wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giua ki lan 2

Total questions: 17

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A= 150 và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Đoạn ADN này có số nuclêôtit là

a)

500.                                                   

b)

1000.   

c)

1500

d)

550.  

2.

Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là

a)

                

A = T = 721; G = X = 479.

b)

A = T = 719; G = X = 481.   

c)

A = T = 419; G = X = 721.

d)

A = T = 720; G = X = 480.

3.

Cho các thông tin về NST ở sinh vật nhân thực:

(I) Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng vể số lượng, hình thái và cấu trúc.

(II) Các NST được quan sát rõ nhất vào kì giữa của quá trình nguyên phân

(III) Trong tế bào xôma (tế bào sinh dưỡng) của cơ thể lưỡng bội, NST thường tồn tại thành từng cặp đồng dạng (tương đồng).

(IV) NST được cấu tạo bởi 1 thành phần chính là ADN.

(V) Đầu mút của NST giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào.

(VI) 1 nucleoxom gồm 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN (có khoảng 140 cặp nucleotit)

Có bao nhiêu thông tin sai?

  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Ở sinh vật lưỡng bội, thể đột biến nào sau đây mang bộ NST 3n?

    

a)

Thể tứ bội.

b)

Thể tam nhiễm.  

c)

Thể ba.  

d)

Thể tam bội.

5.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

a)

AAbbDD.    

b)

AabbDD.   

c)

aaBbDD.   

d)

aaBBDd.

6.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?

a)

3’AUG5'

b)

5’UUG3’. 

c)

5’AUG3’.              

d)

5’UAG3’.     

7.

Câu 20: Trong các phát biểu sau đây về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực (1) Chỉ có một mạch của ADN tham gia vào quá trình phiên mã. (2) Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’- 3’. (3) ARN được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra tới đó. (4) Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. (5) ARN hoàn chỉnh được tổng hợp từ những đoạn Okazaki ngắn. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể

a)

bốn nhiễm.

b)

tứ bội

c)

bốn nhiễm kép

d)

tam bội.

9.

3/ Gen là

a)

Một đoạn ADN ngẫu nhiên.

b)

Một phân tử ADN mang thông tin mã hoá các phân tử prôtêin xác định.

c)

một đoạn ADN mang thông tin mã hoá 1 loại sản phẩm xác định.

d)

ột phân tử prôtêin quy định 1 tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

10.

Điều kiện cơ bản nhất để các cặp gen phân li độc lập là

a)

P phải thuần chủng, khác nhau về các tính trạng đem lai

b)

Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

d)

Số lượng cá thể phải đủ lớn.

11.

Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?

a)

rARN.

b)

ARN của vi rút.

c)

mARN.

d)

tARN.

12.

Loại ARN nào mang bộ ba mã sao (codon)?

a)

ARN virut

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

13.

Hội chứng Đao là đột biến

a)

gen

b)

cấu trúc NST

c)

đột biến đa bội (tam bội)

d)

số lượng NST (thể 3)

14.

/ Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABC 0DEFGH. Sau đột biến, trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này trở thành ABC 0DEFG. Đây là dạng đột biến gì?

a)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

15.

thể 3 là

a)

2n+1

b)

2n-1

c)

3n

d)

3n+1

16.

phiên mã là

a)

tổng hợp ARN, ở trong nhân

b)

tổng hợp protein, ở tế bào chất

c)

tổng hợp ADN ở nhân

d)

Tổng hợp ARN, ở tế bào nhất

17.

Cấu trúc của gen cấu trúc gồm mấy vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1