wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết 710\frac{7}{10} dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

2.

Viết 131000\frac{13}{1000} dưới dạng số thập phân là:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

3.

Number 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không có phẩy hai

4.

Phân tích phần thập phân của số 8, 125 bao gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

5.

Số 37041000\frac{3704}{1000} viết thành số thập phân là:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

6.

Hỗn số chỉ số phần tô đậm của hình bên là:

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

7.

Phân số thập phân 251000\frac{25}{1000} bằng số thập phân?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

8.

Viết 7131000\frac{713}{1000} d ưới d ạng s ố thập phân ta đ ư ợc:

a)

0,00713

b)

0,0713

c)

0,713

d)

7,13

9.

Phân số thập phân 37041000\frac{3704}{1000} viết thành số thập phân là:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

10.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

11.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

12.

Một hình chữ nhật có chu vi là 90m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật trên?

a)

468m2

b)

684m2

c)

486 m2

d)

446m2

13.

Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài gấp hai lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.

a)

30m

b)

60m

c)

90m

d)

45m

14.

Một ôtô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng. Nếu ôtô đó đi quãng đường 50 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

10 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

4 lít

15.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; ... là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

16.

Số lớn nhất trong các số thập phân sau là:

a)

41,3

b)

41,23

c)

41,278

d)

41,29

17.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

18.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

19.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

20.
Câu 1: Chữ số 8 trong số thập phân 63,708 có giá trị là:
a)
A. 8
b)

B. 11000\frac{1}{1000}  

c)

C. 81000\frac{8}{1000}  

d)

D. 8100\frac{8}{100}