động kinh doanh không quá 6 tháng

b)

B/ Dư nợ, tình trạng nhóm nợ tại các TCTD 01 tháng

c)

C/ Kết quả hoạt động kinh doanh không quá 4 tháng

d)
B&C
24.

Báo cáo tài chính theo Thông tư 200 bao gồm:

a)

A/ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Bảng cân đối kế toán; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh BCTC

b)

B/ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Bảng cân đối kế toán; Bảng cân đối phát sinh; và Thuyết minh BCTC

c)

A và B đều đúng

25.

Tài liệu nào thể hiện thông tin của một doanh nghiệp tại một thời điểm?

a)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
b)
Bảng cân đối kế toán
c)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d)
Bảng cân đối phát sinh
26.

Loại BCTC dùng để xác định GHTD/CTD và XHTD là loại BCTC?

a)
BCTC nộp cơ quan thuế
b)
BCTC kiểm toán
c)
BCTC nộp cơ quan thuế hoặc BCTC kiểm toán
d)
BCTC nộp cơ quan thuế và BCTC kiểm toán
27.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng:

a)
Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác – chi phí khác
b)
Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán – chi phí quản lý
c)
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + doanh thu tài chính – chi phí tài chính – chi phí bán hàng – chi phí quản lý
d)
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Lợi nhuận khác – chi phí khác
28.

Mục đích Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp?

a)
Xác định doanh nghiệp kinh doanh lời hay lỗ
b)
Ghi nhận giá trị hiện tại của doanh nghiệp
c)
Ghi nhận tài sản, công nợ và vốn của doanh nghiệp
d)
b và c
29.

Tại thời điểm xác định GHTD/CTD, CBTĐ phải cập nhật:

a)
BCTC nộp cơ quan thuế/ BCTC kiểm toán
b)
BCTC quý
c)
Báo cáo nhanh
d)
Kết quả hoạt động kinh doanh không quá 4 tháng
30.
Trường hợp nào sau đây công ty bị mất cân đối tài chính:
a)
Tài sản dài hạn < Nợ dài hạn + Vốn chủ sở hữu
b)
Tài sản dài hạn > Nợ dài hạn + Vốn chủ sở hữu
c)
Tài sản ngắn hạn < Nợ ngắn hạn
d)
Hàng tồn kho + khoản phải thu < nợ vay ngắn hạn
31.

Hệ số thanh toán hiện hành thể hiện:

a)
Khả năng trả nợ trong ngắn hạn của doanh nghiệp và có giá trị > 1 là tốt
b)
Khả năng trả nợ trong ngắn hạn của doanh nghiệp và có giá trị < 1 là tốt
c)
Khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp và có giá trị > 1 là tốt
d)
Khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp và có giá trị < 1 là tốt
32.

Công ty A có: Tài sản ngắn hạn là 500 triệu đồng, tài sản dài hạn là 200 triệu đồng. Nợ ngắn hạn là 150 triệu đồng, nợ dài hạn là 250 triệu đồng và vốn chủ sở hữu là 300 triệu đồng. Vốn lưu động ròng của công ty là:

a)
300 triệu đồng
b)
350 triệu đồng
c)
250 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
33.
Hệ số nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu thể hiện:
a)
Khả năng tự chủ tài chính của công ty và có giá trị càng lớn càng tốt
b)
Khả năng tự chủ tài chính của công ty và có giá trị càng nhỏ càng tốt
c)

Khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty và có giá trị càng lớn càng tốt

d)

Khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty và có giá trị càng nhỏ càng tốt