Worksheetsôn tập giữa kì I ( Địa lí 9)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Theo bảng 10.1, chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích gieo trồng là nhóm cây
A. lương thực.
B. ăn quả.
C. công nghiệp.
D. thực phẩm.
Câu 2. Theo bảng 10.1, tỉ trọng của nhóm cây ào sau đây có xu hướng tăng trong cơ cấu diện tích gieo trồng?
A. Cây thực phẩm.
B. Cây công nghiệp.
C. Cây rau đậu.
D. Cây lương thực.
Câu 3: Văn hóa Việt Nam phong phú, giàu bản sắc là do có:
A. nhiều dân tộc
B. nhiều lễ hội truyền thống
C. dân số đông
D. lịch sử phát triển đất nước lâu dài
Câu 4: Ưu thế nổi bật của dân tộc ít người ở nước ta là:
A. lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế
B. có nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo
C. ngôn ngữ, văn hóa và phong tục đặc sắc
D. nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước
Câu 5: Các dân tộc ít người ở nước ta đều có kinh nghiệm trong lĩnh vực:
A. nuôi trồng thủy sản
B. làm nghề thủ công
C. chế biến thực phẩm
D. thâm canh lúa nước
Câu 6: Bộ phận người Việt sinh sống ở đâu cũng được xem là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam ?
A. Định cư ở nước ngoài
B. Cư trú trên các vùng núi cao
C. Sinh sống ngoài hải đảo
D. Phân bố dọc biên giới
Câu 7. Tây Nguyên là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?
A. Cao su.
B. Chè.
C. Điều.
D. Cà phê.
Câu 8. Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?
A. Điều, hồ tiêu.
B. Dừa, mía.
C. Dâu tằm, chè.
D. Đỗ tương, cà phê.
Câu 9. Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. khí hậu phận hóa đa dạng.
C. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
D. mùa khô kéo dài sâu sắc.
Câu 10. Ở nước ta, cây cối xanh tốt và sinh trưởng quanh năm là nhờ có
A. gió mùa hoạt đọng mạnh.
B. khí hậu phân hóa theo đai cao.
C. khí hậu khác nhau theo mùa.
D. nguồn nhiệt, ẩm phong phú.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không biểu hiện chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ ở nước ta?
A. Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động.
B. Phát triển các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ.
C. Đa dạng hóa các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.
D. Hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 12. Một trong những nguyên nhân đóng góp tích cực vào chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ nước ta là
A. chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần
B. mở cửa hội nhập quốc tế, tăng cường buôn bán với nước ngoài.
C. chính sách chuyển cư hợp lí, phân bố lại lao động.
D. kiểm soát gia tăng dân số hợp lí, thúc đẩy đô thị hóa.
Câu 13: Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, vên biển và các thành phố lớn là do có:
A. điều kiện sống thuận lợi
B. nông nghiệp phát triển mạnh
C. lịch sử khai thác lãnh thổ muộn
D. tập quán cư trú lâu đời
Câu 14: Hiện nay, thành phố nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta:
A. Đà Nẵng
B. TP. Hồ Chí Minh
C. Hà Nội
D. Hải Phòng
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao hơn cả?
A. Quảng Bình.
B. Lai Châu.
C. Quảng Ngãi.
D. Tây Ninh.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, giai đoạn 1960 – 2007 dân số Việt Nam đã tăng
A. 60 triệu người.
B. 55 triệu người.
C. 65 triệu người.
D. 50 triệu người.
Câu 17. Hiện nay, khó khăn lớn về thị trường trong nước là
A. sức mua giảm sút, nhu cầu tiêu dùng đa dạng.
B. thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
C. người dân chỉ vừa dùng các sản phẩm nhập ngoại.
D. bị cạnh tranh quyết liệt bởi hàng ngoại nhập.
Câu 18. Biểu hiện của cơ cấu dân số số trẻ là
A. nhóm tuổi trên 60 chiếm tỉ lệ cao.
B. tuổi thọ trung bình của người dân cao.
C. nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ giảm.
D. nhóm tuổi dưới 15 chiếm tỉ lệ cao.
Câu 19. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
A. Biên Hòa.
B. Đà Nẵng.
C. Hà Nội.
D. Hải Phòng.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn?
A. An Giang, Quảng Ninh.
B. Bình Định, An Giang.
C. Quảng Ninh, Long An.
D. Kiên Giang, Cà Mau.
Câu 24. Thế mạnh nổi bật về số lượng lao động của nước ta là
A. dồi dào, tăng nhanh.
B. có phẩm chất cần cù.
C. nhiều kinh nghiệm sản xuất.
D. tiếp thu khoa học nhanh.
Câu 25. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?
