wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary unit 1

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Động từ chỉ các hoạt động làm nghề thủ công

a)

craft, embroider, weave, knit

b)

embroider, play, type, read

c)

weave, type, knit, craft

d)

read, like, craft, see

2.

Attraction (n)

a)

Tranh sơn mài

b)

Điểm hấp dẫn

c)

Thủ đô

d)

Đồ thủ công

3.

Preserve (v)

a)

Tính toán

b)

Bắt đầu

c)

Phá hủy

d)

Bảo tồn, gìn giữ

4.

Authenticity (n)

a)

hàng pha kè

b)

tính xác thực, chân thật, chính hãng

c)

sự thời thượng

d)

liên minh

5.

craft (n)

a)

xưởng, công xưởng

b)

sự kiện

c)

nghề thủ công

d)

làng

6.

sculpture (n)

a)

điêu khắc, đồ điêu khắc

b)

mặt trống

c)

tranh sơn mài

d)

tranh thêu

7.

He’ll be very upset if his employer......................his offer.

a)

pulls down

b)

finds out

c)

turns off

d)

turns down

8.

My father is highly interested in lacquerware.

a)

đồ sứ

b)

đồ đồng

c)

đồ nhựa

d)

đồ sơn mài

9.

knit

a)

thêu thùa

b)

may vá

c)

đan len

d)

10.

face up to

a)

đấu tranh

b)

đứng lên

c)

đối mặt với

d)

có mặt

11.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

12.
Từ chối tiếng Anh là gì?
a)
take over
b)
find out
c)
close down
d)
turn down
13.

Đồ gốm tiếng Anh là gì

a)

pottery

b)

silk

c)

lantern

d)

sculpture

14.

Choose the odd one out

a)

lacquerware

b)

pottery

c)

sculpture

d)

surface

15.

Vietnamese ___________ costume is Ao dai.

a)

traditional

b)

modern

c)

attractive

d)

old

16.

Cast

a)

Đổ

b)

Đúc (đồng...)

c)

Đựng

d)

Hứng

17.

Khung

a)

Frame

b)

Fame

c)

Embroider

d)

Sculpture

18.
Đồ sơn mài tiếng Anh là gì?
a)
lacquerware
b)
marble sculpture
c)
charcoal
d)
carpet
19.
Từ nào sau đây có nghĩa là "điểm thu hút"?
a)
souvenir
b)
tourist
c)
vase
d)
attraction
20.

Business

a)

kinh doanh

b)

thương gia

c)

kinh tế

d)

ngoại giao

21.

Local

a)

enviroment

b)

environment

c)

evironment

22.

Kiểm soát

a)

take control

b)

make control

c)

take controls

23.

start something = ...............

a)

start up

b)

finish

c)

set up

d)

take control

24.

As.............

a)

much as I know

b)

fur as I know

c)

father as I know

d)

far as I know

25.

CARVE là.....

a)

đúc

b)

điêu khắc

c)

thêu

26.

generation là ?

a)

dòng họ

b)

thế hệ

c)

họ hàng

27.

take control of something

a)

take in

b)

take over

c)

take up

d)

take down

28.

Truyền Thống

(a)  

29.

Thuộc truyền thống

(a)  

30.

Traditionally (adv)

(a)  

31.

Thủ công

(a)  

32.

Đồ gốm

(a)  

33.

Sản phẩm

(a)  

34.

Sản phẩm

(a)  

35.

Sự sản xuất

(a)  

36.

Thành lập

(a)  

37.

Công xưởng

(a)  

38.

Take-Took-Taken

Take over (v)

(a)  

39.

Kinh doanh

(a)  

40.

Mĩ thuật, Nghệ thuật

(a)  

41.

Artist (n)

(a)  

42.

Nghệ nhân, người làm nghề thủ công

(a)  

43.

Kỉ niệm, kí ức

(a)  

44.

Đáng nhớ

(a)  

45.

Trải nghiệm

(a)  

46.

Nón lá

(a)  

47.

Gợi nhớ

(a)  

48.

Đặc trưng

(a)  

49.

Sản phẩm thủ công

(a)  

50.

Thăm thú, dạo quanh

(a)  

51.

