wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKI TIN LỚP 11

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ngôn ngữ lập trình

Ngôn ngữ lập trình bao gồm:

a)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ

b)

Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao

c)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao

d)

Ngôn ngữ bậc cao

2.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây

a)

Bảng chữ cái cú pháp và ngữ pháp

b)

Bảng chữ cái cú pháp và ngữ Nghĩa

c)

Các ký hiệu bảng chữ cái và bảng số

d)

Các ký hiệu bảng chữ cái và quy ước

3.

Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây

a)

Tất cả các ký tự

b)

Tất cả các ký hiệu

c)

Chữ cái chữ số và ký hiệu

d)

Chữ cái chữ số và ký tự đặc biệt

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?

a)

Có tên gọi

b)

Được khai báo

c)

Có giá trị thay đổi

d)

Có giá trị không thay đổi

5.

Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị không thay đổi

b)

Có giá trị thay đổi

c)

Dùng để thay thế biến

d)

Dùng để thay thế biểu thức

6.

Trong quá trình thực hiện chương trình, biến có đặc điểm nào sau đây?

a)

có giá trị cố định

b)

không tham gia vào lệnh gán

c)

giá trị có thể thay đổi

d)

không dùng để tạo biểu thức

7.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?

a)

Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

c)

Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

d)

Hằng được chương trình dịch bỏ qua

8.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?

a)

Biến dùng trong chương trình phải khai báo

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến được chương trình dịch bỏ qua

d)

Biến là đại lượng có giá trị không thay đổi

9.

Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây?

a)

Là một dạng của hợp ngữ

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Gần với ngôn ngữ máy

d)

Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy

10.

sqrt thuộc loại tên nào sau đây?

a)

tên dành riêng

b)

tên chuẩn

c)

tên lệnh

d)

tên do người lập trình đặt

11.

import thuộc loại tên nào sau đây?

a)

tên dành riêng

b)

tên chuẩn

c)

tên lệnh

d)

tên do người lập trình đặt

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về tên dành riêng trong Python?

a)

Tên dành riêng là những tên đã được định nghĩa sẵn (tên module). Thuộc thư viện chuẩn của Python

b)

Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta không thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.

c)

Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt

d)

Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta có thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về tên chuẩn trong Python?

a)

Tên chuẩn là những tên đã được định nghĩa sẵn (tên module). Thuộc thư viện chuẩn của Python

b)

Tên chuẩn là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta không thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.

c)

Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

d)

Tên chuẩn là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta có thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.

14.

Quy tắc đặt tên biến trong Python là?

a)

Phân biệt chữ cái in hoa, in thường.

b)

Chỉ có thể chứa kí tự là chữ, chữ số, dấu gạch dưới và không cho phép chứa bất kì kí tự nào khác

c)

Tên biến nhớ phải bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu _, không được phép là chữ số.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,...

16.

Chọn đáp án đúng nhất về phần khai báo trong Python:

a)

Bắt buộc phải có

b)

Không có

c)

Tùy theo chương trình mà có thể có hoặc không. Có thể khai báo thư viện cần dùng như hằng, biến hay hàm.

d)

Phần khai báo là dòng chú thích về tên chương trình

17.

Dựa vào điều này mà người lập trình và chương trình dịch biết được tổ hợp kí tự dùng trong chương trình là hợp lệ hay không hợp lệ. Đó là...

a)

Cú pháp

b)

Ngữ pháp

c)

Ngữ nghĩa

d)

Bảng chữ cái

18.

Chọn đáp án đúng nhất về biến nhớ trong Python?

a)

Không cần khai báo trước

b)

Không cần khai báo và xác định kiểu dữ liệu trước.

c)

Không cần khai báo và xác định kiểu dữ liệu trước. Một biến nhớ có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại

d)

Một biến nhớ có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại

19.

Để khai báo thư viện trong Python ta sử dụng cú pháp?

a)

import <tên_thư_viện>

b)

var <tên_thư_viện>

c)

input <tên_thư_viện>

d)

# <tên_thư_viện>

20.

Hàm pow(x,y) trong Python có ý nghĩa gì?

a)

Tính căn bậc 2 của x, y

b)

Tính x bình phương y

c)

Tính x lũy thừa y

d)

Tính x nhân y

21.

Trong biểu thức có các phép toán sau: **; //; + phép toán nào sẽ được thực hiện đầu tiên?

a)

**

b)

//

c)

Thực hiện từ trái qua phải

d)

+

22.

Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?

a)

//

b)

<, >

c)

%

d)

+, -

23.

Phép chia dư trong Python kí hiệu là?

a)

//

b)

%

c)

/

d)

*/

24.

Phép toán nào sau đây KHÔNG là phép toán quan hệ?

a)

!=

b)

<

c)

>

d)

/

25.

Phép toán “%” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Chia lấy phần thập phân

26.

Phép toán “//” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?

a)

Chia lấy phần dư

b)

Chia lấy phần nguyên

c)

Làm tròn số

d)

Chia lấy phần thập phân

27.

Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:

a)

sqrt(x)

b)

exp(x)

c)

abs(x)

d)

sin(x)

28.

Chọn phương án đúng, để biểu diễn giá trị bình phương của x:

a)

x**2

b)

x***2

c)

x^2

d)

x!x

29.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?

a)

abc_123

b)

_123abc

c)

123_abc

d)

abc123

30.

Biến N trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? N=‘5’

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

31.

Trường hợp nào sau đây không phải là phép gán trong Python

a)

a == 10

b)

a += 1000

c)

cd = 50

d)

a *= 2

32.

Biểu thức: 25%4+7/2*3 có giá trị là

a)

8.0

b)

11.5

c)

11.0

d)

8.5

33.

Để thể hiện điều kiện 5<= x <=10, trong Python ta viết

a)

(5<=x) and (x<=11)

b)

(5<=x) or (x<=11)

c)

(5<=x) ; (x<=11)

d)

(5>=x) and (x<=11)

34.

Trong các lệnh gán sau đây, lệnh gán nào là sai

a)

x=y=z=3

b)

x=y=z=(3,4,5)

c)

x=print(x)

d)

x='1234'+567

35.

Cho biết kết quả thực hiện biểu thức sau: +X = 5

+X% =3

a)

15

b)

2

c)

1

d)

5

36.

Khi thực hiện các lệnh sau từ Shell (cửa sổ tương tác của python) thì kết quả x thuộc kiểu dữ liệu nào

>>> x=5 ;

>>> type(x)

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

37.

Khi thực hiện lệnh sau từ Shell(cửa sổ tương tác của python), thì x nhận giá trị nào?

>>> x=float (5)

a)

5

b)

5.0

c)

'5'

d)

Python thông báo lỗi

38.

Chương trình sau cho ra kết quả là?

>>>x = 5

>>>y = 'John' >>>x+y

a)

Python thông báo lỗi

b)

5 John

c)

5John

d)

5

39.

Câu lệnh sử dụng toán tử và trả về kết quả True khi nào

a)

Cả hai toán hạng đều True

b)

Cả hai toán hạng đều False

c)

Một trong hai bài toán hạng là True

d)

Toán hạn đầu tiên là True

40.

Output của lệnh sau là:

>>> 3 >= 3

a)

3>=3

b)

True

c)

False

d)

None

41.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau trên Shell?

>>>x = 5 ;

>>>x > 3 and x < 10

a)

x > 3 and x < 10

b)

True

c)

False

d)

5

42.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau trên Shell?

>>> x = 5 ;

>>> not( x > 3 and x < 10)

a)

x > 3 and x < 10

b)

True

c)

False

d)

5

43.

Phép lũy thừa trong Python kí hiệu là?

a)

*

b)

**

c)

^

d)

***

44.

Kết quả của câu lệnh sau là?

>>> 2**3**2**2

a)

2¹²

b)

2²⁴

c)

2⁸¹

d)

2⁴⁸

45.

NNLT Python sử dụng các kí tự trong bảng mã nào?

a)

ACSII

b)

UNICODE

c)

Bảng chữ cái

d)

Bảng chữ cái Tiếng Việt

46.

Cho hai biểu thức A = (2**3)**4 và B = 2**3**4. Khi đó?

a)

A == B

b)

A >= B

c)

A < B

d)

A > B

47.

Câu lệnh x+=1 có ý nghĩa là?

a)

x tăng lên một đơn vị

b)

Sai cú pháp

c)

x giảm đi một đơn vị

d)

Sau câu lệnh giá trị của x giữ nguyên

48.

Thực hiện các lệnh sau, các biến nhớ a, b nhận giá trị là?

>>> a = 5 ;

>>> b = 7 ;

>>> a, b = b, a

a)

a = 5, b = 5

b)

a = 5, b = 7

c)

a = 7, b = 7

d)

a = 7, b = 5

49.

Khi thực hiện các lệnh sau thì x, y nhận các giá trị là?

>>> x = 2 ;

>>> y = 5 ;

>>> x += 1 ;

>>> x, y = y,x ;

>>> y += 1 ;

>>> x, y

a)

x = 2, y = 5

b)

x = 3, y = 5

c)

x = 5, y = 3

d)

x = 5, y = 4

50.

Các lệnh sau, những lệnh nào là hợp lệ?

1. z=y=z=2

2. x = 1, y = 2, z = 3

3. x, y = 1

4. z, y, z= 1, 2, 3

a)

1, 2

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

51.

Khi thực hiện các lệnh sau thì giá trị y bằng bao nhiêu?

x = 10 ;

y = x ;

x = 20

a)

y = 20

b)

y = 10

c)

y = 30

d)

100

52.

Giá trị của biểu thức 1-4%6 là?

a)

1-4%6

b)

-3

c)

3

d)

2

53.

Thực hiện các lệnh sau, các biến nhớ a, b nhận giá trị là?

>>> a = 5 ;

>>> b = 7 ;

>>> a, b = b, a

a)

a = 5, b = 5

b)

a = 5, b = 7

c)

a = 7, b = 7

d)

a = 7, b = 5