Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

present simple tense

Total questions: 45

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ là He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

2.

Trong thì hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

5.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
6.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
7.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

8.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

9.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

10.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

11.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

12.

He _________ the TV in the sofa.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

13.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

14.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

15.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

16.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

18.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

19.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

21.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

22.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
go
23.

She _______the newspaper every day.

a)

read

b)

reads

c)

drink

24.

We _________to school by bus.

a)

come

b)

eat

c)

comes

25.

He _________ the TV in the sofa.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

26.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

27.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

28.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

29.

The baby__________a lot

a)

crys

b)

cry

c)

cries

30.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

studies

c)

studyes

31.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

32.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

33.

I ______ coffee.

a)

don´t like

b)

doesn´t like

34.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

35.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

36.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

37.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study

38.

The baby__________a lot

a)

crys

b)

cry

c)

cries

39.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

studies

c)

studyes

40.

I (be)____ a teacher

a)

is

b)

am

c)

are

41.

She (do)____ her homework

a)

do

b)

does

c)

did

d)

have done

42.

Mary (go)____ to the cinema three times a month

a)

goes

b)

went

c)

go

d)

is going

43.

Lorie (travel)____ to Paris every Sunday

a)

travel

b)

is traveling

c)

travels

d)

traveled

44.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
45.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving