NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdân tộc
Total questions: 22
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm nổi bật:
a)
Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều.
b)
Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất.
c)
Các dân tộc cư trú theo từng vùng lãnh thổ riêng biệt, dân tộc thiểu số sống chủ yếu ở vùng đồi núi.
d)
Mỗi dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, góp phần tạo nên sự phong phú đa dạng của nền văn hoá Việt Nam thống nhất.
2.
Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi:
a)
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến.
b)
Phương thức sản xuất phong kiến được xác lập thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ.
c)
Phương thức sản xuất xã chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
Phương thức sản xuất hàng hoá được xác lập thay thế phương thức sản xuất tự cung, tự cấp.
3.
Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm dân tộc Việt Nam hiện nay:
a)
Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
b)
Dân tộc kinh được coi là tộc người chính.
c)
Các dân tộc có nền kinh tế phát triển đều nhau.
d)
Văn hoá các dân tộc được quy tụ lại với nhau.
4.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Dân tộc là cộng đồng chính trị – xã hội có đặc trưng cơ bản:
a)
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
b)
Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
c)
Có sự quản lý của một nhà nước, nhà nước dân tộc độc lập.
d)
Có chung một ngôn ngữ giao tiếp.
5.
Quyền tự quyết dân tộc KHÔNG bao gồm:
a)
Quyền phân lập thành quốc gia độc lập của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người.
b)
Quyền các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh và quyền tự lựa chọn chế độ chính trị.
c)
Quyền tách ra thành lập một quốc gia dân tộc độc lập và quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác.
d)
Quyền các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển cho dân tộc mình.
6.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao:
a)
Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc.
b)
Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc.
c)
Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc.
d)
Thị tộc, công xã, bộ lạc, dân tộc.
7.
Ở phương Đông, dân tộc được hình thành trên cơ sở:
a)
Một cộng đồng kinh tế phát triển tới một mức độ nhất định.
b)
Một nền văn hoá, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi.
c)
Một cộng đồng văn minh đã phát triển tương đối cao.
d)
Một cộng đồng các bộ tộc liên kết lại với nhau.
8.
Dân tộc theo thuật ngữ tiếng Anh được viết là:
a)
natie.
b)
nazioaren.
c)
nation.
d)
national.
9.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc được hiểu là:
a)
Quốc gia dân tộc, tộc người.
b)
Cộng đồng người bao gồm nhiều tộc người.
c)
Cộng đồng người có chung lãnh thổ.
d)
Nhiều tộc người sinh sống trên một lãnh thổ.
10.
“Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại”. Phát biểu này nằm trong tác phẩm nào?
a)
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin.
b)
Cương lĩnh về các vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
c)
Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền.
d)
Tuyên ngôn độc lập.
11.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để:
a)
Thực hiện quyền dân tộc thuộc địa và xây dựng mối quan hệ đoàn kết giữa các dân tộc thuộc địa.
b)
Thực hiện quyền ngang nhau giữa các dân tộc thuộc địa và xây dựng mối quan hệ đoàn kết giữa các dân tộc thuộc địa.
c)
Thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.
d)
Thực hiện quyền dân tộc tự do và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.
12.
Quyền tự quyết dân tộc bao gồm:
a)
Các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh và quyền tự lựa chọn chế độ chính trị.
b)
Các dân tộc thộc địa tự quyết định lấy vận mệnh và quyền tự lựa chọn chế độ chính trị.
c)
Các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển cho dân tộc mình.
d)
Quyền tách ra thành lập một quốc gia dân tộc độc lập và quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác.
13.
Liên hiệp công nhân các dân tộc phản ánh sự thống nhất giữa:
a)
Công nhân các nước thuộc địa với công nhân các nước chính quốc.
b)
Giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.
c)
Vấn đề dân tộc thuộc địa với vấn đề vô sản chính quốc.
d)
Vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp.
14.
Trong Đại hội XI của Đảng nêu: “Đoàn kết dân tộc có vị trí […] quan trọng trong sự nghiệp cách mạng của nước ta”. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
a)
Đặc biệt.
b)
Sách lược.
c)
Vô cùng.
d)
Chiến lược.
15.
Những chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam hiện nay chú trọng:
a)
Tính cách mạng và tiến bộ, đồng thời còn mang tính nhân văn sâu sắc.
b)
Tính tiên tiến, đậm đà bản sắc văn hoá dân tộc.
c)
Tính khoa học, cách mạng và tính toàn diện sâu sắc.
d)
Tính tiến bộ và công bằng xã hội.
16.
Những chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam hiện nay không cho phép:
a)
Xây dựng tư tưởng văn hoá riêng biệt giữa các dân tộc anh em.
b)
Xuất hiện tư tưởng kì thị, chia rẽ dân tộc.
c)
Gây chia rẽ, mất đoàn kết trong nội bộ Đảng.
d)
Tiếp thu, giao lưu văn hoá với các dân tộc ở các quốc gia khác.
17.
Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là:
a)
Điểm mới trong xã hội Việt Nam.
b)
Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
c)
Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc.
d)
Đặc trưng quan trọng để xây dựng và phát triển đất nước.
18.
Chọn đáp án đúng nhất. V.I.Lênin phát hiện xu thế khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc:
a)
Các dân tộc tộc người trong một quốc gia đoàn kết lại với nhau chống thế lực thù địch.
b)
Các dân tộc tộc người trong một quốc gia tự nguyện đoàn kết lại với nhau chống thế lực thù địch.
c)
Các dân tộc ở nhiều quốc gia thuộc địa khác nhau liên hiệp lại với nhau để xoá bỏ ách đô hộ của phong kiến thực dân.
d)
Các dân tộc trong từng quốc gia, các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.
19.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân nào quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?
a)
Sự biến đổi của các hình thức sở hữu.
b)
Sự biến đổi của các hình thức nhà nước.
c)
Sự biến đổi của lực lượng sản xuất.
d)
Sự biến đổi của phương thức sản xuất.
20.
V.I.Lênin phát hiện xu thế khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc:
a)
Dân tộc thiểu số lấy dân tộc đa số làm chuẩn.
b)
Dân tộc thiểu số có xu hướng tách ra thành dân tộc độc lập.
c)
Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
d)
Dân tộc thiểu số đoàn kết lại với nhau hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
21.
Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tộc người sinh sống trên lãnh thổ đất nước?
a)
54 dân tộc, trong đó có 52 tộc người thiểu số.
b)
54 dân tộc, trong đó có 53 tộc người thiểu số.
c)
55 dân tộc, trong đó có 53 tộc người thiểu số.
d)
55 dân tộc, trong đó có 54 tộc người thiểu số.
22.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tộc người là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử có đặc trưng cơ bản:
a)
Cộng đồng về ngôn ngữ.
b)
Cộng đồng về kinh tế.
c)
Cộng đồng về văn hoá.
d)
Ý thức tự giác tộc người.
Reset