Tranh vẽ

(a)  

52.

Trống

(a)  

53.

Lụa

(a)  

54.

Chạm khắc đá

(a)  

55.

Đồ sơn mài

(a)  

56.

Đèn lồng

(a)  

57.

Đúc khuôn (kim loại)

(a)  

58.

Khắc (Điêu khắc)

(a)  

59.

Thêu

(a)  

60.

Dệt, đan lát

(a)  

61.

Đổ, nặn khuôn

(a)  

62.

Đan len

(a)  

63.

Truyền lại

(a)  

64.

Đủ sống

(a)  

65.

Giải quyết

(a)  

66.

Đóng cửa, phá sản

(a)  

67.

Đối mặt , đương đầu

(a)  

68.

Có mối quan hệ tốt đẹp với

(a)  

69.

Trở lại

(a)  

70.

Từ chối

(a)  

71.

Tìm ra

(a)  

72.

Xuất bản, công bố

(a)  

73.

Bắt kịp, theo kịp

(a)  

74.

Mong chờ

(a)  

75.

Cạn kiệt

(a)  

76.

Khỏi hành (chuyến đi)

(a)  

77.

Vùng miền

(a)  

78.

Nơi sinh, nơi khởi hành

(a)  

79.

Bờ sông

(a)  

80.

Ép

(a)  

81.

Lớp (lá,...)

(a)  

82.

Nổi tiếng

(a)  

83.

Người làm nghề thủ công

(a)  

84.

Nón bài thơ

(a)  

85.

Khéo léo

(a)  

86.

Quy trình

(a)  

87.

Tham gia

(a)  

88.

Mỏng

(a)  

89.

Đồ gốm nghề gốm

(a)  

90.

Bồ câu

(a)  

91.

Sức hút, điểm hấp dẫn

(a)  

92.

Nội dung

(a)  

93.

Cụm, nhóm

(a)  

94.

Chung

(a)  

95.

Lợi ích

(a)  

96.

Quà lưu niệm

(a)  

97.

Nhận sự kiểm soát từ cái gì đó

(a)  

98.

Cụ thể

(a)  

99.

Khăn

(a)  

100.

Cà vạt

(a)  

101.

Dân gian

(a)  

102.

Nồi

(a)  

103.

Lọ hoa

(a)  

104.

Điển hình

(a)  

105.

Gây ấn tượng

(a)  

106.

Vòng tay

(a)  

107.

Đồng thiếc

(a)  

108.

Khăn tay

(a)  

109.

Đất sét

(a)  

110.

Rổ, giá

(a)  

111.

Thảm

(a)  

112.

Xây dựng

(a)  

113.

Sự nhường bộ

(a)  

114.

Mặt trống

(a)  

115.

Kết hợp

(a)  

116.

Niềm yêu thích, điều thú vị

(a)  

117.

Tờ truyền đơn

(a)  

118.

Tâm trạng

(a)  

119.

Giai đoạn

(a)  

120.

Khung

(a)  

121.

Cung cấp

(a)  

122.

Việc làm

(a)  

123.

Tính chất xác thực

(a)  

124.

Cộng thêm

(a)  

125.

Thu nhập

(a)  

126.

Dựa vào

(a)  

127.

Xử lí

(a)  

128.

Bảo tồn

(a)  

129.

Trách nhiệm

(a)  

130.

Xúc tiến, đẩy mạnh

(a)  

131.

Đề xuất, đề nghị

(a)  

132.

Sự yên tĩnh

(a)  

133.

Dung dịch chất lỏng

(a)  

134.

Mẫu, khuôn

(a)  

135.

Mũi đan, khâu

(a)  

136.

Len

(a)  

137.

Đường may, dây

(a)  

138.

Kim

(a)  

139.

Như mong muốn

(a)  

140.

Vùng ngoại ô

(a)  

141.

Chủng loài

(a)  

142.

Khu vực

(a)  

143.

Tụ họp

(a)  

144.

Bãi cỏ

(a)  

145.

Bao gồm

(a)  

146.

Bằng

(a)  

147.

Bằng (làm bằng gì)

(a)  

148.

Xuất hiện

(a)  

149.

Thông báo

(a)  

150.

Chuẩn bị

(a)