Font size
WorksheetsVocabulary unit 1
Total questions: 150
Worksheet time: 2hrs 53mins
Động từ chỉ các hoạt động làm nghề thủ công
craft, embroider, weave, knit
embroider, play, type, read
weave, type, knit, craft
read, like, craft, see
Attraction (n)
Tranh sơn mài
Điểm hấp dẫn
Thủ đô
Đồ thủ công
Preserve (v)
Tính toán
Bắt đầu
Phá hủy
Bảo tồn, gìn giữ
Authenticity (n)
hàng pha kè
tính xác thực, chân thật, chính hãng
sự thời thượng
liên minh
craft (n)
xưởng, công xưởng
sự kiện
nghề thủ công
làng
sculpture (n)
điêu khắc, đồ điêu khắc
mặt trống
tranh sơn mài
tranh thêu
He’ll be very upset if his employer......................his offer.
pulls down
finds out
turns off
turns down
My father is highly interested in lacquerware.
đồ sứ
đồ đồng
đồ nhựa
đồ sơn mài
knit
thêu thùa
may vá
đan len
vá
face up to
đấu tranh
đứng lên
đối mặt với
có mặt
embroider
may vá
thiết kế
cắt chỉ
thêu
Đồ gốm tiếng Anh là gì
pottery
silk
lantern
sculpture
Choose the odd one out
lacquerware
pottery
sculpture
surface
Vietnamese ___________ costume is Ao dai.
traditional
modern
attractive
old
Cast
Đổ
Đúc (đồng...)
Đựng
Hứng
Khung
Frame
Fame
Embroider
Sculpture
Business
kinh doanh
thương gia
kinh tế
ngoại giao
Local
enviroment
environment
evironment
Kiểm soát
take control
make control
take controls
start something = ...............
start up
finish
set up
take control
As.............
much as I know
fur as I know
father as I know
far as I know
CARVE là.....
đúc
điêu khắc
thêu
generation là ?
dòng họ
thế hệ
họ hàng
take control of something
take in
take over
take up
take down
Truyền Thống
(a)
Thuộc truyền thống
(a)
Traditionally (adv)
(a)
Thủ công
(a)
Đồ gốm
(a)
Sản phẩm
(a)
Sản phẩm
(a)
Sự sản xuất
(a)
Thành lập
(a)
Công xưởng
(a)
Take-Took-Taken
Take over (v)
(a)
Kinh doanh
(a)
Mĩ thuật, Nghệ thuật
(a)
Artist (n)
(a)
Nghệ nhân, người làm nghề thủ công
(a)
Kỉ niệm, kí ức
(a)
Đáng nhớ
(a)
Trải nghiệm
(a)
Nón lá
(a)
Gợi nhớ
(a)
Đặc trưng
(a)
Sản phẩm thủ công
(a)
Thăm thú, dạo quanh
(a)
Tranh vẽ
(a)
Trống
(a)
Lụa
(a)
Chạm khắc đá
(a)
Đồ sơn mài
(a)
Đèn lồng
(a)
Đúc khuôn (kim loại)
(a)
Khắc (Điêu khắc)
(a)
Thêu
(a)
Dệt, đan lát
(a)
Đổ, nặn khuôn
(a)
Đan len
(a)
Truyền lại
(a)
Đủ sống
(a)
Giải quyết
(a)
Đóng cửa, phá sản
(a)
Đối mặt , đương đầu
(a)
Có mối quan hệ tốt đẹp với
(a)
Trở lại
(a)
Từ chối
(a)
Tìm ra
(a)
Xuất bản, công bố
(a)
Bắt kịp, theo kịp
(a)
Mong chờ
(a)
Cạn kiệt
(a)
Khỏi hành (chuyến đi)
(a)
Vùng miền
(a)
Nơi sinh, nơi khởi hành
(a)
Bờ sông
(a)
Ép
(a)
Lớp (lá,...)
(a)
Nổi tiếng
(a)
Người làm nghề thủ công
(a)
Nón bài thơ
(a)
Khéo léo
(a)
Quy trình
(a)
Tham gia
(a)
Mỏng
(a)
Đồ gốm nghề gốm
(a)
Bồ câu
(a)
Sức hút, điểm hấp dẫn
(a)
Nội dung
(a)
Cụm, nhóm
(a)
Chung
(a)
Lợi ích
(a)
Quà lưu niệm
(a)
Nhận sự kiểm soát từ cái gì đó
(a)
Cụ thể
(a)
Khăn
(a)
Cà vạt
(a)
Dân gian
(a)
Nồi
(a)
Lọ hoa
(a)
Điển hình
(a)
Gây ấn tượng
(a)
Vòng tay
(a)
Đồng thiếc
(a)
Khăn tay
(a)
Đất sét
(a)
Rổ, giá
(a)
Thảm
(a)
Xây dựng
(a)
Sự nhường bộ
(a)
Mặt trống
(a)
Kết hợp
(a)
Niềm yêu thích, điều thú vị
(a)
Tờ truyền đơn
(a)
Tâm trạng
(a)
Giai đoạn
(a)
Khung
(a)
Cung cấp
(a)
Việc làm
(a)
Tính chất xác thực
(a)
Cộng thêm
(a)
Thu nhập
(a)
Dựa vào
(a)
Xử lí
(a)
Bảo tồn
(a)
Trách nhiệm
(a)
Xúc tiến, đẩy mạnh
(a)
Đề xuất, đề nghị
(a)
Sự yên tĩnh
(a)
Dung dịch chất lỏng
(a)
Mẫu, khuôn
(a)
Mũi đan, khâu
(a)
Len
(a)
Đường may, dây
(a)
Kim
(a)
Như mong muốn
(a)
Vùng ngoại ô
(a)
Chủng loài
(a)
Khu vực
(a)
Tụ họp
(a)
Bãi cỏ
(a)
Bao gồm
(a)
Bằng
(a)
Bằng (làm bằng gì)
(a)
Xuất hiện
(a)
Thông báo
(a)
Chuẩn bị
(a)
