wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 8/11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về quan điểm sáng tác văn chương của Hồ Chí Minh?

a)

Mỗi tác phẩm phải trở thành vũ khí, mang tính chiến đấu cao, đạt hiệu quả thiết thực, dễ tiếp cận với đại chúng.

b)

Trong mỗi tác phẩm đều cần hình dung cụ thể về đối tượng tiếp nhận, xác định rõ mục đích hướng tới.

c)

Tác phẩm cần lựa chọn được nội dung phù hợp, tìm được hình thức truyền tải thông tin, thông điệp có hiệu quả.

d)

Văn học là một hình thức giải trí, vì vậy cần ưu tiên sự lãng mạn, bay bổng.

2.

Thể loại nào dưới đây KHÔNG CÓ trong di sản văn học của Hồ Chí Minh?

a)

Văn chính luận.

b)

Thơ.

c)

Truyện và kí.

d)

Truyện cổ tích.

3.

Đáp án nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về tên gọi khác của Hồ Chí Minh? 

a)

Nguyễn Sinh Cung.

b)

Nguyễn Ái Quốc.

c)

Nguyễn Tất Thành.

d)

Nguyễn Ái Dân.

4.

Đáp án nào dưới đây đúng về xuất thân của Hồ Chí Minh? 

a)

Xuất thân từ một gia đình quyền quý, nhiều đời làm quan.

b)

Xuất thân từ một gia đình nhà Nho có tinh thần yêu nước. 

c)

Xuất thân trong một gia đình công chức nghèo.

d)

Xuất thân trong một gia đình có truyền thống về dân ca quan họ.

5.

Đáp án nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về phong cách nghệ thuật của Hồ Chí Minh?

a)

Phong cách nghệ thuật Hồ Chí Minh độc đáo, đa dạng.

b)

Nhìn chung ở mỗi thể loại văn học, Hồ Chí Minh đều tạo được những nét phong cách riêng, độc đáo và hấp dẫn.

c)

Hồ Chí Minh có cách viết ngắn gọn, trong sáng, giản dị, sử dụng linh hoạt các thủ pháp và bút pháp nghệ thuật khác nhau nhắm thể hiện một cách nhuần nhị và sâu sắc nhất tư tưởng và tình cảm của người cầm bút.

d)

Phong cách nghệ thuật Hồ Chí Minh gói gọn trong một chữ "ngông".

6.

Trong bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh), Bác đã tố cáo tội ác của đối tượng nào?

a)

Thực dân Pháp.

b)

Phát xít Đức.

c)

Thực dân Anh.

d)

Trung Quốc

7.

Chi tiết: “Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý; làm cho dân ta, nhất là dân cày và dân buôn trở nên bần cùng” (Trích Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh) tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Xã hội

8.

Đáp án nào KHÔNG nêu đúng giá trị lịch sử to lớn của bản Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh)?

a)

Tuyên ngôn Độc lập là lời tuyên bố xóa bỏ ách đô hộ của thực dân Pháp đối với dân tộc ta suốt hơn 80 năm, xóa bỏ chế độ chế độ phong kiến đã tồn tại hàng nghìn năm trên đất nước ta.

b)

Tuyên ngôn Độc lập đã khẳng định nền độc lập tự chủ của dân tộc ta, mở ra một kỉ nguyên độc lập, tự chủ, tiến lên Chủ nghĩa xã hội trên đất nước ta.

c)

Tuyên ngôn Độc lập thể hiện một cách sâu sắc và hùng hồn tinh thần yêu nước, yêu chuộng độc lập tự do và lí tưởng đấu tranh giải phóng dân tộc của những người dân tộc thiểu số.

d)

Tuyên ngôn Độc lập tuyên bố sự ra đời của nước Việt Nam mới, thoát khỏi thân phận thuộc địa để hòa nhập vào cộng đồng nhân loại với tư cách là một nước độc lập, tự do và dân chủ.

9.

