NEW
Font size
WorksheetsKtra GHKI Tin Học 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là: (nhận biết)
A. Bảng chữ cái, cú pháp
B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa
C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.
D. Cú pháp và ngữ nghĩa
Câu 2. Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách: (nhận biết)
A. Bai#1
C. 1.Bai 1
B. Bai 1
D. Bai1
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến? (nhận biết)
A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
B. Biến là đại lượng bất kì.
C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng? (nhận biết)
A. Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình có thể được sử dụng với ý nghĩa khác.
B. Tên do người lập trình đặt được dùng với ý nghĩa riêng, xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng. Các tên này được trùng với tên dành riêng.
C. Tên dành riêng là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được sử dụng với ý nghĩa khác.
D. Hằng là các đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về “hằng”? (nhận biết)
A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Bao gồm: Hằng số học, hằng lôgic, hằng xâu.
C. Hằng là đại lượng bất kì.
C. Hằng là đại lượng bất kì.
Câu 6. Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách: (nhận biết)
A. Bai#1
B. Bai1
C. _Bai 1
D. Bai1_
Câu 7. Hãy cho biết biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Python: (nhận biết)
A. ‘bai1’
B. 23
C. True
D. 2a
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tên dành riêng? (nhận biết)
A. Tên dành riêng do người lập trình đặt cần khai báo trước khi sử dụng.
B. Là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình không được sử
C. Là loại tên được ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa xác định, người lập trình được phép sử
D. Người lập trình khai báo tên dành riêng trước khi sử dụng.
Câu 9. Để chú thích 1 dòng trong python: (nhận biết)
A. Đặt dấu # ở đầu dòng cần chú thích.
B. Đặt dòng cần chú thích trong cặp ngoặc {}.
C. Đặt dấu @ ở đầu dòng cần chú thích.
D. Đặt dấu # ở cuối dòng cần chú thích
Câu 10. Hãy cho biết biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong Python: (nhận biết)
A. bai1#
B. 23@
C. False
D. 2ab
Câu 11. Thư viện math trong Python cung cấp các chương trình có sẵn để làm việc với các hàm: (nhận biết)
A. Kí tự
B. Số học
C. Logic
D. Kí tự và logic
A. Kí tự
B. Số học
C. Logic
D. Kí tự và logic
Câu 12. Trong Python khai báo hằng đúng là: (nhận biết)
A. PI:=3.14
B. PI:3.14
C. PI=3.14
D. PI 3.14
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python? (nhận biết)
A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu “;”.
B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.
C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu “;”
D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
Câu 14. Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là: (nhận biết)
A. .pas
B. .py
C. .exe
D. .doc
Câu 15. Khi viết t=5+6 thì t thuộc kiểu: (nhận biết)
A. Số nguyên
B. Số thực
C. Kiểu logic
D. Số phức
Câu 16. Khi viết y=2.5 thì biến y thuộc kiểu: (nhận biết)
A. Số nguyên
B. Số thực
C. Kiểu logic
D. Số phức
Câu 17. Khi viết s=’ha noi’ thì biến s thuộc kiểu: (nhận biết)
A. Số nguyên
B. Số thực
C. Kiểu lôgic
D. Kiểu kí tự
Câu 18. Kiểu logic với giá trị đúng viết là: (nhận biết)
A. False
B. false
C. true
D. True
Câu 19. Biến s được dùng để chứa các kí tự trong phạm vi từ ‘a’ đến ‘z’ thì biến s thuộc kiểu: (nhận biết)
A. bool
B. float
C. int
D. str
Câu 20. Số z được dùng để chứa 2 giá trị True hoặc False thì z thuộc kiểu: (nhận biết)
A. bool
B. float
C. int
D. str
Câu 21. Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng: (nhận biết)
A. f=True
B. f=4.5
C. f=8
D. f=bool
Câu 22. Trong phep toan số học với số nguyên, phe p toa n lâ y phần dư trong Python là: (nhận biết)
A. %
B. mod
C. //
D. div
Câu 23. Trong phep toan số học với số nguyên phe p toa n lâ y phần nguyên trong Python là: (nhận biết)
A. %
B. mod
C. //
D. div
Câu 24. Trong phép toán quan hệ phe p so sa nh bằng trong Python được viê t là: (nhận biết)
A. ==
B. =
C. <=
D. >=
Câu 25. Trong Python câu lệnh gán có dạng: (nhận biết)
A. <tên biến>:=<biểu thức>
B. <tên biên>? =<biêu thưc>
C. <tên biên> ==<biêu thưc>
D. <tên biên> =<biêu thưc>
Câu 26. Sau khi soạn thảo xong chương trình, đê dịch và chạy thử chương trình, ta nhân phim: (nhận biết)
A.F2
B.F3
C.F5
D.F1
Câu 2 7. Sau khi soạn thảo xong chương trình, đê dịch và chạy thử chương trình, ta chọn menu: (nhận biết)
A. ALT + F4
B. Save
C. Ctrl + F4
D. Run → Run Modulle
Câu 28. Để đóng cửa sổ chương trình ta nhấn tổ hợp phím: (nhận biết)
A. ALT + F4
B. File ⟶ Save
C. Ctrl + N
Run → Run Modulle
Câu 29. Thoát khỏi môi trường Python IDLE ta nhấn: (nhận biết)
A. File → Exit
B. Save C. Ctrl + N D. Run → Run Modulle
C. Ctrl + N
D. Run → Run Modulle
Câu 30. Để mở file đã có trên đĩa ta dùng tổ hợp phím: (nhận biết)
A. ALT + F4
B. Ctrl + O
C. Ctrl + S
D. Ctrl + N
Câu 31: Câu lệnh nào sau đây đúng về mặt cú pháp (nhận biết)
A. print(Hoc lap trinh Python)
B. print(“hoc lap trinh python)
C. print(“Gia tri cua a la: a”)
D. print(a “La so nguyen duong”)
Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Python, ký tự dùng để chủ thích là…(nhận biết)
