wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 11 gk1

Total questions: 76

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

Thiên Hoàng

b)

Tư sản

c)

Tướng quân

d)

Thủ tướng

2.

Câu 2. Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.

b)

Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.

c)

Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hoá-giáo dục.

d)

Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.

3.

Câu 3. Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:

a)

Duy trì nền quân chủ chuyên chế.    

b)

Tiến hành cải cách tiến bộ.

c)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.

d)

Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

4.

Câu 4. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?

a)

Cộng hoà

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Liên bang

5.

Câu 5. Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là

a)

Đế quốc Mĩ

b)

Đế quốc Anh

c)

Đế quốc Pháp

d)

Đế quốc Đức

6.

Câu 1. Để tiến hành cuộc Duy tân 1868, Thiên hoàng Minh Trị dựa vào tầng lớp nào?

a)

Nông dân

b)

Đaimyô

c)

Samurai

d)

Thợ thủ công

7.

Câu 2. Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?

a)

Giáo dục

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

8.

Câu 3. Các công ti độc quyền đầu tiên ở Nhật ra đời trong các ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

b)

Công nghiệp, ngoại thương, hàng hải

c)

Nông nghiệp, công nghiệp, ngoại thương.

d)

Nông nghiệp, thương nghiệp, ngân hàng.

9.

Câu 4. Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng tư sản triệt để.

c)

Chiến tranh đế quốc.      

d)

Cách mạng tư sản không triệt để.

10.

Câu 5. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

a)

Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

b)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

c)

Chủ nghĩa đế quốc thực dân.    

d)

Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

11.

Câu 6. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?

a)

A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.

b)

B. Chiến tranh phong kiến.

c)

C. Chiến tranh đế quốc.  

d)

D. Chiến tranh chính nghĩa.

12.

Câu 7. Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

Để duy trì chế độ phong kiến.

b)

Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu

c)

Để tiêu diệt Tướng quân.

d)

Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.

13.

Câu 1. Nguyên nhân nào dẫn đến chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản sụp đổ?

a)

Các nước phương tây dùng quân sự đánh bại Nhật Bản.

b)

Thất bại trong cuộc chiến tranh với nhà Thanh.

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân vào những năm 60 của thế kỉ XIX.

d)

Chế độ Mạc Phủ suy yếu tự sụp đổ.

14.

Câu 2. Tại sao gọi cải cách Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

a)

Liên minh quý tộc-tư sản nắm quyền.

b)

Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào bên ngoài.

c)

Vấn đề ruộng đất của nông dân đã được giải quyết...

d)

Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc.

15.

Câu 3. Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:

a)

Sức mạnh quân sự

b)

Sức mạnh kinh tế.    

c)

Truyền thống văn hóa lâu đời.

d)

Sức mạnh áp chế về chính trị.

16.

Câu 4.Khi Nhật Bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc gắn liền với...

a)

các cuộc chiến xâm lược

b)

mua phát minh từ bên ngoài vào.

c)

chú trọng phát triển nông nghiệp

d)

đẩy mạnh đầu tư giao thông vận tải.

17.

Câu 5. Vì sao nói chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt?

a)

Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự.

b)

Thiên Hoàng tiếp tục quản lý nhà nước về mọi mặt.

c)

Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh kinh tế.

d)

Nhật Bản vẫn duy trì quyền sở hữu ruộng đất phong kiến.

18.

Câu 1. Yếu tố được xem là chìa khoá được rút ra từ cuộc cải cách Minh Trị cho công cuộc xây dựng đất nước ta hiện nay?

a)

Chú trọng bảo tồn văn hóa.      

b)

Chú trọng yếu tố giáo dục

c)

Chú trọng phát triển kinh tế.

d)

Chú trọng công tác đối ngoại.

19.

Câu 2. Nhật Bản xác định biện pháp chủ yếu để vươn lên trong thế giới tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa.

b)

Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.     

c)

Tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ

d)

Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng.

20.

Câu 3. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên lĩnh vực giáo dục ?

a)

Mở rộng hệ thống trường học.

b)

Chú trọng dạy nghề cho thanh niên.

c)

Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.

d)

Chú trọng nội dung khoa học-kĩ thuật

21.

