Font size
WorksheetsÔN LTVC GKI
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
a. Đất nước
b. Quốc hiệu
c. Doanh nghiệp
d. Quốc tịch
Câu 2: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ “thiên nhiên”?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
d. Tất cả mọi thứ không tồn tại xung quanh con người.
Câu 3: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “im lặng”?
a. Hiền lành
b. Dũng cảm
c. Yên ắng
d. Bảo vệ
Câu 4: Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” có nghĩa là “gộp lại”?
a. Hợp lệ
b. Hợp lí
c. Phù hợp
d. Hợp tác
Câu 5: Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “công nhân”?
a. Thợ cấy
b. Đại uý
c. Thợ điện
d. Tiểu thương
Câu 6: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “hòa bình”?
a. Chiến tranh.
b. Xung đột
c. Bình yên
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 7: Nhóm từ “giáo viên, bác sĩ, kĩ sư” thuộc chủ đề:
a. Công nhân
b. Trí thức
c. Doanh nhân
d. Quân nhân
Câu 8: Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “trí thức”?
a.Thợ cấy
b. Đại uý
c. Tiểu thương
d. Giáo viên
Câu 9: Từ nào sau đây thuộc nhóm từ “quân nhân”?
a. Thợ cấy
b. Giáo viên
c. Đại úy
d. Tiểu thương
Câu 10: Từ nào dưới đây hợp nghĩa với câu: “Anh bộ đội……………trên vai chiếc ba lô con cóc”?
a. đeo
b. xách
c. khiêng
d. vác
Câu 11: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “to lớn”?
a. Xinh xắn
b. Xấu xí
c. Khổng lồ
d. Bé xíu
Câu 12: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “hòa bình”?
a. Chiến tranh.
b. Đoàn kết.
c. Yêu thương.
d. Giữ gìn
Câu 13: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “hòa bình”?
a. Yên tĩnh.
b. Lặng yên.
c. Thái bình
d. Thanh thản
Câu 14: Dòng nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ “hòa bình”?
a. Thanh bình, thái bình, bình yên
b. Bình yên, lặng yên, thanh bình.
c. Bình thản, thái bình, hiền hòa.
d. Bình thản, thái bình, lặng yên,
Câu 16: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “đẹp”?
a. Xinh xắn
b. Khổng lồ
c. Xấu xí
d. Bé xíu
Câu 17: Từ “răng” nào được dùng với nghĩa chuyển?
a. Răng cưa
b. Nhổ răng
c. Răng hàm
d. Khoa răng hàm mặt
Câu 18: Chọn những từ trong ngoặc thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (quê hương, chôn rau cắt rốn)
a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ …………………da diết.
b. Đó là nơi………………..của tôi.
a, quê hương
a, chôn rau cắt rốn
b, quê hương
b, chôn rau cắt rốn
Câu 19: Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu “Việc nhỏ chí lớn”?
a. Nhỏ - lớn
b. Việc nhỏ - chí lớn.
c. Việc – chí
d. Cả a và c đều đúng
Câu 20: Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu “Chết vinh còn hơn sống nhục”?
a. Vinh - nhục.
b. Chết – vinh, sống - nhục.
c. Chết - sống
d. Cả a và c đều đúng
Câu 21: Từ nào dưới đây có tiếng “hữu” có nghĩa là “có”?
a. Thân hữu
b. Bằng hữu
c. Hữu nghị
d. Hữu ích
Câu 22: Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
a. Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm
b. Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy!
c. Ăn trông nồi, ngồi trong hướng.
d. Cơm mẹ nấu ăn ngon quá ạ!
Câu 23: Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được in nghiêng để hoàn thành các câu sau:
a. Một miếng khi đói bằng một gói khi .................
b. Đoàn kết là ............................, chia rẽ là chết.
a. no
b. sống
a. sống
b. no
Câu 24: Từ nào đồng nghĩa với từ “thiên nhiên”?
a. Tạo hóa
b. Tài nguyên
c. Tự nhiên
d. Rừng núi
Câu 25: Từ nào dưới đây có tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn bè”?
a. Thân hữu
b. Hữu hiệu
c. Hữu tình
d. Hữu dụng
Câu 27: Trong câu“ Chích bông xà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.” Đại từ là từ:
a. Chích bông
b. Nó
c. Vườn cải
d. Sâu bọ
Câu 28: Nhóm từ nào sau đây thuộc chủ đề “nông dân”?
a. Thợ cấy, thợ cơ khí
b. Thợ cày, thợ cấy.
c. Thợ cấy, thợ điện.
d. Thợ cấy, thợ may.
Câu 29: Tìm cặp từ trái nghĩa điền vào chỗ chấm cho phù hợp :
“Việc .......... nghĩa .......... ”
a. To...bé
b. Vừa...lớn
c. Nhỏ...lớn
d. To...lớn
Câu 30: Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau:“Ba chìm bảy nổi. ”
a. Ba – bảy
b. Chìm – nổi
c. Ba chìm – bảy nổi
d. Cả a và c đều đúng.
Câu 31: Những từ: đỏ au, đỏ chóe, đỏ chót, đỏ lừ, đỏ lòm là loại từ nào?
a. Nhiều nghĩa.
b. Đồng âm.
c. Đồng nghĩa.
d. Trái nghĩa.
Câu 32: Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng “đánh” được từ mang nghĩa gốc?
a. đánh trống
b. đánh cờ
c. đánh đàn
d. đánh giặc
Câu 33: Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng ?
a.Trắng bạch, trắng hồng, trắng tinh.
b. Trắng hồng, xanh biếc, trắng tinh.
c. Trắng hồng, trắng bạch, xanh biếc.
d. Trắng hồng, trắng tinh, vàng ươm.
Câu 35: Trong các câu chứa từ “đi” dưới đây, câu nào có từ “đi” mang nghĩa gốc?
a. Trời trở lạnh, mẹ nhắc Lan nhớ đi tất vào chân trước khi ra ngoài.
b. Nam đi giày cẩn thận trước khi ra khỏi nhà.
c. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.
d. Nam đi một nước cờ khiến cho mọi người đều phải trầm trồ.
Câu 36: Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh ?
a. Xanh biếc, xanh tươi, đỏ choé.
b. Xanh biếc, xanh tươi, trắng bạch.
c. Xanh biếc, xanh tươi, xanh um.
d. Xanh biếc, , xanh tươi, đen thui.
Câu 37: Từ nào dưới đây có tiếng “đồng” không có nghĩa là “cùng”?
a. Đồng hương
b. Đồng hồ
c. Đồng nghĩa
d. Đồng chí.
Câu 38: Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu vàng ?
a. Vàng tươi, vàng úa, đỏ chói.
b. Xanh tươi, vàng tươi, vàng úa
c. Vàng xuộm, vàng tươi, xanh biếc.
d. Vàng tươi, vàng úa, vàng ươm.
Câu 39: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “hòa bình”?
a. Trạng thái không có chiến tranh.
b. Trạng thái bình thản.
c. Trạng thái hiền hòa, yên ả.
d. Trạng thái yên lặng không có tiếng động phát ra.
Câu 40: Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được in nghiêng để hoàn thành các câu sau:
a. Hẹp nhà ………….bụng.
b. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí………..
a. rộng
b. lớn
a. lớn
b. rộng
