wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các đại phân tử sinh học (review)

Total questions: 110

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.      

b)

cellulose.      

c)

đường.

d)

carbohydrate.

2.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.     

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

3.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

4.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong.      

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

5.

Cho các ý sau:

(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.             (2) Khi bị thủy phân thu được glucose.

(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.   (4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n.

(5) Tan trong nước.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cho các nhận định sau:

(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.    

(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.

(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.

(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.

(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

8.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

9.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

10.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể.

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.

11.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại acid nucleic: acíd deoxiribonucleic (DNA) và acid ribonucleic (RNA).

12.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhận biết và truyền tin. 

d)

Liên kết các tế bào.

13.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

14.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

15.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

16.

Chức năng của phân tử tRNA là

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

17.

Chức năng của phân tử mRNA là

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp prôtêin.

18.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

19.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

glucose.          

b)

fructose.         

c)

glucose và fructose.

d)

saccharose.

20.

Khi nói về cấu trúc không gian của ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.

d)

Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

21.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

22.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

23.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

25.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

26.

Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đơn phân của Prôtêin là gì?

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Glyxêrol

28.

Đơn phân của ADN và ARN là gì?

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Glyxêrol

29.

ADN được cấu tạo từ mấy chuỗi pôlinuclêôtit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

ARN được cấu tạo từ mấy chuỗi pôlinuclêôtit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

ADN không có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Truyền đạt thông tin di truyền

d)

Biến đổi thông tin di truyền

32.

Có mấy loại ARN?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

34.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

 Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

 Từ 3 nguyên tố

d)

 Từ 4 nguyên tố

trở lên

35.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

36.

ADN là ...(1)... có các đơn phân là ...(2)...

a)

(1) đại phân tử; (2) nucleotit

b)

(1) tiểu phân tử; (2) ribonucleotit

c)

(1) đại phân tử; (2) nucleic

d)

(1) tiểu phân tử; (2) nucleotit

37.

Chọn ý đúng về ADN.

a)

Có 3 loại nu: A,U,G

b)

Có 4 loại nucleotit.

c)

ADN có 1 mạch.

d)

Chỉ có 1 loại nucleotit

38.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

d)

A liên kết với X và G

39.

Đặc điểm nào chỉ có ở ARN mà không có ở ADN?

a)

Thuộc loại đại phân tử

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Là một loại axit nuclêic

d)

Chỉ là một mạch đơn

40.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

41.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

42.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi

2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

44.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

45.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

46.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

47.

Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:

1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P

3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

49.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

50.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

51.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohydrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

52.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

53.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

a)

Stêroit

b)

Triglixêric

c)

Phôtpholipit

d)

Mỡ

54.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

55.

Điều nào sau đây không có ở Protein?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Protein trong tự nhiên có 4 bậc cấu trúc

b)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các nucleotit

c)

Enzyme amylase xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành glucose .

d)

Protein có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.

e)

Nhiệt độ cao làm biến tính cấu trúc bậc 3 của protein

56.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong thành phần của tất cả các đại phân tử hữu cơ?

a)

cacbon

b)

photpho

c)

lưu huỳnh

d)

canxi

57.

Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết peptit

d)

liên kết glucozit

58.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh Gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh sỏi thận

59.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

d)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

60.

Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể do loại protein nào đảm nhận?

a)

protein cấu trúc

b)

protein thụ thể

c)

protein hoocmon

d)

protein kháng thể

61.

Hai mạch đơn pôlynuclêôtit của phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Liên kết hiđrô giữa các base nitric của mạch đơn này với base nitric mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A – G, T – X).

b)

Liên kết hiđrô giữa các base nitric của mạch đơn này với base nitric mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A – T, G – X).

c)

Liên kết hiđrô giữa axit phosphoric của nuclêôtid mạch đơn này với đường của nuclêôtid mạch đơn kia.

d)

Liên kết cộng hóa trị giữa axit phosphoric của nuclêôtid mạch đơn này với nuclêôtid của mạch đơn kia.

62.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

Gen → ARN → protein → tính trạng.

b)

Gen → mARN → tính trạng.

c)

Gen → mARN → protein → tính trạng.

d)

ADN → ARN → protein → tính trạng.

63.

Mỗi nuclêôtid cấu tạo gồm:

a)

Đường pentose và nhóm phốtphát

b)

Nhóm phốtphát và base nitric

c)

Đường pentose, nhóm phốtphát và base nitric

d)

Đường pentose và base nitric

64.

Liên kết photphodieste là liên kết giữa

a)

Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

b)

Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử DNA

c)

Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN

d)

Đường của nuclêôtid này với axit phôtphoric của nuclêôtid kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA

65.

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotid giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các?

a)

Liên kết glicozit

b)

Liên kết phốtphodieste

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidro

66.

Chức năng của ADN là

a)

Truyền thông tin tới riboxôm

b)

Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

67.

Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở đâu?

a)

A. Nhân tế bào.

b)

B. Trên màng tế bào.

c)

C. Trong chất tế bào.

d)

D. Trong nhân con.

68.

Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo nguyên tắc

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Khuôn mẫu.

c)

C. Cả A và B đều sai.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

69.

Cấu trúc trung gian của mối quan hệ giữa gen và proten:

a)

A. ADN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. rARN

70.

Sự giống nhau giữa ADN, ARN và protein là:

1. Đều là các đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn trong tế bào.

2. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các đơn phân.

3. Đều cấu tạo từ nhiều hợp chất hữu cơ.

4. Giữa các đơn phân đều có liên kết cộng hóa trị và liên kết hidro.

5. Tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các đơn phân quy định.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 1, 2, 4 và 5

c)

C. 1, 2 và 5

d)

D. 1, 2, 3, 4 và 5

71.

mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?

a)

A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.

b)

B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

c)

C. Chứa thông tin mã hóa các axit amin.

d)

D. Cấu trúc nên riboxom tham gia vào tổng hợp protein.

72.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, O, N, P

b)

K, H, P, O, S , N

c)

C, H, O, N và một số nguyên tố khác

d)

C, H, O, N, P

73.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit photphoric

b)

Axit amin

c)

Nuclêic

d)

Axit nuclêic

74.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

b)

Hai chuỗi axit min xoắn lò xo

c)

Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại

d)

Hai chuỗi axit amin

75.

Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là:

a)

A. 1 nucleotit ứng với 3 axit amin

b)

B. 1 nucleotit ứng với 2 axit amin

c)

C. 2 nucleotit ứng với 1 axit amin

d)

D. 3 nucleotit ứng với 1 axit amin

76.

Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
77.

chất béo nào sau đây tốt cho sức khỏe

a)

Chất béo không bão hòa

b)

Chất béo bão hòa

78.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhận biết và truyền tin. 

d)

Liên kết các tế bào.

79.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

80.

Chức năng của phân tử mRNA là

a)

cấu tạo nên ribosome

b)

vận chuyển amino acid

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein

81.

Câu 1: Bốn loại đơn phân của DNA có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, C.

b)

B. A, T, G, C.

c)

C. A, D, R, T.

d)

D. U, R, D, C.

82.

Câu 3: Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).

b)

B. chiều từ phải qua trái( xoắn phải).

c)

C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.

d)

D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.

83.

Câu 8. Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

84.

Câu 9. Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết ion

d)

D. Liên kết Van der Waals

85.

Câu 10. Chức năng của DNA là:

a)

A. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

b)

B. Lưu giữ, bảo quản và truyền thông tin di truyền

c)

C. Mang thông tin di truyền

d)

D. Vận chuyển các amino acid đến nơi tổng hợp protein

86.

Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Prôtêin và axit amin

b)

Prôtêin và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và prôtêin

87.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

đại phân tử

b)

có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

chỉ có cấu trúc một mạch

d)

được tạo từ 4 loại đơn phân

88.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cả 3 yếu tố trên

89.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

90.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

91.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

92.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

93.

Bản chất mối liên hệ giữa protein và tính trạng là gì?

a)

Protein tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào, trên cơ sở đso tính trạng được biểu hiện

b)

Protein tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng

c)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện

d)

Protein đóng vai trò xúc tác cho mọi quá trình sinh lí của tế bào và cơ thể, tạo điều kiện cho tính trạng được biểu hiện

94.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

95.

Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào sau đây quy định ?

a)

Số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin.

b)

Thành phần axit amin, số lượng axit amin.

c)

Thành phần axit amin, số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin.

d)

Trình tự sắp xếp axit amin, thành phần axit amin.

96.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: - A - T - G - X - A - thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là:

a)

- T - A - X - G - T -

b)

- T - A - X - A - T -

c)

- A - T - G - X - A -

d)

- A - X - G - T - A -

97.

Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại ribôxôm của tế bào chất

98.

Đại phân tử sinh học chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

99.

Về mặt dinh dưỡng, các amino acid được chia thành nhóm là

a)

amino acid no và amino acid không no.

b)

amino acid đơn giản và amino acid phức tạp.

c)

amino acid có lợi và amino acid có hại.

d)

amino acid thay thế và amino acid không thay thế.

100.

Loại protein sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein vận động

c)

Protein kháng thể

d)

Protein hormone

101.

Protein tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng:

a)

Xác tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

102.

Cấu trúc nào sau đây có chứa protein thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Xương

c)

Hemoglobin

d)

103.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở

a)

loại base.

b)

loại đường.

c)

số gốc phosphate.

d)

vị trí liên kết của đường với base.

104.

DNA khác RNA ở điểm là

a)

thường có cấu trúc mạch đơn.

b)

có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

c)

đơn phân chứa đường C5H10O4

d)

có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.

105.

Đặc điểm chung của DNA và RNA là:

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều có cấu trúc hai mạch

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân amino acid

d)

Đều là những phân tử có cấu tạo đa phân

106.

Chức năng của RNA thông tin là:

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Tổng hợp phân tử DNA

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của DNA

107.

Chức năng của RNA vận chuyển là:

a)

Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome để tổng hợp protein

d)

Vận chuyển amino acid đến protein để tổng hợp ribosome

108.

Loại RNA nào có chức năng là thành phần cấu tạo của một loại bào quan?

a)

RNA thông tin

b)

RNA vận chuyển

c)

RNA ribosome

d)

RNA cấu trúc

109.

Nguyên tắc bổ sung là gì?

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

c)

A liên kết với C bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro.

d)

A liên kết với G bằng 3 liên kết hidro, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

110.

Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.

a)

2 loại: mRNA và tRNA.

b)

3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.

c)

3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.

d)

4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA

Similar Resources on Wayground