Trong bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh), để bác bỏ luận điệu 'bảo hộ' của thực dân Pháp, Bác đã đưa ra luận điểm nào?

a)

Từng nhiều lần kêu gọi Pháp liên minh lại cùng chống Nhật

b)

Trong 5 năm Pháp 2 lần bán nước ta cho Nhật

c)

Đầu độc dân ta bằng thuốc phiện, rượu cồn

d)

Lập ra nhà tù nhiều hơn trường học

10.

Dòng nào dưới đây KHÔNG thể hiện đúng giá trị nghệ thuật của bản Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh)?

a)

Là một áng văn chính luận mẫu mực.

b)

Ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực, lấy ra từ lịch sử cụ thể.

c)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép.

d)

Sử dụng chất liệu văn học dân gian.

11.

Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)?

a)

Ngày 19/8/1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Ngày 26/8/1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn nhà số 48 phố Hàng Ngang, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

c)

Ngày 2/9/1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập

d)

Ngày 23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Bác soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập.

12.

Bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) được viết theo thể loại nào sau đây?

a)

Văn nhật dụng.

b)

Kí.

c)

Văn chính luận.

d)

Truyện ngắn.

13.

Câu văn nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất nội dung của bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)?

a)

Suy rộng ra, câu ấy có ý nghĩa là: tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do.

b)

Toàn thể dân Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy.

c)

Thế mà hơn tám mươi năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta.

d)

Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.

14.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện có giá trị … to lớn: tuyên bố chấm dứt chế độ … phong kiến ở nước ta và mở ra … độc lập, tự do của dân tộc. Tuyên ngôn Độc lập là một bài văn … ngắn gọn, súc tích, đầy sức thuyết phục”.

a)

Lịch sử - thuộc địa – kỉ nguyên - chính luận

b)

Thị uy – nông nô – bước ngoặt – biểu cảm

c)

Giải trí – tư bản – thời kì – nghị luận

d)

Cầm quyền – địa chủ - con đường – tự sự

15.

Tác phẩm nào sau đây không phải do nhà thơ Quang Dũng sáng tác?

a)

Mây đầu ô

b)

Rừng biển quê hương

c)

Đường lên Châu Thuận

d)

Đồng chí

16.

Bài thơ "Tây Tiến" (Quang Dũng) lúc đầu có tên là gì?

a)

Đoàn quân Tây Tiến

b)

Binh đoàn Tây Tiến

c)

Nhớ Tây Tiến

d)

Mây đầu ô

17.

Đáp án nào dưới đây đúng về phong cách sáng tác của nhà thơ Quang Dũng?

a)

Thơ giàu chất suy tưởng, tràn đầy cảm hứng về vũ trụ, thể hiện khát khao hòa điệu với cuộc đời và tạo vật.

b)

Thơ giàu cảm hứng lãng mạn, hồn hậu, tinh tế, ngôn ngữ thơ vừa cổ điển nhưng đầy sự mới lạ, hiện đại, đậm chất nhạc và chất họa.

c)

Thơ giàu yếu tố tự thuật, bộc lộ khát khao được yêu thương, đồng thời chứa đựng những dự cảm, lo âu về cái mong manh của đời sống, của tình yêu.

d)

Thơ mang đậm tính sử thi, tràn đầy niềm tin ở tương lai, tất cả được thể hiện bằng một hình thức thơ giàu tính dân tộc, gần gũi với đại chúng.

18.

Hình ảnh thơ nào sau đây KHÔNG CÓ trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng)?

a)

Những ngôi nhà khi ẩn, khi hiện giữa mây trời Tây Bắc

b)

Chiếc thuyền độc mộc trôi giữa mùa nước về, những cánh hoa đong đưa mang đầy nỗi nhớ của những người lính.

c)

Dòng sông nhẹ trôi, có tiếng sáo diều khuya khoắt giữa những đêm trăng.

d)

Những chàng trai Tây Tiến hòa mình theo tiếng nhạc và điệu múa của những cô gái Tây Bắc với áo xiêm lộng lẫy.

19.

Trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng), câu thơ nào thể hiện sự anh dũng, coi cái chết nhẹ tựa lông hồng của người lính Tây Tiến?

a)

“Heo hút cồn mây súng ngửi trời/ Ngàn thước lên cao ngàn thước xuống”.

b)

“Anh bạn dãi dầu không bước nữa / Gục lên súng mũ bỏ quên đời”.

c)

“Nhớ ôi Tây Tiến cơm lên khói/ Mai Châu mùa em thơm nếp xôi”.

d)

“Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc/ Quân xanh màu lá dữ oai hùm”.

20.

Trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng), cảm hứng lãng mạn của bài thơ được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Người lính Tây Tiến quay lưng lại với hiện thực, họ hoàn toàn chìm đắm vào thế giới của mộng mơ mà quên mất việc mình đang đi chiến đấu.

b)

Đất và người miền Tây Nam Tổ quốc đều nên thơ, xinh đẹp, có sức quyến rũ, làm say đắm lòng người.

c)

Cái tôi đầy tình cảm, cảm xúc của tác giả. Bài thơ sử dụng yếu tố cường điệu, phóng đại, thủ pháp đối lập tạo nên ấn tượng mạnh mẽ về sự phi thường của con người, vẻ hùng vĩ, tuyệt mĩ của thiên nhiên.

d)

Nỗi nhớ của những người lính về vợ con ở quê nhà, nỗi nhớ đó luôn thường trực trong tâm trí khiến họ luôn khao khát được trở về quê nhà.

21.

Trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng), nhân vật trung tâm trong những câu thơ sau là ai? “Doanh trại bừng lên hội đuốc hoa Kìa em xiêm áo tự bao giờ”

a)

Người lính Tây Tiến.

b)

Những cô gái Hà Nội.

c)

Hình ảnh ngọn đuốc.

d)

Những cô gái dân tộc nơi đoàn quân Tây Tiến đóng quân.

22.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu sau: “Quang Dũng trước hết là một nhà thơ mang hồn thơ …, hồn hậu, lãng mạn và ...”

a)

hào phóng – bay nhảy

b)

phóng khoáng – tài hoa

c)

bay bổng – hiện thực

d)

hào sảng – hiện thực

23.

Trong bài thơ Tây Tiến (Quang Dũng), câu thơ: “Ngàn thước lên cao, ngàn thước xuống” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Câu hỏi tu từ và đảo ngữ.

b)

Nhân hóa và so sánh.

c)

Phép đối và điệp từ.

d)

So sánh và ẩn dụ.

24.

Cảm xúc chủ đạo của bài thơ TÂY TIẾN là gì?

a)

Nỗi nhớ của tác giả dành cho những người đồng đội cũ và chiến trường xưa.

b)

Niềm xót thương lẫn cảm phục

c)

Tình quân dân thắm thiết

d)

Nỗi niềm tiếc thương vô hạn

25.

Hai câu thơ "Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm/Heo hút cồn mây súng ngửi trời" KHÔNG sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

điệp từ

b)

đảo ngữ

c)

so sánh

d)

NHÂN HOÁ

26.

Câu thơ:

“Làm sao được tan ra / Thành trăm con sóng nhỏ...” (trích “Sóng” – Xuân Quỳnh)
thể hiện quan niệm gì sâu sắc của nhà thơ về tình yêu?

a)

Tình yêu là sự hòa tan, hi sinh cái tôi cá nhân để hòa vào cái ta

b)

Tình yêu là khát vọng chiếm hữu mãnh liệt

c)

Tình yêu là niềm vui giản đơn

d)

Tình yêu là sự vĩnh cửu của thời gian

27.

Trong bài “Sóng” (Xuân Quỳnh), yếu tố nào khiến hình tượng “sóng” trở thành ẩn dụ kép?

a)

Sóng vừa là hiện tượng thiên nhiên vừa là biểu tượng cho tâm hồn người phụ nữ đang yêu

b)

Sóng tượng trưng cho khát vọng tự do của nhân loại

c)

Sóng là biểu tượng của thời gian trôi chảy

d)

Sóng thể hiện sự nhỏ bé trước biển lớn

28.