A. 51
B. 52.
C. 54.
D. 53.
Câu 26. Ý nào sau đây không phải biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?
A. Chuyển dịch cơ cấu thành phần.
B. Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi.
C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.
D. Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Câu 27. Gỗ chỉ được phép khai thác ở các khu nào của nước ta?
A. Vườn quốc gia
B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng sản xuất.
D. Rừng đặc dụng.
Câu 28. Các loại khoáng sản kim loại là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
B. luyện kim.
C. năng lượng.
D. vật liệu xây dựng.
Câu 29: Các điểm dân cư nông thôn thường được phân bố rộng rãi theo lãnh thổ do hoạt động kinh tế chủ yếu dựa vào:
A. dịch vụ
B. nông nghiệp
C. du lịch
D. công nghiệp
Câu 30: Ở vùng nông thôn nước ta, người dân sinh sống tập trung thành các:
A. siêu đô thị
B. điểm dân cư
C. thành phố lớn
D. đô thị lớn
Câu 31: Nội dung nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A. Mở rộng quy mô các thành phố
B. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
C. Số dân thành thị tăng nhanh
D. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
Câu 32: Các đô thị của nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở:
A. trung du miền núi
B. vùng đồi núi thấp
C. đồng bằng ven biển
D. các bán bình nguyên
Câu 33: Đặc điểm nổi bật của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay là:
A. quy mô thị ngày càng lớn, trình độ cao
B. tốc độ ngày càng cao nhưng trình độ còn thấp
C. tốc độ chậm chưa tương xứng với sự phát triển kinh tế
D. mức độ đô thị hóa cao, đồng đều ở khắp các vùng
Câu 34: Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở:
A. thành phố
B. đồng bằng
C. ven biển
D. miền núi
Câu 35: Ý nào sau đây thể hiện không đúng sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta?
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
B. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng.
C. Khu vực dịch vụ có tỉ trọng cao nhưng biến động.
D. Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp có tỉ trọng thấp và tăng.
Câu 36: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng sự chuyển dịch của ngành dịch vụ ở nước ta?
A. Chiếm tỉ tọng cao nhưng biến động.
B. Có tỉ trọng thấp nhất và giảm.
C. Thấp hơn tỉ trọng nông–lâm-ngư nghiệp
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng nhanh.
Câu 37. Nội dung nào sau đây không phải khó khăn của nền kinh tế nước ta trong nhưng năm 80 của thế kỉ XX?
A. Khủng hoảng kéo dài.
B. Tăng trưởng cao, ổn định
C. Lạm phát gia tăng.
D. Sản xuất bị trì trệ.
Câu 38. Nội dung nào sau đây không biểu hiện chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ ở nước ta?
A. Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động.
B. Phát triển các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ.
C. Đa dạng hóa các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.
D. Hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 39. Một trong những nguyên nhân đóng góp tích cực vào chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ nước ta là
A. chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần
B. mở cửa hội nhập quốc tế, tăng cường buôn bán với nước ngoài.
C. chính sách chuyển cư hợp lí, phân bố lại lao động.
D. kiểm soát gia tăng dân số hợp lí, thúc đẩy đô thị hóa.
Câu 40. Nền kinh tế nước ta đang chuyển biến tích cực theo hướng
A. CNH – HĐH
B. quốc tế hóa, khu vực hóa.
C. đa phương hóa, liên hợp hóa.
D. tự động hóa, điện khí hóa.
Câu 21. Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn chủ yếu do
A. đẩy mạch phát triển tiểu thủ công nghiệp.
B. phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
C. sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
D. khôi phục các làng nghề truyền thống.
Câu 22. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của dân số nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do
A. thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
B. chủ trương xóa đói giảm nghèo, phân bố lại dân cư.
C. thực hiện chủ trương đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.
D. làm tốt phong trào xóa mù chữ ở những vùng núi và vùng trung du.