Câu 1. Cuộc chiến tranh mà thục dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?

a)

hiến tranh vũ khí.

b)

Chiến tranh lạnh.

c)

Chiến tranh thuộc phiện

d)

chiến tranh cục bộ

22.

Câu 2. Đối với các nước đế quốc xâm lược xâm lược, Trung Quốc được ví với hình ảnh nào?

a)

vùng đất vàng.

b)

cái bánh ngọt

c)

mẫu bánh mì vụn.

d)

cái kẹo ngọt.

23.

Câu 3. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, thái độ của Mãn Thanh như thế nào?

a)

Cương quyết chống lại.

b)

Thoả hiệp với các nước đế quốc

c)

Đóng cửa

d)

Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài

24.

Câu 4. Địa bàn bùng nổ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn ở Trung Quốc?

a)

Sơn Tây.   

b)

Sơn Đông

c)

Trực Lệ. 

d)

Binh lính.

25.

Câu 6. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào?

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

tư sản

d)

binh lính

26.

Câu 7. Đế quốc nào sau đây không xâu xé Trung Quốc cuối TK XIX?

a)

Đức

b)

c)

Nga

d)

Pháp

27.

Câu 8. Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Công nhân

d)

Tiểu tư sản

28.

Câu 1. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

a)

Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược

b)

Bỏ mặc nhân dân

c)

Thoả hiệp với các nước đế quốc

d)

Trông chờ ào sự giúp đỡ từ bên ngoài

29.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa nông dân nào lớn nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

Thái Bình Thiên quốc

b)

Nghĩa Hòa đoàn.

c)

Khởi nghĩa Vũ Xương.

d)

Khởi nghĩa Thiên An môn.

30.

Câu 3. Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Công dân

d)

Tiểu tư sản

31.

Câu 4. Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nữa thuộc địa nữa phong kiến?

a)

Tân Sửu. 

b)

Nam Kinh

c)

Bắc Kinh.

d)

Nhâm Ngọ.

32.

Câu 5. Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng Dân chủ tư sản

c)

Chiến tranh đế quốc.

d)

Cách mạng văn hóa.

33.

Câu 6. Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với đế quốc, nhân dân Trung Quốc có hành động gì?

a)

Đầu hàng đế quốc. 

b)

Nổi dậy đấu tranh

c)

Thỏa hiệp với đế quốc.

d)

Lợi dụng đế quốc chống phong kiến.

34.

Câu 7. Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh Hội?

a)

Đánh đổ Mãn Thanh. 

b)

Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.

c)

Bình đẳng ruộng đất cho dân cày.

d)

Đánh đuổi đế quốc xâm lược

35.

Câu 1. Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?

a)

Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.

b)

Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.

c)

C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.

d)

Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.

36.

Câu 2. Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?

a)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản.

c)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế.

d)

Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.

37.

Câu 3. Hạn chế của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là

a)

không chú trọng mục tiêu chống phong kiến.

b)

Không chú trọng mục tiêu chống đế quốc

c)

không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh.

d)

không chú trọng mục tiêu vì sự tiến bộ của đất nước.

38.

Câu 4. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?

a)

Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ.

b)

Vấp phải sự chống đối của phái thủ cựu ở triều đình

c)

không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh.

d)

Do giai cấp vô sản chưa đủ lớn mạnh.

39.

Câu 1. Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ giữa TK XIX – đầu TK XX?

a)

Diễn ra sôi nổi mạnh mẽ, phạm vi rộng

b)

Hình thức đấu tranh phong phú

c)

Giai cấp vô sản lớn mạnh

d)

.Giai cấp tư sản lớn mạnh.

40.

Câu 2. Nhận xét nào đúng về phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc giữa TK XIX đầu TK XX?

a)

Diễn ra sôi nổi,lôi kéo đông đảo lực lượng tham gia ,dưới nhiều hình thức.

b)

Đông đảo lực lượng tham gia, dưới hình thức khởi nghĩa vũ trang.

c)

Diễn ra sôi nổi, nhằm mục tiêu đánh đổ đế quốc,dưới nhiều hình thức.

d)

Đông đảo lực lượng tham gia,dưới nhiều hình thức nhằm giải phóng dân tộc.

