wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADVANCED PRIMARY 6 FACE THE WIND

Total questions: 28

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đã từng bao giờ cảm nhận một cơn gió mạnh chưa?

a)

have you ever

b)

felt

c)

a

d)

strong

e)

wind

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Tóc bạn bay ra khỏi gương mặt bạn.

a)

blows

b)

away

c)

from

d)

your face

e)

your hair

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Bạn có thể bị mất mũ.

a)

you

b)

could

c)

your

d)

hat

e)

lose

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Bạn thậm chí còn có thể phải đi nghiêng người.

a)

you may

b)

even

c)

have to

d)

walk

e)

at a slant

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Bạn không thể nhìn thấy gió nhưng bạn có thể cảm nha^.n đươ.c nó.

a)

you

b)

can't see

c)

the wind

d)

but you can

e)

feel it

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Nó khiến những lá cờ vươn thẳng và rung rinh phấp phới.

a)

it makes

b)

flags

c)

stick out

d)

straight

e)

and flutter

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Bạn có thể gọi tên vài thứ bạn thấy gió làm không?

a)

can you

b)

name

c)

some things

d)

you see

e)

wind do

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Nhưng~ng tán lá trên cây lúc lắc.

a)

leaves

b)

on

c)

trees

d)

shake

1)
2)
3)
4)
9.

Con diê`u ở la.i tre^n ba^`u tro`i.

a)

a kite

b)

stays

c)

in

d)

the

e)

sky

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Chiếc ô bị lộn ngược từ trong ra ngoài.

a)

an

b)

umbrella

c)

turns

d)

inside

e)

out

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Gió được làm ra từ gì nhỉ?

a)

what

b)

is

c)

wind

d)

made

e)

of

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Gió được làm bằng không khí.

a)

wind

b)

is

c)

made

d)

of

e)

air

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Bạn không thể nhìn thấy gió nhưng có thể bắt nó.

a)

you can't

b)

see air

c)

but you

d)

can

e)

catch it

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Mở một túi nhựa to.

a)

open

b)

a

c)

large

d)

plastic

e)

bag

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Hãy đảm bảo rằng không có lỗ thủng nào trong nó.

a)

sure

b)

there are

c)

no holes

d)

in it

e)

make

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Kéo chiếc túi qua không khí để nó phồng lên.

a)

pull

b)

the bag

c)

through the air

d)

so it

e)

puffs up

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Vặn nó đóng lại để giữ chặt không khí mà bạn bắt được.

a)

twist it

b)

closed

c)

to trap

d)

the air

e)

you caught

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Bóp chiếc túi để cảm nhận không khí.

a)

squeeze

b)

the bag

c)

to

d)

feel

e)

the air

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Có còn cách nào khác bạn có thể làm ra gió không?

a)

are there

b)

other ways

c)

you

d)

can make

e)

wind

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Thổi không khí ra khỏi miệng của bạn.

a)

blow

b)

air

c)

out

d)

of

e)

your mouth

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Vẫy tay bạn trước mặt của bạn.

a)

wave

b)

your hand

c)

in front

d)

of

e)

your face

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Hãy là một nhà phát minh và tạo ra động tác di chuyển không khí của riêng bạn.

a)

an inventor

b)

and make

c)

your own kind

d)

of air movers

e)

be

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Những cơn gió nhanh nhất hơn tất cả nằm ở trong một cơn lốc xoáy.

a)

the fastest

b)

wind

c)

of all

d)

are in

e)

a tornado

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Cơn lốc xoáy mạnh tới mức chúng có thể nhấc cả một mái nhà ra khỏi căn nhà.

a)

are so strong

b)

they can

c)

lift a roof

d)

right off the house

e)

tornadoes

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Một trong những cơn gió nhẹ nhất là hơi thở của bạn.

a)

one of

b)

the softest

c)

is

d)

your

e)

breath

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Đặt đầu ngón tay bạn gần mũi.

a)

put

b)

your

c)

fingertips

d)

near

e)

your nose

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Hãy cảm nhận hơi thở nhẹ nhàng của bạn.

a)

feel

b)

your

c)

soft

d)

breath

1)
2)
3)
4)
28.

Hãy đối mặt với cơn gió và cảm nhận sức đẩy của nó!

a)

face

b)

the wind

c)

feel

d)

the push

e)

of the wind

1)
2)
3)
4)
5)