A. !
B. @
C. #
D. &
Câu 33. Bài toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0 có các biến là: (thông hiểu)
A. a,b,x
B. a, b
C. x
D. b,x
Câu 34. Số c được dùng để lưu tổng (2.5+1.2) thì c thuộc kiểu: (thông hiểu)
A. bool
B. float
C. int
D. str
Câu 35. Số b được dùng để tính toán các số nguyên trong phạm vi từ 10 đến 200 thì b thuộc kiểu: (thông hiểu) A. bool B. float C. int D. str
A. bool
B. float
C. int
D. str
Câu 36. x2 được biểu diễn trong Python là: (thông hiểu)
A. x**2
B. x*2
C. x2
D.x**
Câu 37. Biểu thức √𝑎 + 𝑏 chuyển sang Python là: (thông hiểu)
A. sqrt(a+b)
B. sqr(a+b)
C. math.sqrt(a+b)
D. a+b
Câu 38: Cho biết kết quả hiện lên màn hình của câu lệnh xuất sau: print(“Lop”,”11”) (thông hiểu)
A. Lop 11
B. Lop11
C. 11Lop
D. Báo lỗi
Câu 39: Nhận xét nào sau đây về lệnh input() là sai: (thông hiểu)
A. Python có khả năng phân loại kiểu dữ liệu khi nhập vào từ bàn phím
B. Dữ liệu nhập vào mặc định là chuỗi
C. Dữ liệu nhập vào mặc định là số thực
D. Tất cả đều sai
Câu 41: Cho biết quả đúng của hàm: int(25.8) (thông hiểu)
A. 25
B. 26
C. 25.8
D. Lỗi
Câu 42: Về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng: (thông hiểu)
A. 1a = 3
B. a + b = c
C. a = Python
D. _ab = b + c
Câu 44. (Mức độ: Thông hiểu) Nhận xét nào sau đây là đúng đối với các câu lệnh gán sau:
{1} a = “True”
{2} b = 10
{3} c = a + b
{4} d = a * b
A. Giá trị của biến a là kiểu Logic
B. Câu lệnh gán {3} sẽ báo lỗi
C. Câu lệnh gán {4} sẽ báo lỗi
D. Câu B và C đúng
Câu 45. (Mức độ: Thông hiểu) Cho biết các dòng lệnh nào sau đây sai về mặt cú pháp
{1} Print("Xin chao!")
{2} a = int(input('Nhap a: '))
{3} b = int(input('Nhap b: ')
{4} c = "Hello
{5} print(a)
{6} print(True)
{7} a + b = c
A. {1} – {3} – {4} – {7}
B. {1} – {3} – {4} – {6} – {7}
C. {1} – {4} – {7}
D. {1} – {6} – {7}
Câu 46. Trong Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau (thông hiểu)
A. n=int(input("nhap so nguyen: "))
B. n = (input(ˈnhap so nguyen: ˈ))
C. n = (ˈnhap so nguyen: ˈ)
D. int(input(ˈnhap so nguyen: ˈ))
Câu 47: Cho biết kết quả của biểu thức 24*(4+3)//5%2*3 (vận dụng)
A.3
B.4
C.9
D.72
Câu 48. (Mức độ: Vận dụng) Với a = 5, b = 8. Câu lệnh nào sẽ cho kết quả xuất ra màn hình là 5 + 8 = 13
A. print(“a + b = ”, a + b)
B. print(“a” , “+” , “b” , “=” , a + b)
C. print(a “ + ” b “ = ” , a + b)
D. print(a, “+” , b , “=” , a + b)
Câu 49. (Mức độ: Vận dụng) Để nhập vào giá trị là cân nặng của một người theo đơn vị là kg chúng ta nên sử dụng câu lệnh nào là phù hợp nhất
A. N = input(‘Moi nhap can nang: ’)
B. N = int(input(‘Moi nhap can nang: ’))
C. N = float(input('Moi nhap can nang: '))
D. N = input()
Câu 50. Biểu thức [(x+y)*z]-(x2 -y 2 ) chuyển sang Python là: (vận dụng)
A. ((x+y)*z)-(x2 -y 2 )
B. ((x+y)*z)-(x*x-y*y)
C. ((x+y)*z)-(x2 -y 2 )
D. (x+y)*z-x*x-y*y
Câu 51. Biểu thức 32//3 + 7/2*3 có giá trị là: (Vận dụng)
A. 19
B. 25.5
C. 24
D. 20.5
Câu 52. (Mức độ: Vận dụng cao) Cho biết đoạn chương trình không xãy ra lỗi runtime tại dòng nào?
A. {4}
B. {5}
C. {6}
D. {7}