41.

Câu 3. Nguyên nhân dẫn đến hạn chế của Cách mạng Tân Hợi 1911 là?

a)

Để chính quyền cách mạng rơi vào tay thế lực phong kiến quân phiệt.

b)

Một số người lãnh đạo Đồng Minh hội chủ trương thương lượng,nhượng bộ, không kiên quyết.

c)

Không giải quyết được vấn đề cơ bản của cách mạng là ruộng đất cho nông dân.

d)

Không thực hiện được vấn đề giải phóng dân tộc vấn đề cơ bản của cuộc cách mạng.

42.

Câu 1. giũa TK XIX,các nước Đông Nam Á tồn tại dưới chế độ xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ.  

b)

Tư bản.      

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

43.

Câu 2. Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

Mã Lai

b)

Xiêm

c)

Bru nây

d)

Xin ga

44.

Câu 3. Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của đế quốc nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

45.

Câu 4. Trước tình hình Đông Nam Á cuối TK XIX, các nước thực dân phương Tây đã có hành động gì?

a)

Đầu tư vào Đông Nam Á.        

b)

Thăm dò xâm lược.

c)

Giúp đỡ các nước Đông Nam Á.        

d)

Mở rộng và hoàn thành xâm lược

46.

Câu 5. Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào?

a)

Khởi nghĩa Chậu Pa chay.

b)

Khởi nghĩa Pu côm bô.

c)

Khởi nghĩa Ong kẹo.      

d)

Khởi nghĩa Pha ca đuốc.

47.

Câu 1. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?

a)

Duy trì chế độ phong kiến.   

b)

Tiến hành cách mạng vô sản.

c)

Tăng cường khả năng quốc phòng

d)

chính sách duy tân của Ra ma V.

48.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam - Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?

a)

Khởi nghĩa Si vô tha.      

b)

Khởi nghĩa A cha xoa.

c)

Khởi nghĩa Pha ca đuốc.   

d)

Khởi nghĩa Ong kẹo

49.

Câu 3.Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào thế kỉ XIX?

a)

Vì đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo.

b)

Được Mĩ bảo trợ về quân sự.

c)

Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân.

d)

Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập.

50.

Câu 4. Sự kiện nao đánh dấu Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của Pháp ?

a)

Pháp gạt bỏ ảnh hưởng của Xiêm.

b)

Pháp gây áp lực buộc vua Nô-rô-đôm chấp nhân quyền bảo hộ.

c)

Vua Nô-rô-đôm kí hiệp ước năm 1884.

d)

Các giáo sĩ Phương Tây xâm nhập vào Cam-pu-chia.

51.

Câu 5. Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?

a)

Mĩ và Pháp.

b)

Anh và Đức.

c)

Anh và Pháp.

d)

Anh và Mĩ.

52.

Câu 1. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á cuối TK XIX – đầu TK XX?

a)

Phong trào diễn ra rộng lớn, đoàn kết đấu tranh trong cả nước.

b)

Hình thức đấu tranh phong phú nhưng chủ yếu là đấu tranh vũ trang.

c)

Thu hút đông đảo nhân dân tham gia, gây tổn thất nặng nề cho các nước đế quốc.

d)

Phong trào diễn ra đơn lẽ, chưa có sự thống nhất giữa các địa phương.

53.

Câu 2. Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản và Xiêm thoát khỏi thân phận thuộc địa vì

a)

Cắt đất cầu hòa.

b)

.Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.

c)

Tiến hành cải cách, mở cửa.

d)

Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.

54.

Câu 3. Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?

a)

Đều là các cuộc cách mạng vô sản.

b)

Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.

c)

Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.

d)

Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa

55.

Câu 4. Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?

a)

Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.

b)

Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.

c)

Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.

d)

Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.

56.

Câu 5. Vì sao Xiêm là nước nằm trong sự tranh chấp giữa Anh và Pháp nhưng Xiêm vẫn giữ được nền độc lập cơ bản?

a)

Sử dụng quân đội mạnh để đe dọa Anh và Pháp.

b)

Cắt cho Anh và Pháp 50% lãnh thổ.

c)

Nhờ sự trợ giúp của đế quốc Mĩ.

d)

Sử dụng chính sách ngoại giao mềm dẻo.

