NEW
Font size
Worksheetscông nghệ hk1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Điện trở có công dụng:
A. Phân chia điện áp
B. Ngăn cản dòng một chiều
C. Ngăn cản dòng xoay chiều
D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
B. Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.
C. Tụ điện ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều đi qua.
D. Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
Trong các tụ sau, tụ nào phân cực:
A. Tụ xoay
B. Tụ giấy
C. Tụ hóa
D. Tụ mica
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua nó.
B. Trị số điện dung cho biết mức độ cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
C. Trị số điện cảm cho biết mức độ cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:
A. Tụ mica
B. Tụ hóa
C. Tụ nilon
D. Tụ dầu
Công thức tính dung kháng là:
A. XC = 2πƒC
B. XL = 2πƒL
C. XL = 1/2πƒL
D. XC = 1/2πƒC
Phát biểu nào sau đây sai:
A. Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.
B. Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì R tăng.
C. Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì R tăng
D. Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
Công thức tính hệ số phẩm chất:
A. Q = 2ƒL/r
B. Q = (2L/r)π
C. Q = (2ƒL/r)π
D. Q = 2πƒL
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
B. Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
C. Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần
D. Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
B. Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện
C. Công suất định mức của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng
D. Trị số điện cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua
Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?
A. Cảm kháng
B. Độ tự cảm
C. Điện dung
D. Điện cảm
Tụ điện có thể cho dòng điện:
A. Một chiều đi qua
B. Xoay chiều đi qua
C. Cả dòng xoay chiều và một chiều đi qua
D. Không cho dòng điện nào đi qua
Đơn vị tính của điện cảm cuộn cảm là:
A. Fara
B. Henry
C. Ôm
D. Cả A,B đều đúng
Công dụng của điện trở là:
A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
.Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào?
A. Vật liệu làm vỏ của tụ điện
B. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
C. Vật liệu làm chân của tụ điện
D. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
B.Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
C.Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
D.Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
Phát biểu nào sau đây sai:
A. Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
B. Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
C. Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều
D. Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều
Tirixto cho dòng điện đi qua khi:
A. UAK > 0, UGK > 0
B. UAK > 0, UGK < 0
C. UAK < 0, UGK > 0
D. UAK < 0, UGK < 0
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Triac được xem như 2 tirixto mắc song song, cùng chiều.
B. Triac được xem như 2 tirixto mắc song song nhưng ngược chiều.
C. Triac khác điac ở chỗ triac không có cực điều khiển.
D. Điac khác triac ở chỗ điac có cực điều khiển.
Công dụng của tirixto:
A. Dùng để tách sóng, trộn tần
B. Dùng để khuếch đại tín hiệu
C. Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
D. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. IC có một hàng chân
B. IC có hai hàng chân
C. IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân
D. IC không có hàng chân
Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito?
A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng
B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung
C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu
D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu
Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu?
A. Tranzito
B. Điôt tiếp mặt
C. Triac
D. Tirixto
Trong kĩ thuật Tirixto thường được dùng để:
A. Chỉnh lưu dòng điện
B. Chỉnh lưu có điều khiển
C. Điều khiển
D. Phân cực
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)
C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
D. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng
đo tiritxo bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo
1ôm
10 ôm
100 ôm
khác
linh kiện được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử
điện trở
tụ điện
3 đáp án trên
cuộn cảm
tirixto có số liệu kĩ thuật giống
triac và điac
triac
điac
khác
trên tụ điện có ghi 160V-100F các thông số này cho ta biết điều gì
điện áp định mức và dung kháng tụ điện
điện áp đánh thủng và dung lượng tụ điện
điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
điện áp cực đại và khả năng tích điện
phát biểu nào đúng
triac đc xem như 2 tirixto và mắc song song nhưng ngược chiều
triac đc xem như 2 tirixto và mắc song song ,cùng chiều
triac khác điac ở chỗ triac ko có cực điều khiển
điac khác riac ở chỗ triac có cực điều khiển
chọn đáp án sai khi nói về điện trở quang
là linh kiện bán dẫn...
là linh kiện áp dụng tính chất điện trở..
là linh kiện có điện trở lớn và bề mặt rộng
là linh kiện ứng dụng phổ biến
trong nông nghiệp kĩ thuật chế biến hoa quả thực phẩm
kĩ thuật âm tần
kĩ thuật trung tần
kĩ thuật cao tần
3 đáp án trên
đơn vị ghi trên tụ điện
F
mF
pF
3 đáp án
tụ nào phân cực
tụ xoay
tụ giấy
tụ hóa
tụ mica
khi triac cho dòng điện từ A1 chạy sang A2
A1 đóng vai trò anot
A2 đóng vai trò anot
A,B sai
A,B đúng
kĩ thuật điện tử đóng vai trò bộ não
các quá trình sản xuất
các thiết bị điện tử
A,B đúng
A,B sai
điac được kích mở bằng cách
nâng cao điện áp đặt vào A1
nâng cao điện áp đặt vào A2
cực G điều khiển
nâng cao điện áp đặt vào A1,A2
chọn câu đúng
tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
điện áp giữa 2 bản tụ biến tụ biến thiên sớm pha
cường độ điện dung của tụ điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số
dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kì củ dòng điện xoay chiều
tirixto thường dùng
trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
để khuyêch đại tín hiệu tạo sóng tạo xung
để điều khiển các thiết bị điện trong mạch xoay chiều
để ổn định điện áp một chiều
có mấy loại linh kiện chính
1
2
3
4
linh kiện thụ động
điện trở
điot
tranzito
điac
linh kiện tích cực
tirixto
cuộn cảm
tụ điện
3 đáp án
theo công suất điện trở chia làm mấy loại
1
2
3
4
theo trị số loại điện trở nào sau đây
điện trở cố định
điện trở có công suất nhỏ
điện trở có công suất lớn
3 đáp án
tên gọi khác của điện trở có trị số biến đổi
biến trở
chiết áp
A,B đúng
khác
theo đại lượng vật lí tác động lên điển trở đc chia làm
1
2
3
4
phát biểu sai
điot tiếp điểm chỉ dùng cho dòng điện nhỏ đi qua
điot tiếp mặt chỉ dùng cho dòng điện lớn đi qua
điot ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều
điot chỉnh lưu biến đổi dòng điện xoay chiều
tụ chỉ sd cho điện 1 chiều phải mắc đúng cực
tụ hóa
tụ xoay
tụ gốm
tụ xứ
điện trở có hệ số âm giảm tức
nhhiệt độ tăng thì điện trở giảm
nhhiệt độ tăng thì điện trở tăng
A,B đúng
khác