Tình yêu trong “Sóng” (Xuân Quỳnh) không được thể hiện như thế nào?

a)

Là bản năng tự nhiên

b)

Là bí ẩn khó hiểu

c)

Là nguồn sống mãnh liệt, trong sáng, thủy chung

d)

Là nỗi đau day dứt

29.

Giọng điệu chủ đạo của bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) là:

a)

Trữ tình, đằm thắm, chân thành

b)

Đanh thép, chính luận

c)

U buồn, xa vắng

d)

Trào phúng, mỉa mai

30.

Qua hình tượng “sóng” (trích “Sóng” – Xuân Quỳnh), nhà thơ muốn khẳng định điều gì?

a)

Vẻ đẹp mạnh mẽ của thiên nhiên

b)

Nỗi cô đơn của người con gái

c)

Sự phong phú, đa dạng của tình yêu

d)

Quy luật vĩnh hằng của tình yêu chân chính

31.

“Dữ dội và dịu êm / Ồn ào và lặng lẽ” (trích “Sóng” – Xuân Quỳnh) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Đối lập

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

32.

Câu thơ:

“Sóng bắt đầu từ gió / Gió bắt đầu từ đâu?”
(trích “Sóng” – Xuân Quỳnh) thể hiện đặc điểm gì của tâm hồn người phụ nữ?

a)

Nỗi buồn man mác

b)

Khát vọng chiếm hữu

c)

Sự hồn nhiên, khát khao lý giải tình yêu

d)

Tình yêu vô vọng

33.

Cặp hình tượng “sóng” và “em” trong bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) có quan hệ như thế nào?

a)

Đối lập

b)

Song song, hòa quyện

c)

Tách biệt

d)

Ẩn dụ cho thời gian

34.

Hai không gian song hành trong bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) là:

a)

Biển khơi và đất liền

b)

Sông và biển

c)

Sóng và bờ

d)

Biển và lòng em

35.

Bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) được in trong tập thơ nào?

a)

“Hoa dọc chiến hào”

b)

“Tự hát”

c)

“Gió Lào cát trắng”

d)

“Thơ Xuân Quỳnh – tuyển chọn”

36.

Hình tượng trung tâm của bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) là gì?

a)

Con thuyền

b)

Sóng và em

c)

Biển

d)

Người con gái

37.

“Sóng” (Xuân Quỳnh) được viết theo thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Năm chữ

c)

Tự do

d)

Song thất lục bát

38.

Bài “Sóng” (Xuân Quỳnh) được sáng tác năm nào?

a)

1965

b)

1967

c)

1969

d)

1971

39.

Nhà thơ Xuân Quỳnh – tác giả bài “Sóng” – thuộc thế hệ nhà thơ nào?

a)

Thế hệ thơ lãng mạn trước 1945

b)

Thế hệ thơ kháng chiến chống Mỹ

c)

Thế hệ Thơ mới

d)

Thế hệ thơ sau 1975

40.

Nhà thơ Xuân Quỳnh (tác giả bài “Sóng”) tên thật là gì?

a)

Nguyễn Thị Xuân Quỳnh

b)

Lưu Thị Quỳnh

c)

Nguyễn Thị Quỳnh

d)

Trần Thị Quỳnh

41.

Biện pháp nghệ thuật nổi bật giúp đoạn trích “Đất nước” (Nguyễn Khoa Điềm), vừa giàu cảm xúc vừa có chiều sâu suy tưởng là gì?

a)

Phóng đại và đối lập mạnh

b)

Kể chuyện theo ngôi thứ nhất

c)

Liệt kê kết hợp chất liệu văn hóa dân gian, mở rộng định nghĩa bằng hệ thống hình ảnh gần gũi

d)

Nhân hóa và nói quá toàn bộ bài

42.

Nguyễn Khoa Điềm sử dụng thể thơ và giọng điệu chủ yếu nào trong đoạn trích?

a)

Thơ 7 chữ, giọng triết lí cứng nhắc

b)

Thơ tự do, giọng tâm tình – trữ tình – chính luận

c)

Thơ lục bát, giọng ngợi ca

d)

Thơ 5 chữ, giọng khí thế hào hùng

43.