57.

Câu 1. Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ? *

a)

Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát. 

b)

Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công.

c)

Nga tấn công vào Đông Phổ.    

d)

phe Hiệp ước thành lập.

58.

Câu 2. Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm

a)

Anh, Pháp, Nga.   

b)

Đức, Áo–Hung, Italia.

c)

Anh, Đức, Italia.  

d)

Pháp, Áo-Hung, Italia.

59.

Câu 3. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện

a)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.  

b)

Anh-Pháp tấn công Áo-Hung.

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức..   

d)

Italia đầu hàng phe Hiệp ước

60.

Câu 4. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất

( 1914 -1918 ) do *

a)

Thái tử Áo - Hung bị ám sát.

b)

mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.

c)

sự hiếu chiến của đế quốc Đức.

d)

chính sách trung lập của Mĩ.

61.

Câu 5. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu ***

a)

bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

b)

thắng lợi toàn diện của CNXH.

c)

chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

d)

thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

62.

Câu 6. Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất

a)

phi nghĩa thuộc về phe Liên minh.

b)

phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

c)

chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa   

d)

chính nghĩa về các nước thuộc địa.

63.

Câu 7. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

cách mạng Đức bùng nổ

b)

Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.

c)

Áo-Hung đầu hàng.

d)

Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.   

64.

Câu 8. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Nga

65.

Câu 9. Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

Đức

b)

Anh

c)

Nga

d)

Liên Xô

66.

Câu 10. Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

a)

Hiệp ước và Đồng minh.

b)

Hiệp ước và Phát xít.

c)

Phát xít và Liên minh.

d)

Liên minh và Hiệp ước.

67.

Câu 11. Cuối thế kỉ XIX đầu XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

a)

có tiềm lực kinh tế và quân sự.

b)

có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa.

c)

có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu.

d)

có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa.

68.

Câu 12.Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

a)

giành giật thuộc địa, chia lại thị trường.

b)

làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu.

c)

bành trướng thế lực ở châu Phi.

d)

tiêu diệt nước Nga, làm bá chủ thế giới.

69.

Câu 13.Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến thắng nào của phe Hiệp ước đã làm thất bại kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh ” của Đức

a)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

b)

quân Anh đổ bộ lên lục địa châu Âu và giành thắng lợi hoàn toàn.

c)

quân Anh -Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ.

d)

Pháp phản công và giành thắng lợi trên sông Mác-nơ, quân Anh cũng đổ bộ lên lục địa châu Âu.

70.

Câu 14. Từ cuối năm 1916, Đức, Áo-Hung

a)

từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự.     

b)

từ thế phòng ngự chuyển sang chủ động.

c)

từ thế bị động chuyển sang phản công.

d)

hoàn toàn giành thắng ở châu Âu.

71.

Câu 15. Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

d)

Nga

72.

Câu 16. Cuộc “chiến tranh tàu ngầm” của Đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đã

a)

mở đầu chiến tranh.        

b)

gây cho Anh nhiều thiệt hại.

c)

làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp.

d)

buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh

73.

Câu 17. Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời, thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến

a)

ủng hộ phe Hiệp ước.

b)

ủng hộ phe Liên minh.

c)

chấm dứt chiến tranh.

d)

ủng hộ nước Nga.

74.

Câu 18. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, mà trước tiên là giữa *

a)

Anh và Đức

b)

Anh và Áo-Hung.

c)

Mĩ và Đức.

d)

Pháp và Đức.

75.

Câu 19. Năm 1916, Đức mở chiến dịch tấn công Véc-đoong nhằm tiêu diệt quân chủ lực của

a)

Nga

b)

pháp

c)

Anh

d)

76.

Câu 20. Ngày 1/8/1914 Đức tuyên chiến với Nga, ngày 3/8/1914

a)

Đức tuyên chiến với Anh.

b)

Anh tuyên chiến với Đức.

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức

d)

Đức tuyên chiến với Pháp.