Hình ảnh “Đất là nơi chim về… Nước là nơi rồng ở” góp phần thể hiện điều gì?

a)

Hình ảnh có nguồn từ huyền thoại Lạc Long Quân – Âu Cơ.

b)

Vừa gợi cội nguồn thiêng liêng, vừa củng cố ý thức cộng đồng gắn với truyền thuyết, cội nguồn dân tộc.

c)

Miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên Tái hiện sự hùng mạnh của quân đội thời đại Lạc Hồng

d)

Cho thấy nhân ta có cuộc sống du mục không định cư.

44.

Trong đoạn trích “Đất nước” (Nguyễn Khoa Điềm), tư tưởng cốt lõi mà tác giả muốn khẳng định về nhân dân là gì?

a)

Nhân dân là người sáng tạo ra sức mạnh quân sự

b)

Nhân dân là chủ nhân, là người sáng tạo và gìn giữ Đất Nước qua mọi thời đại

c)

Nhân dân là lực lượng lao động nông nghiệp lớn nhất

d)

Nhân dân luôn tuân thủ các quy tắc truyền thống

45.

Cảm xúc chính trong đoạn trích "Đất Nước" của Nguyễn Khoa Điềm là:

a)

Ca ngợi Đất Nước đau thương mà anh hùng.

b)

Ca ngợi vẻ đẹp của Đất Nước.

c)

Cảm nhận và lí giải về Đất Nước.

d)

Cảm nhận và lí giải về mối quan hệ giữa Đất và Nước.

46.

Cho khổ thơ sau

“Đất nước của nhân dân, Đất nước của ca dao thần thoại

Dạy anh biết “yêu em từ thuở trong nôi”

Biết quý công cầm vàng những ngày lặn lội

Biết trồng tre đợi ngày thành gậy

Đi trả thù mà không sợ dài lâu”.

(Đất nước - Nguyễn Khoa Điềm)

Khổ thơ trên đã nói lên được phương diện quan trọng nào sau đây trong truyền thống nhân dân, dân tộc.

a)

Say đắm trong tình yêu.

b)

Quý trọng tình nghĩa.

c)

Biết căm thù và quyết tâm chiến đấu.

d)

Cả ba phương diện đều chính xác.

47.

Trong đoạn trích "Đất Nước", theo sự suy cảm của Nguyễn Khoa Điềm thì ai là người đã làm ra Đất Nước?

a)

Những vị anh hùng nổi tiếng trong lịch sử.

b)

Những con người vô danh bình dị.

c)

Những đấng nam nhi có hùng tâm tráng chí của đất nước.

d)

Các vị vua của các triều đại phong kiến.

48.

Dòng nào chưa nói đúng về nét riêng biệt, độc đáo của trích đoạn “ Đất Nước ”(Nguyễn Khoa Điềm)?

a)

Đã thể hiện đất nước đau thương mà anh hùng trong thời kì đổi mới công nghệ số.

b)

Cảm nhận lí giải về đất nước trong cái nhìn tổng hợp, toàn vẹn.

c)

Sử dụng phong phú sáng tạo các yếu tố của văn hoá, văn học dân gian.

d)

Mang đậm tư tưởng nhân dân.

49.

Đoạn trích "Đất Nước" của Nguyễn Khoa Điềm nằm ở chương nào của trường ca "Mặt đường khát vọng"?

a)

CHƯƠNG I

b)

CHƯƠNG II

c)

CHƯƠNG V

d)

CHƯƠNG X

50.

Nguyễn Khoa Điềm là nhà thơ tiêu biểu cho thế hệ nhà thơ nào?

a)

 Trưởng thành từ trước Cách mạng tháng Tám – 1945

b)

Trưởng thành trong kháng chiến chống Mĩ.

c)

Trưởng thành ngay sau Cách mạng.

d)

Trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp